Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
89/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
05/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số nội dung về bồi thường thiệt hại và hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại Điều 103, điểm c khoản 1 Điều 108 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, khoản 1 Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định một số nội dung về bồi thường thiệt hại và hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại Điều 103, điểm c khoản 1 Điều 108...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định một số nội dung về bồi thường thiệt hại và hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại Điều 103, điểm c khoản 1 Điều 108...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao g...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ tái định cư. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
- 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
- Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
- 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề n...
- 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
- 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi 1. Bồi thường cây trồng a) Đối với cây trồng hàng năm, mức bồi thường theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. b) Đối với cây trồng lâu năm, mức bồi thường theo quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; trường hợp cây trồng lâu năm là loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ di dời cây trồng, vật nuôi 1. Đối với cây trồng, vật nuôi chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được hỗ trợ chi phí di dời. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá hỗ trợ di dời một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh; đối với đơn giá di dời các loại cây trồng không có trong bảng đơn giá thì tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng đơn giá các loại cây trồng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định; khi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt. 2. Trường hợp trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà dự án đã thực hiện một trong các bước sau: ban hành Thông báo thu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2025. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 02 năm 2027: a) Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại, hỗ trợ di dời đối với cây trồng, vật nuôi khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections