Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về kiểm toán độc lập báo cáo tài chính, thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã. 2. Việc kiểm toán độc lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã thực hiện theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã, bao gồm: a) Ngân hàng hợp tác xã; b) Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán viên hành nghề, kiểm toán viên và các tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc kiểm toán độc lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm toán độc lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã là việc kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo tài chính, thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi kiểm toán 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã phải lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định của Thông tư này để thực hiện: a) Kiểm toán báo cáo tài chính; b) Dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính đối với ngân hàng hợp tác xã và quỹ tín dụng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích kiểm toán Ngân hàng Nhà nước khuyến khích tổ chức tín dụng là hợp tác xã sử dụng dịch vụ kiểm toán độc lập để kiểm toán đối với các hạn chế nhằm đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập Trước khi kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng là hợp tác xã phải lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định của Thông tư này để kiểm toán báo cáo tài chính, thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập 1. Đại hội thành viên quyết định lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định tại Thông tư này. 2. Hội đồng quản trị quyết định lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã được kiểm soát đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kiểm toán độc lập 1. Kiểm toán độc lập báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm kiểm toán: a) Báo cáo tình hình tài chính; b) Báo cáo kết quả hoạt động; c) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; d) Thuyết minh báo cáo tài chính. 2. Thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ý kiến kiểm toán độc lập 1. Căn cứ vào kết quả kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề và tổ chức kiểm toán độc lập phải đưa ra ý kiến theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập và chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu tổ chức kiểm toán độc lập và tổ chức tín dụng là hợp tác xã được kiểm toán gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kết quả kiểm toán độc lập 1. Kết quả kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm: a) Báo cáo kiểm toán đối với báo cáo tài chính; b) Báo cáo thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính; c) Thư quản lý và các tài liệu, bằng chứng li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán ngân hàng hợp tác xã 1. Đã thành lập và có thời gian hoạt động kiểm toán tại Việt Nam tối thiểu 03 năm. 2. Có vốn chủ sở hữu, vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên. 3. Có ít nhất 05 kiểm toán viên hành nghề tham gia kiểm toán ngân hàng hợp tác xã. Trong đó, phải có ít...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán quỹ tín dụng nhân dân 1. Các kiểm toán viên hành nghề, người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán quỹ tín dụng nhân dân phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 13 Thông tư này. 2. Không là khách hàng đang được cấp tín dụng không có bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề, người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xã 1. Không là khách hàng đang được cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi của tổ chức tín dụng là hợp tác xã được kiểm toán. 2. Không bị xử lý vi phạm pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán viên hành nghề tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xã 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập. 2. Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác và kịp thời của các thông tin cung cấp cho tổ chức tín dụng là hợp tác xã trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xã 1. Lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập theo đúng quy định của Thông tư này. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập, có trách nhiệm gửi thông báo bằng văn bản về tổ chức kiểm toán độc lập được lựa chọn cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: a) Phân tích, đánh giá và kiến nghị việc xử lý báo cáo kiểm toán đối với báo cáo tài chính, báo cáo thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán viên hành nghề, kiểm toán viên và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bắt đầu áp dụng việc kiểm toán độc lập báo cáo tài chính, thực hiện dịch vụ bảo đảm đối với hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính theo quy định tại Thông tư này từ năm tài chính 2027. 2. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 193 như sau: “1. Ngân hàng Nhà nước quyết định cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm, không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Luật này. Tài sản bảo đảm của khoản vay đặc biệt từ...
Điều 198b. Điều 198b. Kê biên tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu Tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức mua bán, xử lý nợ bị kê biên, xử lý theo quy định của pháp luật về thi hành án d...
Điều 198c. Điều 198c. Hoàn trả tài sản bảo đảm là vật chứng trong vụ án hình sự 1. Sau khi hoàn tất thủ tục xác định chứng cứ và xét thấy không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án hình sự, cơ quan tiến hành tố tụng hoàn trả vật chứng trong vụ án hình sự là tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu theo đề nghị của bên nhận bảo đảm là tổ chức tín...
Điều 2 Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật này.
Điều 3 Điều 3 . Quy định chuyển tiếp 1. Khoản vay đặc biệt của tổ chức tín dụng từ Ngân hàng Nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: a) Các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt của Thủ tướng Chính phủ, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký; b) Ngân hàng Nhà...