Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều các quyết định của ubnd tỉnh: số 39/2024/qđ-ubnd và số 40/2024/qđ-ubnd ngày 30/10/2024 về một số nội dung liên quan đến lĩnh vực đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: “1....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng d ịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Khi thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch phân khu được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng d ịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Khi thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 1...
  • Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, Thủ trưởng cơ quan, đơ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch phân khu được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn”
Target excerpt

Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng d ịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Khi thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An,...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định về hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1. Hạn mức giao đất cho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định về hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ngh...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh quy định về hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ngh...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2025./. Nơi nhận: - Như khoản 2, Điều 2; - Văn phòng Chính phủ, (báo cáo); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường, (báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp, (báo cáo); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, (báo cáo); - Đoàn Đại biểu QH tỉnh, (báo cáo); - Chủ tịc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt: 1. Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt: TT Đối tượng thu Đơn vị tính (đồng) Thành phố Vinh Phường thị xã, thị trấn các huyện Các xã còn lại Phường Xã 1 Hộ gia đình không tham gia kinh doanh Khẩu/ tháng 8.000 6.000 5.000 4.000 2 Các hộ tham gia s...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2025./.
  • - Như khoản 2, Điều 2;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt:
  • 1. Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt:
  • Đối tượng thu
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2025./.
  • - Như khoản 2, Điều 2;
  • - Văn phòng Chính phủ, (báo cáo);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Hộ gia đình không tham gia kinh doanh
Target excerpt

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt: 1. Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt: TT Đối tượng thu Đơn vị tính (đồng) Thành phố Vinh Phường thị xã, thị trấn các huyện...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, UBND các huyện, thành phố, thị xã quy định mức giá cụ thể phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội và khả năng đóng góp của các đối tượng trên địa bàn nhưng không vượt quá mức giá tối đa theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Trong...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.