Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với Sở Y tế, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp xã). 2. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Y tế, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh. 2. Các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm (sau đây gọi tắt là cơ sở thực phẩm), các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Việc phân cấp bảo đảm phù hợp với các quy định của Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và các văn bản khác có liên quan. 2. Đảm bảo nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp cho Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn sau 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh và cơ sở sản xuất, kinh doanh đối với sản phẩm thực phẩm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Quản lý an toàn thực phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn sau 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh và cơ sở sản xuất, kinh doanh đối với sản phẩm thực phẩm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này do cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn sau 1. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này do cơ quan đăng ký kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn sau 1. Quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống của các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã, hộ kinh doanh có quy mô kinh doanh dưới 200 suất ăn/một lần phục vụ; kinh doanh thức ăn đường phố; bếp ăn tập thể của các tổ chức, cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn sau
  • 1. Quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống của các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã, hộ kinh doanh có quy mô kinh doanh dưới 200 suất ăn/một lần phục vụ
  • kinh doanh thức ăn đường phố
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn sau
  • 1. Quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống của các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hợp tác xã, hộ kinh doanh có quy mô kinh doanh dưới 200 suất ăn/một lần phục vụ
  • kinh doanh thức ăn đường phố
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Chịu trách nhiệm bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn phân cấp, trừ trường hợp cơ quan được phân cấp có đề nghị và tự bảo đảm điều kiện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp; b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2025. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, gồm: a) Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cun...
Điều 2. Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các huyện, thành...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị cung cấp dịch vụ t...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc quy định mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu l...