Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai; phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh nghệ an
83/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
83/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai; phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh nghệ an
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở
- hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- Ban hành quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác tiếp công dân
- giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai
- phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh nghệ an
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và tổ chức thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, ngư...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác tiếp công dân
- giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai
- phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và tổ chức thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/11/2025, thay thế Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế” 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” 3. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau:
- 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
- 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/11/2025, thay thế Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối v...
- tiếp công dân
- giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./, Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thanh tra Chính phủ; - Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp; - Chủ tịch, các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 . (Chi tiết Phụ lục đính kèm)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông...
- (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
- 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chánh Thanh tra tỉnh
- Giám đốc các sở
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá, xếp loại thi đua hàng năm đối với trách nhiệm của Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh trong công tác tiếp công dân; giải quyết khiế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập,...
- (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
- 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về đánh giá, xếp loại thi đua hàng năm đối với trách nhiệm của Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của th...
- (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xếp loại thi đua Đánh giá, xếp loại thi đua đảm bảo tính trung thực, công khai, khách quan, công bằng, dân chủ, thường xuyên theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định này. Việc đánh giá, xếp loại thi đua đối với các tập thể đơn vị gắn với vai trò, trách nhiệm và kết quả của người đứng đầu (Giám đốc cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan
- Điều 3. Nguyên tắc xếp loại thi đua
- Đánh giá, xếp loại thi đua đảm bảo tính trung thực, công khai, khách quan, công bằng, dân chủ, thường xuyên theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định này.
- Việc đánh giá, xếp loại thi đua đối với các tập thể đơn vị gắn với vai trò, trách nhiệm và kết quả của người đứng đầu (Giám đốc các sở
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh). Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng tiêu chí tự chấm điểm, xếp loại thi đua Tiêu chí tự đánh giá, xếp loại đối với Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng theo Phụ lục kèm theo quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./. Phụ lục hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND thành phố Huế) STT Đơn vị hành chính Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./.
- Phụ lục hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
- Điều 4. Bảng tiêu chí tự chấm điểm, xếp loại thi đua
- Tiêu chí tự đánh giá, xếp loại đối với Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng theo Phụ lục kèm theo quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cách tính điểm 1. Thang điểm tối đa cho hệ thống tiêu chí tự chấm là 100 điểm, trong đó có 10 điểm thưởng và 10 điểm trừ. 2. Điểm số của mỗi tiêu chí căn cứ vào kết quả, mức độ thực hiện nhiệm vụ. Điểm tối đa của tiêu chí được tính trong trường hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ ở mức cao nhất. Các nhiệm vụ không thực hiện, thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cách xếp loại Xếp loại hàng năm được chia thành 4 loại: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, Hoàn thành tốt nhiệm vụ, Hoàn thành nhiệm vụ và Không hoàn thành nhiệm vụ. 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Các cá nhân đạt từ 90 điểm trở lên và không tiêu chí nào đạt dưới 85% số điểm tối đa của tiêu chí đó thì được đưa vào diện xem xét, bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình đánh giá, xếp loại 1. Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào mức độ hoàn thành các nhiệm vụ tổ chức thực hiện tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và tổ chức thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An tổ chức thực hiện quy định này. 2. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và triển khai thực hiện cụ thể hàng năm. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.