Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
209/2004/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
24/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Ban hành quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Những quy định chung Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các Sở, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các Sở, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm t...
- Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
- 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
- 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và đăng công báo của tỉnh./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNGTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 24 /2007/QĐ-UBND, ngày 04 tháng 12 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và đăng công báo của tỉnh./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
- Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Left
Chương II
Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Left: Phân loại, phân cấp công trình xây dựng Right: VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sở Giao thông Vận tải Sở Giao thông Vân tải chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng và phân cấp theo lĩnh vực của mình đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Giao thông, trên địa bàn toàn tỉnh. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình chuyên ngành Giao thông, do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sở Giao thông Vận tải
- Sở Giao thông Vân tải chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng và phân cấp theo lĩnh vực của mình đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Giao thông, trên địa bàn toàn tỉnh.
- Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình chuyên ngành Giao thông, do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền cấp trên có yêu cầu địa p...
- Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
- Công trình xây dựng được phân loại như sau:
- 1. Công trình dân dụng:
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng và phân cấp theo lĩnh vực của mình đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Nông Nghiệp và PTNT, trên địa bàn toàn tỉnh. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình chuyên ngành Nông Nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
- Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng và phân cấp theo lĩnh vực của mình đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Nông Nghiệp và PTNT, trên địa...
- Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình chuyên ngành Nông Nghiệp và PTNT, do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc quyết định đầu tư của cơ quan có thẩm quyền cấp trên có yêu...
- Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
- 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
Left
Chương III
Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Left: Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng Right: VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sở Công Nghiệp Sở Công Nghiệp chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng và phân cấp theo lĩnh vực của mình đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Công Nghiệp; Điện, trên địa bàn toàn tỉnh. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình chuyên ngành Công Nghiệp; Điện: Dây chuyền công nghệ, trang thiết bị lắp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sở Công Nghiệp
- Sở Công Nghiệp chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng và phân cấp theo lĩnh vực của mình đối với các công trình xây dựng chuyên ngành Công Nghiệp; Điện, trên địa bàn toàn tỉnh.
- Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình chuyên ngành Công Nghiệp
- Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
- 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
- 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. UBND các huyện; thị xã UBND các huyện; thị xã chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn toàn huyện; thị xã. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng tất cả các công trình xây dựng thuộc dự án do UBND cấp huyện; thị xã quyết định đầu tư theo phân cấp; Thực hiện quản lý Nhà nước về chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. UBND các huyện; thị xã
- UBND các huyện; thị xã chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn toàn huyện; thị xã.
- Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng tất cả các công trình xây dựng thuộc dự án do UBND cấp huyện; thị xã quyết định đầu tư theo phân cấp;
- Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
- 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
- 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. UBND các xã, phường, thị trấn UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng; trên địa bàn toàn xã, phường, thị trấn. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng thuộc dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư theo phân cấp; Thực hiện quản lý Nhà nước về c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. UBND các xã, phường, thị trấn
- UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng; trên địa bàn toàn xã, phường, thị trấn.
- Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng thuộc dự án do UBND cấp xã quyết định đầu tư theo phân cấp;
- Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
- a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sở Xây dựng 1. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các Quy định, văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Phổ biến, hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã; Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các Quy định, văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩ...
- 2. Phổ biến, hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã
- Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện nội dung các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước và của tỉnh về qu...
- 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
- a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
- b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khảo sát không đáp ứng yêu cầu thiết kế;
- Left: Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng Right: Điều 9. Sở Xây dựng
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: (Sở giao thông; Sở công nghiệp; Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn). 1. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn: Sở Giao thông chịu trách nhiệm đối với công trình xây dựng chuyên ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: (Sở giao thông; Sở công nghiệp; Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn).
- 1. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn:
- Sở Giao thông chịu trách nhiệm đối với công trình xây dựng chuyên ngành giao thông;
- Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
- Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
- 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các Sở, Ngành có dự án đầu tư xây dựng 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc Sở, Ngành; tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn, và tổng hợp công tác quản lý chất lượng. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng và Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc Sở, Ngành; tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn, và tổng hợp công tác quản lý chất l...
- 2. Phối hợp với Sở Xây dựng và Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức kiểm tra chất lượng công trình, dự án đầu tư xây dựng thuộc Sở, Ngành mình .
- Tổng hợp tình hình, báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm về tình hình chất lượng công trình xây dựng thuộc Sở, Ngành quản lý, gửi Sở xây dựng và Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (nếu công t...
- 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
- a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
- b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc.
- Left: Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng Right: Điều 11. Các Sở, Ngành có dự án đầu tư xây dựng
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã; có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn huyện, thị xã. Phòng chuyên môn trực thuộc Uỷ ban Nhân dân huyện, thị xã chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng, Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, tham mưu gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã
- Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã
- có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn huyện, thị xã. Phòng chuyên môn trực thuộc Uỷ ban Nhân dân huyện, thị xã chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở...
- Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
- a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Left
Chương IV
Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Left
Điều 13.
Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn 1. Kiểm tra, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; phân công cán bộ theo dõi, tổ chức thực hiện việc quản lý, kiểm tra quá trình thi công theo giấy phép xây dựng, nội dung biển báo công trường, các điều kiện đảm bảo vệ sinh môi trường: hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn
- 1. Kiểm tra, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
- phân công cán bộ theo dõi, tổ chức thực hiện việc quản lý, kiểm tra quá trình thi công theo giấy phép xây dựng, nội dung biển báo công trường, các điều kiện đảm bảo vệ sinh môi trường: hàng rào thi...
- Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
- 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
- a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
Left
Điều 14.
Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở có công trình xây dựng chuyên ngành; Sở, Ngành có dự án đầu tư xây dựng; Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã báo cáo theo mẫu của Bộ Xây dựng, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 15 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng
- Sở, Ngành có dự án đầu tư xây dựng
- Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã báo cáo theo mẫu của Bộ Xây dựng, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 15 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 10 tháng 12 hàng năm.
- Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
- a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
- Left: c) Dự toán thi công xây dựng công trình. Right: 1. Sở có công trình xây dựng chuyên ngành
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn Vĩnh Long có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật, xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định 126/2004/NĐ-CP ngày 26/05/2004 của Chính Phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Xử lý vi phạm
- Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn Vĩnh Long có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật...
- trường hợp vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức cá nhân thì phải bồi thường thiệt hại.
- Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
- Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
- Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Xây dựng và Sở quản lý xây dựng chuyên ngành tỉnh phối hợp triển khai, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, đảm bảo thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Sở Xây dựng và Sở quản lý xây dựng chuyên ngành tỉnh phối hợp triển khai, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này, đảm bảo thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng t...
- 2. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn
- Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
- Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
- Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Nghị định này.
- Left: Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 16. Điều khoản thi hành
Left
Điều 17.
Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã; xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã
- xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
- Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
- 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
- a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Left
Chương V
Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban Nhân dân tỉnh Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh; không phân biệt nguồn vốn đầu tư. Ủy ban Nhân dân tỉnh giao giám đốc Sở Xây dựng và giám đốc các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành; UBND các huyện, thị xã; và UBND các xã, phường, thị trấn có trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh; không phân biệt nguồn vốn đầu tư.
- Ủy ban Nhân dân tỉnh giao giám đốc Sở Xây dựng và giám đốc các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành
- Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
- 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
- giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, làm đầu mối thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng Công nghiệp; Dân dụng và một số công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô: 1. Vỏ bao ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Xây dựng
- Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng Công nghiệp; Dân dụng và một số công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô:
- 1. Vỏ bao che, kết cấu xây dựng tất cả các công trình công nghiệp.
- Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
- 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
- a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
- Left: 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận Right: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, làm đầu mối thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI Bảo hành công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII Bảo trì công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII Sự cố công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX Tổ chức thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.