Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; điều kiện chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
  • 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
  • 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác phát triển chăn nuôi đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Quyết định này và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu QUY ĐỊNH Một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy...
  • Bùi Minh Châu
  • Một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Ủy ban nhân dân xã, phường Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởn...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN: STT Chức danh Hệ số chức danh nghiên cứu (H cd ) Hệ số lao động khoa học (H kh ) Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh) H stcn = (H cd x H kh )/22 70% Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở) 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 6,92 2,5 0,55 0,27 2 Thành viên thực hiện chính; thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:
  • Hệ số chức danh nghiên cứu (H cd )
  • Hệ số lao động khoa học (H kh )
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước: Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN; mức chi hoạt động của các Hội đồng; mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt độ...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ; 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh phụ thuộc vào nội dung thực hiện theo thuyết minh nhiệm vụ KH&...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Mức chi thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (Cấp cơ sở không được thuê chuyên gia). 1. Thuê chuyên gia trong nước: Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia thực hiện thươ...
Điều 6. Điều 6. Mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu 1. Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ qua...
Điều 7. Điều 7. Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ KH&CN, bao gồm: chi điện, nước, các khoản chi hành chính phát sinh liên quan đảm bảo triển khai nhiệm vụ KH&CN tại tổ chức chủ trì; chi tiền lương, tiền công phân...