Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công...
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của Đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của Đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp. 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; điều kiện chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định trước đây liên quan đến hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định trước đây liên quan đến hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch...
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
  • 1. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 không vượt quá 1,8 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
  • 2. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác phát triển chăn nuôi đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Quyết định này và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung. Các nội dung khác không điều chỉnh trong quy định này về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được áp dụng thực hiện theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung. Các nội dung khác không điều chỉnh trong quy định này về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được áp dụng thực hiện theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ng...
  • Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các văn bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện tại các địa phương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 1. Thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp dịch trò chơi điện tử công cộng tại địa điểm do mình đứng tên. 3. Tham gia đầy đủ các lớp đào tạo, bỗi d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
  • 1. Thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp dịch trò chơi điện tử công cộng tại địa điểm do mình đứng tên.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến hết năm 2030.

Only in the right document

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, thời gian hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet công cộng, điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và quy trình thẩm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp huyện, cấp xã), các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tới công tác quản lý hoạt động và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đi...
Chương II NHŨNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Chương II NHŨNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhậ...
Điều 5. Điều 5. Thời gian hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 1. Quy định thời gian hoạt động của các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày. 2. Quy định thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng c...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân nộp một bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở...
Điều 8. Điều 8. Quy trình thẩm định hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 1. Trong thời hạn Giấy chứng nhận còn hiệu lực, chủ điểm cung cấp dịch vụ cần thay đổi tên điểm, thay đổi chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là cá...