Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về tổ chức lễ tang và phúng viếng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung về tổ chức lễ tang và phúng viếng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số nội dung về tổ chức lễ tang và phúng viếng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định về thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh, với các nội dung cụ thể sau: 1. Về mức thu phí Mức thu phí được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan tại Bảo tàng tỉnh như sau: a) Đối với người lớn, mức thu: 20.000đồng/lần/người. b) Đối với trẻ em từ 11 tuổi đế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định về thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh, với các nội dung cụ thể sau:
  • 1. Về mức thu phí
  • Mức thu phí được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan tại Bảo tàng tỉnh như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số nội dung về tổ chức lễ tang và phúng viếng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các Kỳ họp. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các Kỳ họp.
  • Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản viện dẫn áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 2. Trường hợp các văn bản viện dẫn áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Ba thông qua ngày 30 tháng 10 năm 2025./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ tổ chức lễ tang và phúng viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Đắk Lắk đang công tác hoặc nghỉ hưu và một số đối tượng có liên quan khác khi từ trần. 2. Quy định chế độ cho người tham gia thành viên Ban Tổ chức Lễ tang, tổ phục vụ, tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đang công tác hoặc nghỉ hưu khi từ trần. 2. Người có công với cách mạng; người nhận được các danh hiệu vinh dự của Nhà nước; các nhà hoạt động xã hội, văn hóa, khoa học tiêu biểu khi từ trần. 3. Thân nhân của các đồng chí lãnh đạo Đảng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách 1. Các chính sách tại Nghị quyết này nhằm hỗ trợ để gia đình (hoặc thân nhân) người từ trần tổ chức lễ tang ngoài chế độ về mai táng phí theo quy định hiện hành (trừ Lễ tang cấp cao). 2. Không tổ chức lễ tang và phúng viếng đối với người bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc, người vi phạm phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lễ tang cấp cao 1. Chức danh được tổ chức Lễ tang cấp cao: a) Cán bộ, công chức đương chức, thôi giữ chức thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng quản lý gồm: Các đồng chí Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng (chính thức và dự khuyết), Bí thư Tỉnh ủy; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lễ tang do tỉnh tổ chức 1. Chức danh được tổ chức Lễ tang: a) Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh đang công tác hoặc đã nghỉ hưu. b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lễ tang do cấp xã tổ chức 1. Chức danh được tổ chức Lễ tang: a) Ủy viên Ban Thường vụ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp xã đang công tác (không thuộc các đối tượng tại điểm e khoản 1 Điều 5); Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Nghệ sĩ nhân dân, Nhà giáo nhân dân, Thầy thuốc nhân dân, Nghệ nhân nhân dân. b) Lãnh đạo cấp huyện (trước đây)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lễ tang do cơ quan, đơn vị tổ chức 1. Chức danh được tổ chức Lễ tang: Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đang công tác tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh (không thuộc các đối tượng quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6). 2. Tổ chức Lễ tang và đoàn phúng viếng của cơ quan, đơn vị: a) Cơ quan, đơn vị nơi người từ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức đoàn phúng viếng của tỉnh đối với các trường hợp khác 1. Chức danh được tổ chức đoàn phúng viếng của tỉnh: a) Các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, lãnh đạo các Bộ, Ban, ngành Trung ương đang công tác hoặc đã nghỉ hưu. b) Lãnh đạo các tỉnh, thành phố hoặc các đồng chí nguyên giữ các chức vụ lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức chi phúng viếng và các chi phí khác 1. Đoàn phúng viếng của tỉnh: a) Đoàn lãnh đạo tỉnh đi phúng viếng Lễ tang cấp cao trở lên: Tối đa 10.000.000 đồng/lễ tang. b) Đoàn lãnh đạo tỉnh đi phúng viếng Lễ tang cấp tỉnh tổ chức thuộc các đối tượng quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 5: Tối đa 6.000.000 đồng/lễ tang....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ đối với người tham gia Ban Tổ chức Lễ tang, Tổ phục vụ và Đoàn phúng viếng Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia thành viên Ban Tổ chức Lễ tang, tổ phục vụ, tham gia đoàn viếng Lễ tang được thanh toán chế độ công tác phí, phương tiện đi lại và tiền lương làm thêm ngoài giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí tổ chức Lễ tang cấp cao Ngân sách nhà nước đảm bảo trong dự toán kinh phí hằng năm của Ban Tổ chức Tỉnh ủy. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ tổ chức Lễ tang do tỉnh tổ chức a) Ngân sách nhà nước đảm bảo trong dự toán kinh phí hằng năm của Ban Tổ chức Tỉnh ủy đối với người từ trần thuộc chức d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.