Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II Thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 / 4/ 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ về việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II Thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 / 4/ 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính ph...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND) a) Chủ tọa kỳ họp HĐND tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 150.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 100....

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 tháng 4 năm2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ về giữ bí mật, lưu trữ và cung cấpthông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàng như sau: a.''Việc cung cấp thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 tháng 4 năm2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ v...
  • a.''Việc cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàngtheo yêu cầu của khách hàng được thực hiện theo hướng dẫn của từng tổ chức nhậntiền gửi và tài sản gửi của khách hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND a) Soạn thảo kế hoạch, đề cương, quyết định thành lập Đoàn giám sát, thông báo... (gọi chung là bộ tài liệu): 2.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với tỉnh; 1.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với cấp xã. b) Soạn thảo báo c...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi khoản 2 như sau: “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại a) Của tỉnh: 700.000 đồng/báo cáo; b) Cấp xã: 300.000 đồng/báo cáo.”. 2. Sửa đổi khoản 3 như sau: “3. Báo cáo phối hợp thẩm tra: mức chi bằng 50% mức chi quy định tại khoản 1, 2 Điều này.”. 3. Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Chi x...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồngQuản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng và các tổ chức khôngphải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồngQuản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7
  • 1. Sửa đổi khoản 2 như sau:
  • “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 1 của Điều 8 “1. Đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, với mức như sau: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 3.000.000 đồng/người/năm. b) Đại biểu HĐND cấp xã: 1.000.000 đồng/người/năm.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Đại biểu HĐND cấp xã - Đại biểu hoạt động chuyên trách: 150.000 đồng/người/tháng. - Thành viên các Ban của HĐND cấp xã: 120.000 đồng/người/tháng. - Đại biểu hoạt động không chuyên trách: 80.000 đồng/người/tháng.” 2. Sửa đổi điểm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi Điều 11 “Điều 11. Hỗ trợ hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ Tổ đại biểu HĐND tỉnh a) Tổ đại biểu có số lượng dưới 05 đại biểu: 500.000 đồng/Tổ/quý; b) Tổ đại biểu có số lượng từ 05 đến dưới 10 đại biểu: 1.000.000 đồng/Tổ/quý; c) Tổ đại biểu có số lượng từ 10 đại biểu trở lên: 1.500.000 đồng/Tổ/quý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 như sau: “a) Mức thăm hỏi tập thể do tỉnh tổ chức: 2.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng. b) Mức thăm hỏi cá nhân do tỉnh tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 500.000 đồng/lần/đối tượng.” 2. S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1. 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2. 3. Bãi bỏ điểm b khoản 1; điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 của Điều 4. 4. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 9.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.