Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; điều kiện chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
  • 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
  • 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác phát triển chăn nuôi đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Quyết định này và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • QUY ĐỊNH vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân đứng tên sở hữu hoặc sử dụng phương tiện. 2. Bên vận tải là bên nhận vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. 3. Bên có hàng là bên thuê vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng. 4. Tổng trọng tải gồm tự trọng của x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân đứng tên sở hữu hoặc sử dụng phương tiện.
  • 2. Bên vận tải là bên nhận vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030.
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Giải thích từ ngữ.

Only in the right document

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Văn bản này quy đình về việc vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng phương tiện đường bộ trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. 2 . Trong trường hợp điều ước quốc tế liên quan đến vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy đình khác với Quy định này thì áp dụng quy định...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vận chuyển. Tổ chức, cá nhân vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ phải thực hiện các quy định sau: 1. Được cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ có thẩm quyền cấp phép. 2. Khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải tuân thủ các quy định được ghi trong giấy phép.
Chương II. VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG Chương II. VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG
Điều 5. Điều 5. Hàng siêu trường, siêu trọng. 1. Hàng siêu trường là hàng có kích thước thực tế mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên phương tiện đường hộ có: Chiều rộng trên 2,5 mét; Hoặc chiều cao trên 4,2 mét tính từ mặt đất; Hoặc chiều dài trên 20 mét: 2. Hàng siêu trọng là hàng có trọng lượng thực tế mỗi kiện hàng không tháo rờ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của bên có hàng. 1. Thông báo cho bên vận tải về trọng lượng, kích thước hàng và địa điểm xếp dỡ hàng. 2. Chịu trách nhiệm về nhãn hiệu gửi hàng (tên, địa chỉ nơi gửi, nơi nhận trọng lượng, kích thước, phương pháp xếp dỡ, yêu cầu bảo quản...). Ký hiệu dùng cho bảo quản, xếp dỡ áp dụng theo thông lệ quốc tế và quy đị...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của bên vận tải. 1. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật và đủ điều kiện kinh doanh theo Nghị định số 92/2001/NĐ-CP ngày 11/12/2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô. 2. Có đủ đội ngũ lái xe, cán bộ kỹ thuật, công nhân lành nghề để sử dụng phương tiện và các thiết bị chuyên dùng. 3....