Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
97/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ
02 /2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; điều kiện chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
- 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
- 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác phát triển chăn nuôi đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Quyết định này và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu QUY ĐỊNH Một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy...
- Bùi Minh Châu
- Một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương.
- Left: 3. Ủy ban nhân dân xã, phường Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN: STT Chức danh Hệ số chức danh nghiên cứu (H cd ) Hệ số lao động khoa học (H kh ) Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh) H stcn = (H cd x H kh )/22 70% Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở) 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 6,92 2,5 0,55 0,27 2 Thành viên thực hiện chính; thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:
- Hệ số chức danh nghiên cứu (H cd )
- Hệ số lao động khoa học (H kh )
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030.
Unmatched right-side sections