Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
209/2004/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
36/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Những quy định chung Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa”.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 14/5/2004, Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 14/5/2004, Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND...
- Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
- 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
- 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Lâm Phi QUY ĐỊNH Ban hành quy định một số thủ tụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang
- Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
- Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Left
Chương II
Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÔNG TÁC KẾ HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC KẾ HOẠCH
- Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để dự án được bố trí kế hoạch đầu tư hàng năm Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau: a) Đối với các dự án quy hoạch: Có quyết định cho phép tiến hành lập quy hoạch và đề cương hoặc nhiệm vụ dự án quy hoạch và dự toán chi phí công tác quy hoạch được duyệt theo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện để dự án được bố trí kế hoạch đầu tư hàng năm
- Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với các dự án quy hoạch:
- Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
- Công trình xây dựng được phân loại như sau:
- 1. Công trình dân dụng:
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều chỉnh kế hoạch Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các chủ đầu tư, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm. Trường hợp điều chỉnh kế hoạch phải thực hiện theo các quy định của pháp luật về đầu tư; cơ quan đầu mối tổng hợp kế hoạch quy định tại Điều 2 của quy định này có trách nhiệm báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều chỉnh kế hoạch
- Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các chủ đầu tư, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm. Trường hợp điều chỉnh kế hoạch phải thực hiện theo các quy định củ...
- cơ quan đầu mối tổng hợp kế hoạch quy định tại Điều 2 của quy định này có trách nhiệm báo cáo và trình cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh kế hoạch vào tháng 6 và tháng 10 hàng năm.
- Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
- 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
Left
Chương III
Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÔNG TÁC QUY HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC QUY HOẠCH
- Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công tác chuẩn bị dự án quy hoạch 1. Thủ tục lập, trình duyệt hồ sơ cho phép lập quy hoạch Căn cứ nhu cầu thực tế, theo lĩnh vực quản lý ngành và địa phương, các đơn vị nghiên cứu, rà soát, đề xuất các loại quy hoạch cần lập trình đơn vị đầu mối xem xét tham mưu cấp có thẩm quyền thông qua chủ trương bằng quyết định cho phép ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công tác chuẩn bị dự án quy hoạch
- 1. Thủ tục lập, trình duyệt hồ sơ cho phép lập quy hoạch
- Căn cứ nhu cầu thực tế, theo lĩnh vực quản lý ngành và địa phương, các đơn vị nghiên cứu, rà soát, đề xuất các loại quy hoạch cần lập trình đơn vị đầu mối xem xét tham mưu cấp có thẩm quyền thông q...
- Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
- 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
- 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chủ đầu tư dự án Chủ đầu tư dự án được xác định trước khi tiến hành lập dự án đầu tư và được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện trong quyết định cho phép tiến hành chuẩn bị đầu tư dự án. Dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do cấp tỉnh quản lý, chủ đầu tư do UBND tỉnh quyết định; dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách phân cấp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chủ đầu tư dự án
- Chủ đầu tư dự án được xác định trước khi tiến hành lập dự án đầu tư và được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện trong quyết định cho phép tiến hành chuẩn bị đầu tư dự án.
- Dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do cấp tỉnh quản lý, chủ đầu tư do UBND tỉnh quyết định
- Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
- 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
- 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Thủ tục cho phép chuẩn bị đầu tư Căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cấp huyện, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm đã được HĐND tỉnh thông qua, các quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các sở, ban, ngành, UBND cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công tác chuẩn bị đầu tư
- 1. Thủ tục cho phép chuẩn bị đầu tư
- Căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
- a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ dự án đầu tư 1. Thời gian lập hồ sơ dự án Thời gian để chủ đầu tư và đơn vị tư vấn hoàn thành việc lập hồ sơ dự án đầu tư được quy định như sau: Dự án nhóm C không quá 6 tháng, dự án nhóm B không quá 9 tháng, dự án nhóm A không quá 12 tháng kể từ khi có quyết định cho phép chuẩn bị đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ dự án đầu tư
- 1. Thời gian lập hồ sơ dự án
- Thời gian để chủ đầu tư và đơn vị tư vấn hoàn thành việc lập hồ sơ dự án đầu tư được quy định như sau:
- Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
- 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
- a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư 1. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư (kể cả công tác thẩm định thiết kế cơ sở) Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư
- 1. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư (kể cả công tác thẩm định thiết kế cơ sở)
- Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ.
- Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
- Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
- 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương, trừ các dự án đã phân cấp ủy quyền dưới đây. 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do cấp tỉnh quản lý có tổng mức đầu tư không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương, trừ các dự án đã phân cấp ủy quyền dưới đây.
- 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do cấp tỉnh quản lý có tổng mức đầu tư không lớn hơn 3 tỷ đồng.
- Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
- 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
- a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đăng tải thông tin liên quan đến đấu thầu Việc cung cấp thông tin, đăng tải các thông tin về đấu thầu tại khoản 1 Điều 5 Luật Đấu thầu được thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thường xuyên cập nhật đăng tải các thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đăng tải thông tin liên quan đến đấu thầu
- Việc cung cấp thông tin, đăng tải các thông tin về đấu thầu tại khoản 1 Điều 5 Luật Đấu thầu được thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Ch...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thường xuyên cập nhật đăng tải các thông tin được quy định tại khoản 1 điều 5 của Luật Đấu thầu trên Website của mình. Thời hạn tối đa cho việc đăng tải là 5...
- Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
- a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Left
Chương IV
Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Left
Điều 13.
Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Công tác thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu Việc lập kế hoạch đấu thầu, trách nhiệm thẩm định, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính Phủ; người có thẩm quyền quyết định đầu tư, người được ủy quyền quyết định đầu tư theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Công tác thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- Việc lập kế hoạch đấu thầu, trách nhiệm thẩm định, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính Phủ
- người có thẩm quyền quyết định đầu tư, người được ủy quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 11 của Quy định này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do mình quyết đị...
- Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
- 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
- a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
Left
Điều 14.
Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Trách nhiệm thẩm định hồ sơ mời thầu a) Đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh hoặc dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách phân cấp cho cấp huyện nhưng do UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở quản lý công trình chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu
- 1. Trách nhiệm thẩm định hồ sơ mời thầu
- a) Đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh hoặc dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách phân cấp cho cấp huyện nhưng do UBND tỉnh quyết định đầu tư:
- Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
- a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trách nhiệm thẩm định và thẩm quyền quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. Đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh quyết định đầu tư, ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kết quả l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trách nhiệm thẩm định và thẩm quyền quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ.
- Đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh quyết định đầu tư, ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu có giá gói thầu không lớn hơn 3 tỷ đồng (trừ gói...
- Đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, việc ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu do UBND cấp huyện quyết định.
- Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
- Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
- 2. Các bản thuyết minh, bản vẽ thiết kế, dự toán phải được đóng thành tập hồ sơ thiết kế theo khuôn khổ thống nhất có danh mục, đánh số, ký hiệu để tra cứu và bảo quản lâu dài.
- Left: Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 15. Ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu 1. Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu tối đa không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm A; 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định hồ sơ mời thầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu
- 1. Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu tối đa không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm A; 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C kể từ ngày nhận đủ hồ s...
- 2. Thời gian thẩm định hồ sơ mời thầu tối đa không quá 10 ngày làm việc đối với gói thầu có giá trị gói thầu nhỏ hơn 5 tỷ đồng
- Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
- Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
- Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy định thủ tục phát sinh, điều chỉnh hợp đồng, điều chỉnh dự án đầu tư, điều chỉnh tổng dự toán 1. Điều chỉnh hợp đồng Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, xảy ra tình huống phát sinh xử lý kỹ thuật không làm thay đổi thiết kế cơ sở, không làm thay đổi các điều khoản của hợp đồng đã ký kết giữa các bên như: giá trị hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy định thủ tục phát sinh, điều chỉnh hợp đồng, điều chỉnh dự án đầu tư, điều chỉnh tổng dự toán
- 1. Điều chỉnh hợp đồng
- Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, xảy ra tình huống phát sinh xử lý kỹ thuật không làm thay đổi thiết kế cơ sở, không làm thay đổi các điều khoản của hợp đồng đã ký kết giữa các bên như:
- Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
- 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
- a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Left
Chương V
Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
Open sectionRight
Chương V
Chương V QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
- Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thời gian giao đất thực hiện dự án đầu tư Thời gian hoàn thành thủ tục giao đất thực hiện các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thời gian giao đất thực hiện dự án đầu tư
- Thời gian hoàn thành thủ tục giao đất thực hiện các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
- 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
- giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Công tác báo cáo tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Trách nhiệm lập báo cáo Đơn vị được giao nhiệm vụ chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện tất cả các dự án đầu tư đã được giao nhiệm vụ kể cả các dự án đang thực hiện chuẩn bị đầu tư. Đơn vị được giao nhiệm vụ đầu mối tổng hợp các chương trình chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Công tác báo cáo tiến độ thực hiện dự án đầu tư
- 1. Trách nhiệm lập báo cáo
- Đơn vị được giao nhiệm vụ chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện tất cả các dự án đầu tư đã được giao nhiệm vụ kể cả các dự án đang thực hiện chuẩn bị đầu tư.
- Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
- 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
- a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Ủy quyền phê duyệt quyết toán Công tác thẩm định, phê duyệt quyết toán dự án đầu tư thực hiện theo đúng quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư. Việc ủy quyền phê duyệt quyết toán thực hiện như sau: Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh; ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thẩm tra và phê du...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Ủy quyền phê duyệt quyết toán
- Công tác thẩm định, phê duyệt quyết toán dự án đầu tư thực hiện theo đúng quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư. Việc ủy quyền phê duyệt quyết toán thực hiện như sau:
- Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh; ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thẩm tra và phê duyệt quyết toán các dự án có giá trị quyết toán không lớn hơn 5 tỷ đồng.
- Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
- 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
- 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hướng dẫn xử lý chuyển tiếp Dự án đầu tư, kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu trước đây thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư nay theo quy định này thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND cấp huyện hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc chủ đầu tư được triển khai chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hướng dẫn xử lý chuyển tiếp
- Dự án đầu tư, kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu trước đây thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư nay theo quy định này thuộc thẩm quy...
- 1. Dự án đầu tư đã được UBND tỉnh phê duyệt, cho phép UBND cấp huyện hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp tục phê duyệt Kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu theo mức phân cấp ủy quyền của Quy đị...
- Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
- 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
- a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
Left
Điều 22.
Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành Các sở, ban ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm rà soát, phân công nội bộ, tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý theo đúng thẩm quyền, quy định của pháp luật và Quy định này. Khi có nội dung quy định mới do Trung ương ban hành khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều khoản thi hành
- Các sở, ban ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm rà soát, phân công nội bộ, tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý theo đú...
- Khi có nội dung quy định mới do Trung ương ban hành khác với những nội dung quy định này thì thực hiện theo hướng dẫn của quy định mới do Trung ương ban hành.
- Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng.
- Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đúng thiết kế.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp lập phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét trình HĐND tỉnh quyết định. Phòng Tài chính Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố (sau đâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp lập phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét trình HĐND...
- Phòng Tài chính Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là cấp huyện) có trách nhiệm tổng hợp lập phương án phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn phân cấp cho cấp huyện báo cáo...
- UBND cấp xã có trách nhiệm lập phương án bố trí vốn đầu tư nguồn vốn phân bổ cho cấp xã hàng năm, trình UBND cấp huyện có ý kiến chấp thuận trước khi HĐND cấp xã quyết định.
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất
- bộ phận công trình
- các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa thi công ngay thì trước khi thi công xây dựng phải ngh...
- Left: Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng Right: Điều 2. Trách nhiệm lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư hàng năm
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn thực hiện một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đầu tư bao gồm công tác kế hoạch, quy hoạch, chuẩn bị đầu tư, quản lý đấu thầu, thực hiện và kết thúc đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn thực hiện một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đầu tư bao gồm công tác kế hoạch, quy hoạch, chuẩn bị đầu tư, quản lý đấu thầu, thực hiện và kết thúc đầu tư đối với cá...
- kể cả các dự án sử dụng vốn từ các nguồn thu để lại, quỹ phát triển sản xuất, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh.
- Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng
- 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng:
- a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;
- Left: c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư Kế hoạch đầu tư phải tuân thủ các quy hoạch được duyệt, các dự án đầu tư phải nhằm thực hiện các mục tiêu của quy hoạch phát triển kinh tế xã hội hoặc quy hoạch ngành, lĩnh vực và các chương trình mục tiêu đã được duyệt. Thực hiện công khai, minh bạch kế hoạch đầu tư theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư
- Kế hoạch đầu tư phải tuân thủ các quy hoạch được duyệt, các dự án đầu tư phải nhằm thực hiện các mục tiêu của quy hoạch phát triển kinh tế xã hội hoặc quy hoạch ngành, lĩnh vực và các chương trình...
- Thực hiện công khai, minh bạch kế hoạch đầu tư theo quy định hiện hành.
- Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng
- 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng:
- a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác;
Left
Điều 26.
Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI Bảo hành công trình xây dựng
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI THỰC HIỆN VÀ KẾT THÚC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN VÀ KẾT THÚC ĐẦU TƯ
- Bảo hành công trình xây dựng
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII Bảo trì công trình xây dựng
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Bảo trì công trình xây dựng
Left
Điều 31.
Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII Sự cố công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX Tổ chức thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.