Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Bãi bỏ Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành phố ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của UBND thành phố sửa đổi bổ sung một số điều quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

55/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ là hoạt động do tổ chức, cá nhân sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để cung cấp dịch vụ vận chuyển người, hàng hóa trên đường bộ nhằm mục đích sinh lợi. 2. Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ (sau đây gọi là phương tiện) được q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi và thời gian hoạt động 1. Phương tiện được phép hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến đường, đoạn đường giao thông đường bộ thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biến báo cấm hoặc hạn chế hoạt động đối với loại phương tiện tương ứng. 2. Phương tiện được phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về người điều khiển phương tiện tham gia giao thông Thực hiện theo quy định tại Điều 31, Điều 33, Điều 56 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng phương tiện 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024. 2. Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng vào mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Dừng xe, đỗ xe Người điều khiển phương tiện thực hiện dừng, đỗ theo quy định tại Điều 18 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện 1. Xe mô tô, xe gắn máy thực hiện theo khoản 5 Điều 33 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024. 2. Xe thô sơ thực hiện theo khoản 5 Điều 31 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. b) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát các vị trí, khu vực để dừng, chờ, đón trả khách và chở hàng hóa trên địa bàn để có ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn t...

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành phố ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của UBND thành phố sửa đổi bổ sung một số điều quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về sử dụ...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành phố ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 26/...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về sử dụ...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Target excerpt

Bãi bỏ Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành phố ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 16...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành phố ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của UBND thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghi...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.