Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 5

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Cục Thuỷ lợi, Cục Quản lý đê điều và PCLB và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Cục Thuỷ lợi, Cục Quản lý đê điều và PCLB và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
  • QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHẤT LƯỢNG
  • CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Rewritten clauses
  • Left: Phân loại, phân cấp công trình xây dựng Right: VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Thực hiện theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thực hiện theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
  • 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu chí khác nhau thì cấp của công trình được xác định theo tiêu chí của cấp cao nhất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng Right: Điều 5. Trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

Open section

Chương III

Chương III CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Bộ Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng được phân công, chủ trì hoặc phối hợp với Thanh tra Bộ và các Sở chuyên ngành của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 1. Kiểm tra, thanh tra thường xuyên trong từng giai đoạn thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Bộ
  • Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng được phân công, chủ trì hoặc phối hợp với Thanh tra Bộ và các Sở chuyên ngành của các tỉnh, thành phố trực thuộ...
  • Kiểm tra, thanh tra thường xuyên trong từng giai đoạn thực hiện dự án (đối với các dự án do Bộ quản lý), kịp thời đề ra các biện pháp phòng ngừa, xử lý các hành vi vi phạm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hành vi vi phạm 1. Vi phạm trong quá trình khảo sát: a) Triển khai công tác khảo sát khi nhiệm vụ khảo sát chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trừ trường hợp có văn bản cho phép của cấp có thẩm quyền); b) Kết quả hồ sơ khảo sát địa hình, địa chất, địa chất thuỷ văn, thuỷ văn không phản ánh đúng thực tế và chất lượng không đạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hành vi vi phạm
  • 1. Vi phạm trong quá trình khảo sát:
  • a) Triển khai công tác khảo sát khi nhiệm vụ khảo sát chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trừ trường hợp có văn bản cho phép của cấp có thẩm quyền);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. Right: c) Không tuân thủ các quy trình, quy phạm về khảo sát và thí nghiệm hoặc không theo đúng đề cương được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hình thức xử lý 1. Đối với đơn vị tư vấn lập dự án và thiết kế: a) Không được xét giao dự án, công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn, trong một thời hạn nhất định theo quyết định của cấp có thẩm quyền; b) Phải làm lại các công việc vi phạm hoặc phải bồi hoàn kinh phí để xử lý các vi phạm đó. Ngoài ra, còn bị phạt thêm 10% g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hình thức xử lý
  • 1. Đối với đơn vị tư vấn lập dự án và thiết kế:
  • a) Không được xét giao dự án, công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn, trong một thời hạn nhất định theo quyết định của cấp có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hành vi vi phạm 1. Nhà thầu kê khai năng lực, kinh nghiệm không đúng sự thật. 2. Nhà thầu trúng thầu bán thầu, hoặc vây thầu, hoặc thông thầu. 3. Chủ đầu tư khi phát hiện được các bằng chứng cụ thể vi phạm nêu tại khoản 1, 2 của Điều này mà che dấu hoặc thông đồng với nhà thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hành vi vi phạm
  • 1. Nhà thầu kê khai năng lực, kinh nghiệm không đúng sự thật.
  • 2. Nhà thầu trúng thầu bán thầu, hoặc vây thầu, hoặc thông thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hình thức xử lý 1. Đối với nhà thầu: a) Vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy chế này bị loại khỏi danh sách tham gia dự thầu hoặc bị loại ngay trong bước đánh giá sơ bộ và không được xem xét tiếp các bước tiếp theo, không được phép tham gia bất kỳ gói thầu nào trong thời gian 06 tháng đến 01 năm, kể từ ngày có quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hình thức xử lý
  • 1. Đối với nhà thầu:
  • a) Vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy chế này bị loại khỏi danh sách tham gia dự thầu hoặc bị loại ngay trong bước đánh giá sơ bộ và không được xem xét tiếp các bước tiếp theo, không được...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hành vi vi phạm 1. Công trình thi công sai so với các quy trình, quy phạm hiện hành, với thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và điều khoản của hợp đồng đã ký kết. Sử dụng thiết bị, máy thi công không đủ, không đúng hoặc kém hơn về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất, trình độ cán bộ, kỹ sư thấp hơn về chức danh nhân sự kê khai t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hành vi vi phạm
  • Công trình thi công sai so với các quy trình, quy phạm hiện hành, với thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và điều khoản của hợp đồng đã ký kết.
  • Sử dụng thiết bị, máy thi công không đủ, không đúng hoặc kém hơn về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất, trình độ cán bộ, kỹ sư thấp hơn về chức danh nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức xử lý 1. Đối với nhà thầu: a) Phải bồi thường thiệt hại theo luật định và bị đình chỉ thi công, cắt hợp đồng. Nếu mức độ vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm thì không được phép tham gia dự thầu các gói thầu khác trong thời gian từ 01 năm đến 03 năm kể từ thời điểm bị cắt hợp đồng; b) Vi phạm chất lượng theo quy định,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức xử lý
  • a) Phải bồi thường thiệt hại theo luật định và bị đình chỉ thi công, cắt hợp đồng.
  • Nếu mức độ vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm thì không được phép tham gia dự thầu các gói thầu khác trong thời gian từ 01 năm đến 03 năm kể từ thời điểm bị cắt hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nội dung nghiệm thu: Right: 1. Đối với nhà thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hành vi vi phạm 1. Vi phạm các quy định tại Điều 6 2. Vi phạm trong công tác thẩm định dự án và thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán trong phạm vi được giao, cụ thể: a) Kéo dài thời gian thẩm định mà không có lý do xác đáng, sau khi đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định; b) Không phát hiện được những tồn tại, sai sót c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vi phạm các quy định tại Điều 6
  • 2. Vi phạm trong công tác thẩm định dự án và thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán trong phạm vi được giao, cụ thể:
  • a) Kéo dài thời gian thẩm định mà không có lý do xác đáng, sau khi đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định;
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
  • b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thiết kế kỹ thuật Right: Điều 13. Hành vi vi phạm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hình thức xử lý 1) Cục trưởng, Phó Cục trưởng hoặc tương đương: khiển trách hoặc cảnh cáo; 2) Trưởng phòng, Phó trưởng phòng hoặc Trưởng ban, Phó ban: khiển trách hoặc cảnh cáo hoặc cách chức; 3) Chuyên viên theo dõi trực tiếp: khiển trách hoặc cảnh cáo, hoặc hạ bậc lương hoặc chuyển công tác khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hình thức xử lý
  • 1) Cục trưởng, Phó Cục trưởng hoặc tương đương: khiển trách hoặc cảnh cáo;
  • 2) Trưởng phòng, Phó trưởng phòng hoặc Trưởng ban, Phó ban: khiển trách hoặc cảnh cáo hoặc cách chức;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Xử lý kỷ luật tập thể, cá nhân theo thẩm quyền quy định của pháp luật; b) Từ chối hợp đồng, thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng; c) Quyết định ngừng hợp đồng; d) Quyết định phá dỡ; đ) Phạt chiết khấu kinh tế; e) Từ chối cho tham gia dự thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Xử lý kỷ luật tập thể, cá nhân theo thẩm quyền quy định của pháp luật;
  • b) Từ chối hợp đồng, thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cục Quản lý quản lý xây dựng công trình và các Cục có chức năng quản lý đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Bộ a) Xử lý kỷ luật tập thể, cá nhân theo thẩm quyền quy định của pháp luật; b) Kiến nghị thu hồi chứng chỉ tư vấn giám sát; c) Từ chối giao nhiêm vụ tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn thẩm định, tư vấn kiểm định, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cục Quản lý quản lý xây dựng công trình và các Cục có chức năng quản lý đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Bộ
  • a) Xử lý kỷ luật tập thể, cá nhân theo thẩm quyền quy định của pháp luật;
  • b) Kiến nghị thu hồi chứng chỉ tư vấn giám sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm phổ biến Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các tổ chức tư vấn, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổng công ty thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm phổ biến Quy định này tới tất cả các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động để biết và triển khai thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm phổ biến
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các tổ chức tư vấn, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổng công ty thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
left-only unmatched

Chương V

Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 có trách nhiệm chấp hành Quy định này. Những hành vi vi phạm ở mức độ nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất vi phạm thì bị điều chỉnh theo các quy định của pháp luật 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 có trách nhiệm chấp hành Quy định này. Những hành vi vi phạm ở mức độ nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất vi phạm thì bị điều chỉnh theo các...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan kịp thời báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghịêp và Phát triển nông thôn quản lý (sau đây gọi chung là dự án xây dựng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghịêp và Phát triển nông thôn q...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
  • a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối với các Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân là đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, khảo sát, thẩm định, giám sát, thí nghiệm, kiểm định chất lượng, quản lý dự án), nhà thầu xây dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động xây dựng khi thực hiện các dự án xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối với các Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân là đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, khảo sát, thẩm định, giám sát, thí nghiệm, kiểm định chất lượng, quản lý dự án), nhà thầu xây dựng và các tổ chức, cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
  • 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục, trình tự xử lý vi phạm 1. Thủ tục, trình tự xử lý vi phạm đối với các tổ chức, cá nhân về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Ngoài việc bị xử lý theo Quy định này, các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ tục, trình tự xử lý vi phạm
  • Thủ tục, trình tự xử lý vi phạm đối với các tổ chức, cá nhân về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý thực...
  • 2. Ngoài việc bị xử lý theo Quy định này, các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 còn phải chịu trách nhiệm và hình thức xử lý khác đối với các vi phạm theo quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI Bảo hành công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Bảo trì công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Sự cố công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. TRONG QUÁ TRÌNH LẬP VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, Mục 1. TRONG QUÁ TRÌNH LẬP VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, THIẾT KẾ KỸ THUẬT - TỔNG DỰ TOÁN
Mục 2. TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU Mục 2. TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Mục 3. TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG VÀ KẾT THÚC DỰ ÁN Mục 3. TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG VÀ KẾT THÚC DỰ ÁN
Mục 4. ĐỐI VỚI CÁC CỤC CHUYÊN NGÀNH THUỘC BỘ Mục 4. ĐỐI VỚI CÁC CỤC CHUYÊN NGÀNH THUỘC BỘ
Mục 5. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM Mục 5. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM