Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Những quy định chung Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây tại các văn bản khác trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các Sở, ngành có trách nhiệm rà soát các văn bản do mình ban hành trái với quy định của Quyết định này để sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây tại các văn bản khác trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các Sở, ngành có trách nhiệm rà soát các văn bản do mình ban hành trái với quy định của Quyết định này để sửa đổi, bổ...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Công nghiệp, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Điện lực Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dây dẫn 1. Đối với trường hợp các hộ được kéo điện có khoảng cách từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện đến 50 mét sử dụng dây DupLex 2x5mm 2 ruột đồng; trường hợp có khoảng cách lớn hơn 50 mét thì sử dụng dây DupLex 2x7mm 2 ruột đồng. 2. Dây từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến công tơ và từ cọc sắt lắp tại đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dây dẫn
  • 1. Đối với trường hợp các hộ được kéo điện có khoảng cách từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện đến 50 mét sử dụng dây DupLex 2x5mm 2 ruột đồng
  • trường hợp có khoảng cách lớn hơn 50 mét thì sử dụng dây DupLex 2x7mm 2 ruột đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

Open section

Chương 2.

Chương 2. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khóa néo, khóa đỡ Khóa néo, khóa đỡ làm bằng thép, có bề mặt được mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ chống ăn mòn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khóa néo, khóa đỡ làm bằng thép, có bề mặt được mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ chống ăn mòn.
Removed / left-side focus
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Right: Điều 4. Khóa néo, khóa đỡ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cột và móng cột 1. Cột: - Trường hợp nhà của các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ được kéo điện có khoảng cách đến đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp lớn hơn 50 mét, việc kéo điện phải dựng cột đỡ trung gian để dỡ dây dẫn vào nhà. Tùy vào điều kiện thực tế mà đơn vị tư vấn thiết kế bố trí số lượng cột sao cho đảm bảo về kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cột và móng cột
  • - Trường hợp nhà của các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ được kéo điện có khoảng cách đến đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp lớn hơn 50 mét, việc kéo điện phải dựng cột đỡ trung gian để dỡ dây dẫn...
  • Tùy vào điều kiện thực tế mà đơn vị tư vấn thiết kế bố trí số lượng cột sao cho đảm bảo về kỹ thuật và tiết kiệm nguồn vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

Open section

Chương 3.

Chương 3. TÍNH TOÁN CHI PHÍ XÂY LẮP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍNH TOÁN CHI PHÍ XÂY LẮP
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cọc sắt lắp tại đầu nhà 1. Cọc sắt lắp tại đầu nhà làm bằng thép hình V50x50x5, có bề mặt được sơn chống rỉ để bảo vệ chống ăn mòn. 2. Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ khóa néo mắc trên cọc sắt lắp tại đầu nhà đến mặt đất không nhỏ hơn 3,5 mét.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cọc sắt lắp tại đầu nhà làm bằng thép hình V50x50x5, có bề mặt được sơn chống rỉ để bảo vệ chống ăn mòn.
  • 2. Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ khóa néo mắc trên cọc sắt lắp tại đầu nhà đến mặt đất không nhỏ hơn 3,5 mét.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Mục đích khảo sát;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng Right: Điều 6. Cọc sắt lắp tại đầu nhà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tơ, thùng công tơ và xà lắp thùng công tơ 1. Sử dụng công tơ điện 1 pha - 5(20)A. 2. Công tơ được treo trên cột và phải đặt trong thùng công tơ. Cách mặt đất từ 2 mét đến 2,5 mét. 3. Thùng công tơ phải đảm bảo độ bền cơ học, tránh nước mưa dột hoặc hắt vào công tơ; khuyến khích dùng theo mẫu của Ngành điện. 4 Xà lắp thùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công tơ, thùng công tơ và xà lắp thùng công tơ
  • 1. Sử dụng công tơ điện 1 pha - 5(20)A.
  • 2. Công tơ được treo trên cột và phải đặt trong thùng công tơ. Cách mặt đất từ 2 mét đến 2,5 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thiết bị đóng cắt, bảo vệ 1. Các thiết bị đóng cắt, bảo vệ phải lắp đặt trên dây pha; khuyến khích lắp đặt thiết bị bảo vệ, đóng cắt đồng thời cả dây pha và dây trung tính. 2. Áp tô mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm trong gia đình phải đặt ở những nơi khô ráo và thuận tiện cho việc sử dụng. Riêng các hộ sử dụng điện có trẻ nhỏ hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thiết bị đóng cắt, bảo vệ
  • 1. Các thiết bị đóng cắt, bảo vệ phải lắp đặt trên dây pha; khuyến khích lắp đặt thiết bị bảo vệ, đóng cắt đồng thời cả dây pha và dây trung tính.
  • Áp tô mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm trong gia đình phải đặt ở những nơi khô ráo và thuận tiện cho việc sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các loại vật tư, vật liệu phụ Ngoài các loại vật tư, vật liệu và thiết bị điện chính như trên, tùy thuộc vào điều kiện thực tế của từng hộ gia đình mà đơn vị tư vấn thiết kế trong quá trình lập thiết kế có thể đưa vào các loại vật tư, vật liệu phụ để đảm bảo kỹ thuật và an toàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các loại vật tư, vật liệu phụ
  • Ngoài các loại vật tư, vật liệu và thiết bị điện chính như trên, tùy thuộc vào điều kiện thực tế của từng hộ gia đình mà đơn vị tư vấn thiết kế trong quá trình lập thiết kế có thể đưa vào các loại...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tính toán chi phí xây lắp Phần đường trục, nhánh rẽ hạ áp phát sinh trước khi lắp đặt vào từng hộ dân Thực hiện theo quy định đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tính toán chi phí xây lắp Phần đường trục, nhánh rẽ hạ áp phát sinh trước khi lắp đặt vào từng hộ dân
  • Thực hiện theo quy định đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

Điều 11.

Điều 11. tính toán Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện và lắp đặt điện trong nhà 1. Vật tư, vật liệu, thiết bị điện và đơn giá nhân công Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện: a) Vật tư, vật liệu, thiết bị điện (VL1): Số TT KHOẢN MỤC ĐVT SỐ LƯỢNG 01 Cáp Muler 2x5mm 2 mét Theo thực tế 02 Cáp M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. tính toán Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện và lắp đặt điện trong nhà
  • 1. Vật tư, vật liệu, thiết bị điện và đơn giá nhân công Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện:
  • a) Vật tư, vật liệu, thiết bị điện (VL1):
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đơn giá áp dụng để tính toán Đơn giá của vật liệu áp dụng theo các thông báo giá của liên Sở Tài chính - Xây dựng tại thời điểm lập dự toán. Nếu các loại vật liệu không có trong các thông báo giá của liên Sở Tài chính - Xây dựng thì lấy theo báo giá của các nhà sản xuất nhưng phải có sự tham khảo, điều tra giá cả trên thị trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đơn giá áp dụng để tính toán
  • Đơn giá của vật liệu áp dụng theo các thông báo giá của liên Sở Tài chính
  • Xây dựng tại thời điểm lập dự toán. Nếu các loại vật liệu không có trong các thông báo giá của liên Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình

Open section

Chương 4.

Chương 4. NGUỒN KINH PHÍ VÀ THANH QUYẾT TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN KINH PHÍ VÀ THANH QUYẾT TOÁN
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí để thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk sử dụng từ nguồn kinh phí được bố trí trong cân đối ngân sách hàng năm của các huyện, Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguồn kinh phí
  • Nguồn kinh phí thực hiện:
  • Kinh phí để thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk sử dụng từ nguồn kinh phí được bố trí trong cân đối ngân sách hàng năm của c...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thanh, quyết toán 1. Hồ sơ thanh quyết toán: Theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Các đơn vị: Tư vấn thiết kế, giám sát thi công và thi công tập hợp đủ hồ sơ và thanh, quyết toán với Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, Thành phố theo chế độ quy định. Định kỳ Phòng Tài chính - Kế hoạch tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thanh, quyết toán
  • 1. Hồ sơ thanh quyết toán: Theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Các đơn vị: Tư vấn thiết kế, giám sát thi công và thi công tập hợp đủ hồ sơ và thanh, quyết toán với Phòng Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở: Công nghiệp, Tài chính 1. Đối với Sở Công nghiệp: - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi tình hình thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn các huyện và thành phố, kịp thời chấn chỉnh các sai phạm để tránh xảy ra tình trạng thất thoát trong đầu tư. - Hằn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Sở: Công nghiệp, Tài chính
  • 1. Đối với Sở Công nghiệp:
  • - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi tình hình thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn các huyện và thành phố, kịp thời chấn chỉnh các sai phạm...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ đầu tư của các công trình, có trách nhiệm triển khai thực hiện đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng tổ chức tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về sự q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ đầu tư của các công trình, có trách nhiệm triển khai thực hiện đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng tổ chức tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về sự quan tâm đến đời sống của các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Điện lực Đắk Lắk Đối với các công trình tại khu vực Điện lực quản lý, bán điện thì Điện lực có trách nhiệm cung cấp và lắp đặt kịp thời phần vật tư, vật liệu, thiết bị điện phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp xuống đến công tơ (cáp Muler 2x5 hoặc cáp Muler 2x7, công tơ, xà lắp thùng công tơ, và thùng công tơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Điện lực Đắk Lắk
  • Đối với các công trình tại khu vực Điện lực quản lý, bán điện thì Điện lực có trách nhiệm cung cấp và lắp đặt kịp thời phần vật tư, vật liệu, thiết bị điện phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Open section

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn Có trách nhiệm xác định đúng đối tượng được kéo điện và lập danh sách trình Ủy ban nhân dân huyện, Thành phố phê duyệt. Sau đó thông báo công khai danh sách các hộ được lắp điện và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để nhân dân được biết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn
  • Có trách nhiệm xác định đúng đối tượng được kéo điện và lập danh sách trình Ủy ban nhân dân huyện, Thành phố phê duyệt.
  • Sau đó thông báo công khai danh sách các hộ được lắp điện và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để nhân dân được biết.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị thi công 1. Vật tư, vật liệu và thiết bị điện đưa vào xây dựng công trình phải có xuất xứ sản xuất và đảm bảo theo các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước. 2. Khi các công trình đã hoàn thành, đơn vị thi công báo cho chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị thi công
  • 1. Vật tư, vật liệu và thiết bị điện đưa vào xây dựng công trình phải có xuất xứ sản xuất và đảm bảo theo các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Khi các công trình đã hoàn thành, đơn vị thi công báo cho chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
  • a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đường trục hạ áp là đường dây hạ áp xuất tuyến của máy biến áp hoặc máy phát điện độc lập. 2. Nhánh rẽ hạ áp là đường dây hạ áp nối vào đường trục hạ áp đến dây nối vào công tơ. 3. Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện là phần khối lượng vật tư, vật liệu và thiết bị điện đưa vào lắp đặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đường trục hạ áp là đường dây hạ áp xuất tuyến của máy biến áp hoặc máy phát điện độc lập.
  • 2. Nhánh rẽ hạ áp là đường dây hạ áp nối vào đường trục hạ áp đến dây nối vào công tơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
  • 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này quy định việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có điện trên địa bàn tỉnh. Mỗi hộ chỉ được kéo điện cho một nhà ở tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú. Khoảng cách từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ được kéo điện trong phạm vi 15...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có điện trên địa bàn tỉnh.
  • Mỗi hộ chỉ được kéo điện cho một nhà ở tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI Bảo hành công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Bảo trì công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Sự cố công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.