Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức, bao gồm: 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là tổ chức tín dụng được phép). 2. Tổ chức kinh tế (không bao gồm tổ chức tín dụng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép 1. Tổ chức tín dụng được phép thực hiện các hoạt động ngoại hối ở nước ngoài theo Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) được mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện các hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức kinh tế Sau khi được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép, tổ chức kinh tế được mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài theo các nội dung quy định trong Giấy phép, Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép (nếu có), quy định tại Thông tư này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức khác Sau khi được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép, các tổ chức quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này được mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài theo các nội dung quy định trong Giấy phép, Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép (nếu có) quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hình thức, màu sắc, chất liệu, quy cách trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức khác
  • Sau khi được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép, các tổ chức quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này được mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài theo các nội dung quy định trong Giấy phép, Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hình thức, màu sắc, chất liệu, quy cách trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức khác
  • Sau khi được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép, các tổ chức quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này được mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài theo các nội dung quy định trong Giấy phép, Qu...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hình thức, màu sắc, chất liệu, quy cách trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu đối với thanh tra viên, cán bộ, công chức, thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và M...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (sau đây gọi là thời hạn của Giấy phép) được xem xét căn cứ vào thời hạn tại văn bản của cơ quan thẩm quyền của nước sở tại cho phép thành lập...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, các ngạch Thanh tra viên (Thanh tra viên cao cấp, Thanh tra viên chính, Thanh tra viên) thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. 2. Cán bộ, công chức, thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
  • Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (sau đây gọi là thời hạn của Giấy phép) được xem xét căn cứ và...
  • Trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài không cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tạm thời, thời hạn của Giấy phép là 01 năm kể từ ngày cấp Giấy phép.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, các ngạch Thanh tra viên (Thanh tra viên cao cấp, Thanh tra viên chính, Thanh tra viên) thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Cán bộ, công chức, thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
  • Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (sau đây gọi là thời hạn của Giấy phép) được xem xét căn cứ và...
  • Trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài không cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tạm thời, thời hạn của Giấy phép là 01 năm kể từ ngày cấp Giấy phép.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, các ngạch Thanh tra viên (Thanh tra viên cao cấp, Thanh tra viên chính, Thanh tra viên) thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. 2. Cán bộ,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước hoặc nộp trực tuyến qua Cổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 03 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tuyến hoặc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Thẩm quyền cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung Giấy phép Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối xem xét, quyết định cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung Giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép 1. Các tổ chức (trừ tổ chức tín dụng được phép quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Thông tư này) khi có nhu cầu mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Văn bản chứng minh mục đích mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài bao gồm: a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 và khoản 1 Điều 3 Thông tư này: (i) Tài liệu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được cấp trang phục 1. Trang phục quy định tại Thông tư này bao gồm: mũ kê pi, quần, áo, thắt lưng, giầy, bít tất, caravat, áo mưa, cặp tài liệu, phù hiệu, biển hiệu, cành tùng cài ve áo. 2. Cấp trang phục đối với các đối tượng: a) Các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này được cấp trang phục gồm: mũ kê pi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
  • 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Văn bản chứng minh mục đích mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được cấp trang phục
  • 1. Trang phục quy định tại Thông tư này bao gồm: mũ kê pi, quần, áo, thắt lưng, giầy, bít tất, caravat, áo mưa, cặp tài liệu, phù hiệu, biển hiệu, cành tùng cài ve áo.
  • 2. Cấp trang phục đối với các đối tượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
  • 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Văn bản chứng minh mục đích mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài bao gồm:
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng được cấp trang phục 1. Trang phục quy định tại Thông tư này bao gồm: mũ kê pi, quần, áo, thắt lưng, giầy, bít tất, caravat, áo mưa, cặp tài liệu, phù hiệu, biển hiệu, cành tùng cài ve áo. 2. Cấp tran...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Các trường hợp sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép 1. Các trường hợp sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép: a) Thay đổi tên gọi của tổ chức mở tài khoản ngoại tệ; b) Sửa đổi, bổ sung mục đích sử dụng tài khoản; c) Sửa đổi, bổ sung nội dung thu, chi trên tài khoản; d) Tăng (bổ sung) hạn mức chuyển ngoại tệ từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Trình tự, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1. Tổ chức (trừ tổ chức tín dụng được phép quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Thông tư này) khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung trong Giấy phép, lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13

Điều 13 . Hồ sơ cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Văn bản chứng minh việc thay đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép bao gồm: a) Đối với Giấy phép đã được cấp theo trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 và khoả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2010. 2. Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chánh Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Hồ sơ cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
  • 1. Đơn đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Văn bản chứng minh việc thay đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2010.
  • Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chánh Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường...
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Hồ sơ cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép
  • 1. Đơn đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Văn bản chứng minh việc thay đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép bao gồm:
Target excerpt

Điều 10. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2010. 2. Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chánh Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng c...

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài Trong quá trình xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoặc Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép, trường hợp Ngân hàng Nhà nước phát hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC TRƯỜNG HỢP TỰ ĐỘNG HẾT HIỆU LỰC CỦA GIẤY PHÉP VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Các trường hợp tự động hết hiệu lực của Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1. Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép (nếu có) của tổ chức tự động hết hiệu lực trong các trường hợp sau: a) Hết thời hạn của Giấy phép; b) Tổ chức không mở tài khoản sau 01 năm kể từ ngày Giấy phép có hiệu lực; c) Hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Thu hồi Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1. Ngân hàng Nhà nước thu hồi Giấy phép của tổ chức trong trường hợp người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả là đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức liên quan 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý ngoại hối: a) Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp, thu hồi Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức; b) Tiếp nhận, tổng hợp báo cáo liên quan đến việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức; c) Theo dõi, kiểm tra và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 20/2015/TT-NHNN quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức. 2. Quy định chuyển tiếp a) Các tổ chức đã được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . T rách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng được phép, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức thuộc cơ quan Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Trang phục của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Áo sơ mi ngắn tay: Chất liệu vải thô, màu vàng xanh sáng. a) Đối với nam: áo sơ mi ngắn tay có nẹp may gân ở tay áo, cổ cứng, hai túi ngực không nắp, một nẹp bên khuyết gân 2 đường ở 2 bên nẹp , nẹp bên khuy cuộn diễu 1 đường 2,5cm, gấu áo bằng (mẫu số 1 kèm theo Thông tư này...
Điều 5. Điều 5. Phù hiệu của Thanh tra tài nguyên và Môi trường Phù hiệu của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là biểu tượng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. Phù hiệu bằng kim loại, hình tròn gồm vành bán nguyệt, chính giữa phía dưới là dòng chữ "Thanh tra Tài nguyên và Môi trường", hai bên có 2 bông lúa, giữa vòng bán nguyệt là logo n...
Điều 6. Điều 6. Cấp hiệu của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Cấp hiệu của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường được đeo trên hai cầu vai áo để phân biệt các chức danh khi làm nhiệm vụ, được cấp cho cán bộ Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. Cấp hiệu bằng nỉ, màu xanh sẫm, được quy định như sau: (Mẫu số 10 kèm theo Thông tư này). 1. Thanh tra...
Điều 7. Điều 7. Biển hiệu của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức Thanh tra Tài nguyên và Môi trường bằng nhựa cứng, 1 màu xanh sẫm, chiều dài 8,8cm, chiều rộng 2cm. Phía bên trái biển hiệu là phù hiệu của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. Phía bên phải: Trên là dòng chữ "Thanh tra tài nguyên và...
Điều 8. Điều 8. Quản lý và sử dụng trang phục 1. Việc quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục của thanh tra viên, cán bộ, công chức, thuộc hệ thống Thanh tra Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 150/2007/TTLT-BTC-TTCP ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính - Thanh tra Chính phủ hướng dẫn chế độ quản lý c...