Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Những quy định chung Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và doanh nghiệp thi công xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn và do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Minh Sanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập dự án đầu tư, khảo sát, lập và phê duyệt thiết kế - dự toán 1/ Trước khi ký kết hợp đồng tư vấn với nhà thầu tư vấn, chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ hoặc phương án của từng công việc tư vấn cụ thể (lập dự án đầu tư, khảo sát địa chất - địa hình, thuỷ văn, thiết kế, giám sát thi công, kiểm định chất lượng công trình...) t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập dự án đầu tư, khảo sát, lập và phê duyệt thiết kế - dự toán
  • 1/ Trước khi ký kết hợp đồng tư vấn với nhà thầu tư vấn, chủ đầu tư phải phê duyệt nhiệm vụ hoặc phương án của từng công việc tư vấn cụ thể (lập dự án đầu tư, khảo sát địa chất
  • địa hình, thuỷ văn, thiết kế, giám sát thi công, kiểm định chất lượng công trình...) theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất lượng thi công xây dựng 1/ Trong quá trình thi công xây lắp nếu chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực thì phải thuê nhà thầu tư vấn độc lập và có đủ năng lực thực hiện giám sát thi công công trình và chủ đầu tư phải cử cán bộ thực hiện công tác giám sát song hành với tổ chức tư vấn giám sát. Trước khi khởi công x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Trong quá trình thi công xây lắp nếu chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực thì phải thuê nhà thầu tư vấn độc lập và có đủ năng lực thực hiện giám sát thi công công trình và chủ đầu tư phải cử...
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo quyết định về nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát thi công xây dựng công trình cho nhà thầu thi công xây dựng công trình và nhà...
  • Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các bước nghiệm thu công trình, chỉ được nghiệm thu khi công trình thi công đảm bảo chất lượng theo đúng thiết kế được duyệt, đầy đủ các chứng chỉ chất lượng các sả...
Removed / left-side focus
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
  • 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu chí khác nhau thì cấp của công trình được xác định theo tiêu chí của cấp cao nhất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng Right: Điều 5. Quản lý chất lượng thi công xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TU
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm trong quản lý thánh quyết toán vốn đầu tư Chủ đầu tư thực hiện việc thanh toán cho nhà thầu theo đúng các quy định về quản lý tài chính, căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung, phương thức thanh toán trong hợp đồng đã ký kết. Sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm trong quản lý thánh quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư thực hiện việc thanh toán cho nhà thầu theo đúng các quy định về quản lý tài chính, căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung, phương thức thanh toán trong hợp đồng đ...
  • Sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư phải tổ chức quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý trong giai đoạn bảo hành và bảo trì công trình 1/ Chủ đầu tư (hoặc chủ sở hữu, quản lý sử dụng công trình) trong quá trình sử dụng trong thời gian bảo hành công trình có trách nhiệm kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý trong giai đoạn bảo hành và bảo trì công trình
  • 1/ Chủ đầu tư (hoặc chủ sở hữu, quản lý sử dụng công trình) trong quá trình sử dụng trong thời gian bảo hành công trình có trách nhiệm kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để...
  • xác nhận hoàn thành bảo hành công trình xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư 1/ Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bồi thường do vi phạm hợp đồng cho nhà thầu thi công xây dựng công trình; chịu trách nhiệm trước pháp luật khi nghiệm thu không đảm bảo chất lượng làm sai lệch kết quả nghiệm thu, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác. 2/ Trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư
  • 1/ Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bồi thường do vi phạm hợp đồng cho nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật khi nghiệm thu không đảm bảo chất lượng làm sai lệch kết quả nghiệm thu, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Năng lực và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn 1/ Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập quy hoạch, lập thiết kế - dự toán, quản lý dự án, giám sát thi công xây dựng,lắp đặt thiết bị và kiểm định chất lượng công trình khi ký hợp đồng với chủ đầu tư thực hiện các công việc tư vấn phải có đầy đủ các điều kiện về năng lực, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Năng lực và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn
  • 1/ Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập quy hoạch, lập thiết kế
  • dự toán, quản lý dự án, giám sát thi công xây dựng,lắp đặt thiết bị và kiểm định chất lượng công trình khi ký hợp đồng với chủ đầu tư thực hiện các công việc tư vấn phải có đầy đủ các điều kiện về...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khảo sát không đáp ứng yêu cầu thiết kế;
  • c) Trong quá trình thi công, nhà thầu thi công xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường so với tài liệu khảo sát ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế và biện pháp thi công.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: Right: Khi tiến hành khảo sát xây dựng, nhà thầu phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát.
  • Left: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; Right: 3/ Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng khác trong khu vực khảo sát như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu tư vấn 1/ Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư phải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư khi nghiệm thu không đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, không đảm bảo về chất lượng theo tiêu chuẩn và chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng, khối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu tư vấn
  • 1/ Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư phải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư khi nghiệm thu không đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, không đảm bảo về chất lượng theo tiêu chuẩn và chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng, khối lượng thi công xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Năng lực và trách nhiệm nhà thầu thi công xây dựng 1/ Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng công trình phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện, năng lực theo quy định tại Điều 63, Điều 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngàỵ 07/02/2005 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan, thực hiện chế độ bảo hiểm công trình xây dựng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng công trình phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện, năng lực theo quy định tại Điều 63, Điều 64 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngàỵ 07/02/2005 của Chính phủ và...
  • Nhà thầu thi công xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về các nội dung đã cam kết trong hợp đồng giao nhận thầu xây lắp về chất lượng, an toàn công tác thi công xây lắp của công...
  • Nhà thầu thi công xây dựng phải có hệ thống quản lý chất lượng để thực hiện nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 1...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc.
  • Trường hợp không có đủ điều kiện năng lực thì chủ đầu tư phải thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng Right: Điều 11. Năng lực và trách nhiệm nhà thầu thi công xây dựng
  • Left: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; Right: 4/ Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu thi công xây dựng 1/ Khi thi công công trình không đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật theo thiết kế được duyệt hoặc công trình xảy ra sự cố, xuống cấp do lỗi của doanh nghiệp thì doanh nghiệp thi công xây dựng phải có trách nhiệm khắc phục triệt để hậu quả gây ra. Chi phí cho việc khắc phục do doanh nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu thi công xây dựng
  • 1/ Khi thi công công trình không đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật theo thiết kế được duyệt hoặc công trình xảy ra sự cố, xuống cấp do lỗi của doanh nghiệp thì doanh nghiệp thi công xây dựng phải có trách...
  • Chi phí cho việc khắc phục do doanh nghiệp chịu trách nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư hàng năm có trách nhiệm phối hợp với các Sở có xây dựng chuyên ngành, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố xem xét, đánh giá, lập danh sách và đề xuất UBND tỉnh các biện pháp xứ lý đối với các chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, doanh nghiệp thi công xây dựng vi phạm các quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư hàng năm có trách nhiệm phối hợp với các Sở có xây dựng chuyên ngành, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố xem xét, đánh giá, lập danh sách và đề xuất UBND tỉnh các biện pháp xứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tăng cường công tác kiểm tra công trình nhằm ngăn ngừa và tiến tới chấm dứt những hành vi vi phạm quy định về quản lý đầu tư xây dựng, đảm bảo chất lượng công trình và yêu cầu sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tăng cường công tác kiểm tra công trình nhằm ngăn ngừa và tiến tới chấm dứt những hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sở Xây dựng chủ trì rà soát năng lực của tất cả các Ban Quán lý dự án, các chủ đầu tư quản lý các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách của tỉnh, đề xuất thông qua Sở Nội vụ trình UBND tỉnh để có biện pháp củng cố tổ chức và sắp xếp lại cho phù hợp với các năng lực theo quy định hiện hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng chủ trì rà soát năng lực của tất cả các Ban Quán lý dự án, các chủ đầu tư quản lý các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách của tỉnh, đề xuất thông qua Sở Nội vụ trình UBND tỉnh để có biện ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung khác không có trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật khác hiện hành có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung khác không có trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật khác hiện hành có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giám đốc các sở; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ban, ngành, các chủ đầu tư; các nhà thầu tư vấn, doanh nghiệp thi công xây dựng; các tổ chức, cá nhân có liên quan đên hoạt động xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Xây đựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giám đốc các sở
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các ban, ngành, các chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình Right: TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm và biện pháp chế tài đối với người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn xây dựng (bao gồm tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập thiết kế - dự toán, giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng), doanh nghiệp xây dựng trong việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định trách nhiệm và biện pháp chế tài đối với người ra quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn xây dựng (bao gồm tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư, lập thiết kế
  • dự toán, giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng), doanh nghiệp xây dựng trong việc tham gia quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách h...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư 1/ Trước khi ra quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư phải tổ chức thẩm định dự án theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12 và 13 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ. 2/ Người ra quyết định đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hiệu quả đầu tư xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của người ra quyết định đầu tư
  • 1/ Trước khi ra quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư phải tổ chức thẩm định dự án theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12 và 13 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ.
  • 3/ Người ra quyết định đầu tư cũng là người phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình, phải tổ chức thẩm tra quyết toán hoặc kiểm tra lại đối với dự án thuê kiểm toán trước khi phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
  • a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận Right: 2/ Người ra quyết định đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hiệu quả đầu tư xây dựng công trình.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý chất lượng dự án đầu tư 1/ Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng của dự án đầu tư từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành đưa dự án vào hoạt động, bao gồm việc xác định quy mô, công suất, hiệu quả đầu tư của dự án, mức độ an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình, phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng của dự án đầu tư từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành đưa dự án vào hoạt động, bao gồm việc xác định quy mô, công suất, hi...
  • 2/ Trường hợp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, phải có bộ máy có đủ năng lực quản lý dự án.
  • Đối với chủ đầu tư không đủ năng lực quản lý dự án thì phải thuê các nhà thầu tư vấn độc lập và có đủ năng lực thực hiện quản lý điều hành dự án theo các quy định tại Điều 35, 36 và 37 Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
  • 3. Tổng thầu phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận và do các nhà thầu phụ thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu Right: Điều 3. Quản lý chất lượng dự án đầu tư
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI Bảo hành công trình xây dựng

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Bảo hành công trình xây dựng
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Bảo trì công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Sự cố công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.