Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
73/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
05/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đơn giá cụ thể 1. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng vùng đồi núi: 164.286.000 đồng/ha. 2. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng trên đất ngập mặn: 504.716.000 đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Đơn giá trồng rừng thay thế tại Điều 2 Quyết định này là cơ sở để các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh không tự trồng rừng thay thế nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh để trồng rừng thay thế. 2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh có trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đơn giá cụ thể 1. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng vùng đồi núi: 132.849.000 đồng/ha. 2. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng trên đất ngập mặn: 346.809.000 đồn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Đơn giá trồng rừng thay thế tại Điều 2 Quyết định này là cơ sở để các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh không tự trồng rừng thay thế nộp tiền vào...
- 2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các tổ chức, cá nhân thực hiện Dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nộp theo...
- 1. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng vùng đồi núi: 132.849.000 đồng/ha.
- 2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các tổ chức, cá nhân thực hiện Dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nộp theo...
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh...
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế khi cần thiết trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2 . Đơn giá cụ thể
- Left: Đơn giá trồng rừng thay thế tại Điều 2 Quyết định này là cơ sở để các Chủ đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh không tự trồng rừng thay thế nộp tiền vào... Right: 2. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng trên đất ngập mặn: 346.809.000 đồng/ha.
Điều 2 . Đơn giá cụ thể 1. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích sử dụng khác đối với trồng rừng vùng đồi núi: 132.849.000 đồng/ha. 2. Đơn giá 01 ha trồng rừng thay thế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2024. Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích s...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- - Bộ Nông nghiệp và MT (b/c);
- - Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích s... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2024. Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Left: Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng Right: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Điều 4. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2024. Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòn...
Unmatched right-side sections