Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 36
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 06/2020/TT-NHNN quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; Vụ, Cục và tương đương; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đơn vị sự nghiệp và các đơn vị khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc) thành lập. 2. Kiểm soát viên ngân hà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 06/2020/TT-NHNN quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  • Vụ, Cục và tương đương
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 06/2020/TT-NHNN quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; Vụ, Cục và tương đương; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đơn vị sự n...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, PC, TTNH (03). THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Các Vụ, Cục và tương đương; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước. 2. Kiểm soát viên ngân hàng, người làm công tác kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước. 3. Các tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước là tổng thể các quy định, quy trình, biện pháp kiểm soát phù hợp với quy định của pháp luật được thiết lập, tổ chức thực hiện trong các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước nhằm đạt mục tiêu quy định t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Đảm bảo triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch của đơn vị đúng định hướng và đạt được mục tiêu đề ra. 2. Bảo đảm hoạt động của đơn vị tuân thủ pháp luật và các quy chế, quy trình nghiệp vụ, quy định của Ngân hàng Nhà nước, phòng ngừa, hạn chế rủi ro; quản lý, sử dụng tài sản và các nguồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước là tổng thể các quy định, quy trình, biện pháp kiểm soát phù hợp với quy định của pháp luật được thiết lập, tổ chức thực hiện trong các đơn vị thuộc hệ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu hoạt động kiểm soát nội bộ
  • 1. Đảm bảo triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch của đơn vị đúng định hướng và đạt được mục tiêu đề ra.
  • 2. Bảo đảm hoạt động của đơn vị tuân thủ pháp luật và các quy chế, quy trình nghiệp vụ, quy định của Ngân hàng Nhà nước, phòng ngừa, hạn chế rủi ro; quản lý, sử dụng tài sản và các nguồn lực an toà...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước là tổng thể các quy định, quy trình, biện pháp kiểm soát phù hợp với quy định của pháp luật được thiết lập, tổ chức thực hiện trong các đơn vị thuộc hệ...
Target excerpt

Điều 4. Mục tiêu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Đảm bảo triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch của đơn vị đúng định hướng và đạt được mục tiêu đề ra. 2. Bảo đảm hoạt động của đơn vị tuân thủ pháp luật và các quy chế...

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM SOÁT NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Bảo đảm hoạt động của đơn vị tuân thủ pháp luật, quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định nội bộ của đơn vị (nếu có). 2. Bảo đảm quản lý, sử dụng tài sản và các nguồn lực an toàn, hiệu quả, tiết kiệm; phòng ngừa, hạn chế rủi ro. 3. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả trong quản lý, điều hành và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Tuân thủ pháp luật và các quy định của Ngân hàng Nhà nước, quy định nội bộ của đơn vị (nếu có). 2. Phù hợp quy mô, tính chất, đặc thù hoạt động của đơn vị. 3. Thực hiện theo chương trình kiểm soát nội bộ được Thủ trưởng đơn vị phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Hoạt động kiểm soát nội bộ phải bảo đảm thường xuyên, liên tục, gắn với hoạt động hằng ngày của đơn vị. 2. Bảo đảm trách nhiệm, quyền hạn rõ ràng giữa Lãnh đạo đơn vị và từng phòng, bộ phận, cá nhân, đặc biệt là nghiệp vụ có rủi ro cao nhằm ngăn chặn việc thao túng hoạt động của công chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi, phương pháp kiểm soát nội bộ 1. Hoạt động kiểm soát nội bộ được thực hiện đối với tất cả các hoạt động do các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước thực hiện. 2. Phương pháp kiểm soát nội bộ bao gồm: Giám sát tuân thủ và theo định hướng rủi ro.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Các đơn vị, phòng, bộ phận, cá nhân phải thường xuyên tự rà soát việc thực hiện các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước và quy định nội bộ (nếu có) để kịp thời phát hiện những tồn tại, bất cập, kiến nghị bổ sung, chỉnh sửa phù hợp. 2. Thực hiện tự giám sát việc chấp hành chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm, quyền hạn của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Tham mưu Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc) duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước hiệu lực, hiệu quả. 2. Trình Thống đốc ban hành: quy trình nghiệp vụ về kiểm soát nội bộ của Ngân hàng Nhà nước; văn bản hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của Thủ trưởng đơn vị 1. Trách nhiệm: a) Thiết lập, tổ chức hoạt động kiểm soát nội bộ tại đơn vị theo quy định tại Quy chế này; b) Thủ trưởng đơn vị trực tiếp chỉ đạo hoặc phân công 01 cấp Phó phụ trách công tác kiểm soát nội bộ tại đơn vị; bố trí Bộ phận kiểm soát nội bộ, người làm công tác kiểm soát n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận kiểm soát nội bộ, người làm công tác kiểm soát nội bộ ở các đơn vị 1. Nhiệm vụ: a) Xây dựng chương trình kiểm soát nội bộ hằng năm trình Thủ trưởng đơn vị phê duyệt trước ngày 31 tháng 12 hằng năm; b) Xây dựng chương trình kiểm soát nội bộ ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo công tác kiểm soát nội bộ 1. Bộ phận kiểm soát nội bộ, người làm công tác kiểm soát nội bộ có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất báo cáo kết quả công tác cho Thủ trưởng đơn vị; nội dung, thời hạn báo cáo do Thủ trưởng đơn vị quy định. 2. Hằng năm, các đơn vị theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này báo cáo Thống đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TOÁN NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mục tiêu hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước, hiệu quả hoạt động kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán. 2. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo tài chính, hiệu lực của các hoạt động, việc tuân thủ pháp luật và các quy định, quy trình nghiệp vụ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Tuân thủ pháp luật, quy định, quy trình, kế hoạch được Thống đốc phê duyệt. 2. Bảo đảm tính độc lập, trung thực, khách quan, giữ bí mật nhà nước và bí mật của đơn vị được kiểm toán. 3. Không làm cản trở hoạt động bình thường của đơn vị được kiểm toán. 4. Được tiếp cận tài liệu, hồ sơ, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Hoạt động kiểm toán nội bộ được thực hiện độc lập, không chịu sự can thiệp trong việc xác định phạm vi, nội dung và kết quả kiểm toán. 2. Người làm công tác kiểm toán nội bộ khi thực hiện kiểm toán phải hướng đến, đảm bảo tương thích theo chuẩn mực kiểm toán nội bộ Việt Nam và các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Nghiêm cấm các hành vi sau đây đối với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Trưởng Đoàn và các thành viên Đoàn kiểm toán: a) Có hành vi tham ô, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí, trục lợi, nhũng nhiễu và các hành vi khác vi phạm pháp luật đối với đơn vị được kiểm toán trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Quản lý, chỉ đạo hoạt động kiểm toán nội bộ Thống đốc trực tiếp chỉ đạo hoặc phân công cho 01 Phó Thống đốc phụ trách chỉ đạo hoạt động kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: 1. Phê duyệt kế hoạch kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước hằng năm và đột xuất theo yêu cầu của Thống đốc (nếu có). 2. Ban hành quy định về tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Phạm vi, đối tượng , phương pháp kiểm toán nội bộ 1. Phạm vi của kiểm toán nội bộ bao gồm tất cả các hoạt động của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đối tượng của kiểm toán nội bộ là tất cả các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này. 3. Phương pháp thực hiện kiểm toán nội bộ là phương pháp kiểm toán theo định hướng rủi ro.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Nội dung hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Hoạt động kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước bao gồm: a) Kiểm toán tài chính: Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán; b) Kiểm toán tuân thủ: Đánh giá, xác nhận việc tuân thủ pháp luật, quy định, quy trình mà đơn vị được kiểm toán phải thực hiện; c) Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước xây dựng kế hoạch kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước hằng năm, trình Thống đốc phê duyệt trước ngày 31 tháng 12 và thông báo tới các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước kế hoạch kiểm toán nội bộ đã được phê duyệt để triển khai thực hiện. 2. Kế hoạch k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thực hiện kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm, quyết định kiểm toán 1. Căn cứ kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm được phê duyệt, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện các cuộc kiểm toán theo quy định, quy trình kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước; ban hành kế hoạch kiểm toán chi tiết phù hợp với nguồn lực và điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo kiểm toán nội bộ 1. Báo cáo kiểm toán được lập cho từng cuộc kiểm toán và ban hành theo quy định tại quy trình kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch kiểm toán hằng năm, báo cáo Thống đốc trước ngày 31 tháng 01 năm liền kề tiếp theo. 3. Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Các hình thức xử lý trong báo cáo kiểm toán nội bộ và thực hiện kiến nghị trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Các hình thức xử lý trong báo cáo kiểm toán nội bộ, bao gồm: a) Khuyến nghị: Là ý kiến tư vấn đưa ra nhằm phòng ngừa rủi ro, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động; b) Kiến nghị: Là yêu cầu chấn chỉnh hoạt động và kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức đánh giá rủi ro trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước; lập kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm và đột xuất theo yêu cầu của Thống đốc, trình Thống đốc phê duyệt; triển khai thực hiện hoạt động kiểm toán nội bộ theo kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Trách nhiệm, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước Thống đốc về kết quả hoạt động kiểm toán nội bộ; b) Xem xét, giải quyết theo thẩm quyền các khiếu nại, kiến nghị của đơn vị được kiểm toán; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Thống đốc liên quan đến hoạt động k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Đoàn kiểm toán nội bộ 1. Đoàn kiểm toán nội bộ được thành lập để thực hiện nhiệm vụ kiểm toán theo kế hoạch được phê duyệt. 2. Thành phần Đoàn kiểm toán gồm Trưởng đoàn, Phó trưởng đoàn (nếu có) và các thành viên. Đoàn kiểm toán nội bộ do Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước quyết định thành lập theo yêu cầu của cuộc kiểm toán....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 27

Điều 27 . Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị được kiểm toán 1. Trách nhiệm: a) Chấp hành quyết định kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước; b) Cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu, hồ sơ, báo cáo (bao gồm cả thông tin, tài liệu, hồ sơ, báo cáo có chứa bí mật nhà nước) liên quan đến nội dung kiểm toán; chịu trách nhiệm trướ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Không chịu sự can thiệp trong việc xác định phạm vi kiểm toán, thực hiện công việc và trao đổi kết quả kiểm toán cũng như không bị giới hạn trong việc tiếp cận thông tin, tài liệu kiểm toán. 2. Kiểm soát viên ngân hàng, người làm công tác kiểm toán nội bộ khi thực hiện kiểm toán phải...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27 . Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị được kiểm toán
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Chấp hành quyết định kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu trong hoạt động kiểm toán nội bộ
  • 1. Không chịu sự can thiệp trong việc xác định phạm vi kiểm toán, thực hiện công việc và trao đổi kết quả kiểm toán cũng như không bị giới hạn trong việc tiếp cận thông tin, tài liệu kiểm toán.
  • Kiểm soát viên ngân hàng, người làm công tác kiểm toán nội bộ khi thực hiện kiểm toán phải có thái độ khách quan, công bằng, không định kiến và tránh mọi xung đột về lợi ích với đơn vị được kiểm to...
Removed / left-side focus
  • Điều 27 . Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị được kiểm toán
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Chấp hành quyết định kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước;
Target excerpt

Điều 15. Yêu cầu trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Không chịu sự can thiệp trong việc xác định phạm vi kiểm toán, thực hiện công việc và trao đổi kết quả kiểm toán cũng như không bị giới hạn trong việc tiếp cận thôn...

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Hoạt động kiểm toán nội bộ, từng cuộc kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước phải được giám sát, đánh giá nội bộ nhằm tuân thủ quy định của pháp luật, nâng cao hiệu quả, chất lượng kiểm toán. 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước quy định, hướng dẫn và tổ chức đánh giá, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Hồ sơ kiểm toán nội bộ 1. Tài liệu của mỗi cuộc kiểm toán phải được lập thành hồ sơ. 2. Trách nhiệm, cách thức lập và thành phần, danh mục hồ sơ kiểm toán thực hiện theo quy trình kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước. 3. Việc bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán nội bộ thực hiện theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM SOÁT VIÊN NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Kiểm soát viên ngân hàng 1. Công chức làm công tác kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ tại Ngân hàng Nhà nước được xem xét bổ nhiệm vào ngạch kiểm soát viên ngân hàng khi đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngạch kiểm soát viên ngân hàng bao gồm: kiểm soát viên ngân hàng, kiểm soát viên ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm kiểm soát viên ngân hàng 1. Căn cứ điều kiện, tiêu chuẩn do Thống đốc quy định, các đơn vị lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm kiểm soát viên ngân hàng gửi Vụ Tổ chức cán bộ. 2. Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm kiểm soá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước là tổng thể các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức được thiết lập và triển khai thực hiện trong các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật, của Ngân...
Chương II Chương II KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Đảm bảo tính khách quan, tuân thủ pháp luật và các quy chế, quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, quy định nội bộ của đơn vị; phù hợp quy mô, tính chất, đặc thù hoạt động của đơn vị. 2. Thực hiện theo chương trình, kế hoạch kiểm tra, kiểm soát được Thủ trưởng đơn vị phê duyệt và hư...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Hoạt động kiểm soát nội bộ phải được thiết lập, duy trì đối với tất cả các hoạt động, các quy trình nghiệp vụ, các giao dịch của đơn vị. 2. Hoạt động kiểm soát nội bộ phải đảm bảo thường xuyên, liên tục, gắn với các nguyên tắc kiểm soát trong hoạt động hằng ngày của đơn vị, bao gồm: a) Việc...
Điều 7. Điều 7. Phạm vi, phương pháp hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Phạm vi hoạt động kiểm soát nội bộ bao gồm tất cả các hoạt động, các nghiệp vụ, các giao dịch do đơn vị thực hiện. 2. Phương pháp kiểm soát nội bộ là phương pháp kiểm tra, giám sát tuân thủ và theo định hướng rủi ro, trong đó ưu tiên và tăng cường giám sát, kiểm tra đối với các...