Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
113/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế
42/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về phân cấp một số nội dung thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 4; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 5; điểm b điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 6 Quyết định số 15/2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về phân cấp một số nội dung thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 4
- điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 5
- Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể
- 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
- a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về phân cấp một số nội dung thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 4
- điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 5
Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đấ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quyết định các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này 1. Các đơn vị dự toán cấp I thuộc thành phố quyết định đối với đơn vị dự toán thuộc phạm vi quản lý (trừ khoản 2 Điều này). 2. Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định đối với các cơ sở giáo dục gồm: Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quyết định các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này
- 1. Các đơn vị dự toán cấp I thuộc thành phố quyết định đối với đơn vị dự toán thuộc phạm vi quản lý (trừ khoản 2 Điều này).
- 2. Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định đối với các cơ sở giáo dục gồm: Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và các đơn vị trực thuộc Sở.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
- Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quyết định các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này
- 1. Các đơn vị dự toán cấp I thuộc thành phố quyết định đối với đơn vị dự toán thuộc phạm vi quản lý (trừ khoản 2 Điều này).
- 2. Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định đối với các cơ sở giáo dục gồm: Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và các đơn vị trực thuộc Sở.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. b) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và việc thực hiện quy định tại Quyết định này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14/11/2025. Bãi bỏ khoản 3 Điều 6 Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để tài liệu Cái 60 197,6 4 Kéo cắt giấy Cái 9 19,8 5 Bàn dập ghim Cái 24 49,5 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 1706,4 7 Giày...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14/11/2025.
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 6 Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên đ...
- Điều 6. Định mức dụng cụ lao động
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14/11/2025.
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 6 Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên đ...
Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Nông nghiệp và Môi trường; Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections