Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'32/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
118/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 4 Điều 54 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điề...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
- (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 4 Điều 54 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày...
Left
Điều 2
Điều 2 . Trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản 1. Nộp hồ sơ a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo điểm b và điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
- (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
- Điều 2 . Trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
- a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo điểm b và điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đến cơ quan tiếp...
- b) Tổ chức quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 Quyết định này sau khi thực hiện đề án thăm dò khoáng sản, gửi hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình công nhận kết quả thăm dò khoáng sản Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thực hiện theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 51 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
- Điều 3. Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
- Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thực hiện theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 51 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản 1. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ. 2. Biểu mẫu đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục I kèm theo Thông...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
- 1. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
- 2. Biểu mẫu đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.