Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này, gồm: a) Kho chuyên ngành như: Kho bảo quản tiền, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý, chứng từ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm: a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan). b) Đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là đơn vị). c) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố Hà Nội (bao gồm cả tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế quy định tại khoản 1 Điều...
  • a) Kho chuyên ngành như: Kho bảo quản tiền, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý, chứng từ có giá, kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm:
  • a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế quy định tại khoản 1 Điều...
  • a) Kho chuyên ngành như: Kho bảo quản tiền, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý, chứng từ có giá, kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành;
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm: a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan). b) Đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là đơn vị). c) Mặt trận Tổ quốc Vi...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội), đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. T iêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng 1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động: TT Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối đa (m 2 ) Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố; UBND xã, phường Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố; các đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, mua sắm phục vụ công tác đặc thù của ngành và có trách nhiệm thực hiện quản lý, sử dụng theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không xác định lại diện tích theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định khai thác tài sản công thuộc phạm vi quản lý.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công
  • Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định khai thác tài sản công thuộc phạm vi quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2022 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng c...
Target excerpt

Điều 6. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định khai thác tài sản công thuộc phạm vi quản lý.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định tại Nghị định số 186/2025/NĐ- CP, bao gồm: giao tài sản công; khoán kinh phí sử dụng tài sản công; khai thác tài...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố là cơ quan, đơn vị cấp Thành phố được Ủy ban nhân dân Thành phố giao dự toán ngân sách. 2. Cơ quan, đơn vị có tài sản công là cơ quan, đơn vị được giao trách nhiệm theo dõi, hạch toán tài sản công.
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao tài sản công Thẩm quyền quyết định giao tài sản đối với các loại tài sản không thuộc phạm vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 6 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP được thực hiện như sau: 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố quyết định giao tài sản công cho cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với:...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ áp dụng cụ thể đối với từng đối tượng khoán thuộc phạm vi quản lý. 2. Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định đối tượng, mức khoán kinh phí s...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định thu hồi đối với tài sản công (trừ nhà, đất và các tài sản khác gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô) của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Sở Tài chính quyết định điều chuyển tài sản là xe ô tô giữa các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố, từ cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố sang cơ quan, đơn vị của Đảng các cấp, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp. 2. Đơn vị dự toán cấp I của Thành...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định bán tài sản cố định (trừ nhà, đất và các tài sản khác gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô) trong trường hợp quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 43 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi qu...