Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
38/2025/TT-NHNN
Right document
Về việc bổ sung quy định nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi
88/1998/QĐ-NHNN7
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung quy định nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung quy định nguyên tắc ấn định tỷ giá mua bán ngoại tệ kỳ hạn, hoán đổi của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi
- Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay cho phép Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép hoạt động giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi được ấn định tỷ giá mua - bán kỳ hạn, hoán đổi giữa đồng Việt Nam và đồng đô la Mỹ không được vượt quá giới hạn tối đa của tỷ giá giao ngay (tỷ giá chính thức cộng biên độ theo quy định hiện hành của Thống đốc NHNN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay cho phép Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép hoạt động giao dịch hối đoái kỳ hạn, hoán đổi được ấn định tỷ giá mua
- bán kỳ hạn, hoán đổi giữa đồng Việt Nam và đồng đô la Mỹ không được vượt quá giới hạn tối đa của tỷ giá giao ngay (tỷ giá chính thức cộng biên độ theo quy định hiện hành của Thống đốc NHNN) tại thờ...
- Dưới 1 tuần 0,25%
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 06/2020/TT-NHNN quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này bổ sung cho Điều 1 Quyết định số 16/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/01/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này bổ sung cho Điều 1 Quyết định số 16/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/01/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 06/2020/TT-NHNN quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, PC, TTNH (03). THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 3 năm 1998.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 3 năm 1998.
- Điều 3 . Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- - Ban lãnh đạo NHNN;
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng các Vụ, Cục ở NHNNTW, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng các Vụ, Cục ở NHNNTW, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Các Vụ, Cục và tương đương; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước. 2. Kiểm soát viên ngân hàng, người làm công tác kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước. 3. Các tổ chức, cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước là tổng thể các quy định, quy trình, biện pháp kiểm soát phù hợp với quy định của pháp luật được thiết lập, tổ chức thực hiện trong các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước nhằm đạt mục tiêu quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Bảo đảm hoạt động của đơn vị tuân thủ pháp luật, quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy định nội bộ của đơn vị (nếu có). 2. Bảo đảm quản lý, sử dụng tài sản và các nguồn lực an toàn, hiệu quả, tiết kiệm; phòng ngừa, hạn chế rủi ro. 3. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả trong quản lý, điều hành và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Tuân thủ pháp luật và các quy định của Ngân hàng Nhà nước, quy định nội bộ của đơn vị (nếu có). 2. Phù hợp quy mô, tính chất, đặc thù hoạt động của đơn vị. 3. Thực hiện theo chương trình kiểm soát nội bộ được Thủ trưởng đơn vị phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Hoạt động kiểm soát nội bộ phải bảo đảm thường xuyên, liên tục, gắn với hoạt động hằng ngày của đơn vị. 2. Bảo đảm trách nhiệm, quyền hạn rõ ràng giữa Lãnh đạo đơn vị và từng phòng, bộ phận, cá nhân, đặc biệt là nghiệp vụ có rủi ro cao nhằm ngăn chặn việc thao túng hoạt động của công chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi, phương pháp kiểm soát nội bộ 1. Hoạt động kiểm soát nội bộ được thực hiện đối với tất cả các hoạt động do các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước thực hiện. 2. Phương pháp kiểm soát nội bộ bao gồm: Giám sát tuân thủ và theo định hướng rủi ro.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung hoạt động kiểm soát nội bộ 1. Các đơn vị, phòng, bộ phận, cá nhân phải thường xuyên tự rà soát việc thực hiện các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước và quy định nội bộ (nếu có) để kịp thời phát hiện những tồn tại, bất cập, kiến nghị bổ sung, chỉnh sửa phù hợp. 2. Thực hiện tự giám sát việc chấp hành chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm, quyền hạn của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Tham mưu Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc) duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước hiệu lực, hiệu quả. 2. Trình Thống đốc ban hành: quy trình nghiệp vụ về kiểm soát nội bộ của Ngân hàng Nhà nước; văn bản hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn của Thủ trưởng đơn vị 1. Trách nhiệm: a) Thiết lập, tổ chức hoạt động kiểm soát nội bộ tại đơn vị theo quy định tại Quy chế này; b) Thủ trưởng đơn vị trực tiếp chỉ đạo hoặc phân công 01 cấp Phó phụ trách công tác kiểm soát nội bộ tại đơn vị; bố trí Bộ phận kiểm soát nội bộ, người làm công tác kiểm soát n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận kiểm soát nội bộ, người làm công tác kiểm soát nội bộ ở các đơn vị 1. Nhiệm vụ: a) Xây dựng chương trình kiểm soát nội bộ hằng năm trình Thủ trưởng đơn vị phê duyệt trước ngày 31 tháng 12 hằng năm; b) Xây dựng chương trình kiểm soát nội bộ ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này (n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Báo cáo công tác kiểm soát nội bộ 1. Bộ phận kiểm soát nội bộ, người làm công tác kiểm soát nội bộ có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất báo cáo kết quả công tác cho Thủ trưởng đơn vị; nội dung, thời hạn báo cáo do Thủ trưởng đơn vị quy định. 2. Hằng năm, các đơn vị theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này báo cáo Thống đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mục tiêu hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước, hiệu quả hoạt động kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán. 2. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo tài chính, hiệu lực của các hoạt động, việc tuân thủ pháp luật và các quy định, quy trình nghiệp vụ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Tuân thủ pháp luật, quy định, quy trình, kế hoạch được Thống đốc phê duyệt. 2. Bảo đảm tính độc lập, trung thực, khách quan, giữ bí mật nhà nước và bí mật của đơn vị được kiểm toán. 3. Không làm cản trở hoạt động bình thường của đơn vị được kiểm toán. 4. Được tiếp cận tài liệu, hồ sơ, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Hoạt động kiểm toán nội bộ được thực hiện độc lập, không chịu sự can thiệp trong việc xác định phạm vi, nội dung và kết quả kiểm toán. 2. Người làm công tác kiểm toán nội bộ khi thực hiện kiểm toán phải hướng đến, đảm bảo tương thích theo chuẩn mực kiểm toán nội bộ Việt Nam và các ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Nghiêm cấm các hành vi sau đây đối với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Trưởng Đoàn và các thành viên Đoàn kiểm toán: a) Có hành vi tham ô, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí, trục lợi, nhũng nhiễu và các hành vi khác vi phạm pháp luật đối với đơn vị được kiểm toán trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Quản lý, chỉ đạo hoạt động kiểm toán nội bộ Thống đốc trực tiếp chỉ đạo hoặc phân công cho 01 Phó Thống đốc phụ trách chỉ đạo hoạt động kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: 1. Phê duyệt kế hoạch kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước hằng năm và đột xuất theo yêu cầu của Thống đốc (nếu có). 2. Ban hành quy định về tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Phạm vi, đối tượng , phương pháp kiểm toán nội bộ 1. Phạm vi của kiểm toán nội bộ bao gồm tất cả các hoạt động của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đối tượng của kiểm toán nội bộ là tất cả các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này. 3. Phương pháp thực hiện kiểm toán nội bộ là phương pháp kiểm toán theo định hướng rủi ro.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Nội dung hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Hoạt động kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước bao gồm: a) Kiểm toán tài chính: Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán; b) Kiểm toán tuân thủ: Đánh giá, xác nhận việc tuân thủ pháp luật, quy định, quy trình mà đơn vị được kiểm toán phải thực hiện; c) Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước xây dựng kế hoạch kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước hằng năm, trình Thống đốc phê duyệt trước ngày 31 tháng 12 và thông báo tới các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước kế hoạch kiểm toán nội bộ đã được phê duyệt để triển khai thực hiện. 2. Kế hoạch k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thực hiện kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm, quyết định kiểm toán 1. Căn cứ kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm được phê duyệt, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện các cuộc kiểm toán theo quy định, quy trình kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước; ban hành kế hoạch kiểm toán chi tiết phù hợp với nguồn lực và điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo kiểm toán nội bộ 1. Báo cáo kiểm toán được lập cho từng cuộc kiểm toán và ban hành theo quy định tại quy trình kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch kiểm toán hằng năm, báo cáo Thống đốc trước ngày 31 tháng 01 năm liền kề tiếp theo. 3. Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Các hình thức xử lý trong báo cáo kiểm toán nội bộ và thực hiện kiến nghị trong hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Các hình thức xử lý trong báo cáo kiểm toán nội bộ, bao gồm: a) Khuyến nghị: Là ý kiến tư vấn đưa ra nhằm phòng ngừa rủi ro, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động; b) Kiến nghị: Là yêu cầu chấn chỉnh hoạt động và kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức đánh giá rủi ro trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước; lập kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm và đột xuất theo yêu cầu của Thống đốc, trình Thống đốc phê duyệt; triển khai thực hiện hoạt động kiểm toán nội bộ theo kế hoạch kiểm toán nội bộ hằng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Trách nhiệm, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước Thống đốc về kết quả hoạt động kiểm toán nội bộ; b) Xem xét, giải quyết theo thẩm quyền các khiếu nại, kiến nghị của đơn vị được kiểm toán; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Thống đốc liên quan đến hoạt động k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Đoàn kiểm toán nội bộ 1. Đoàn kiểm toán nội bộ được thành lập để thực hiện nhiệm vụ kiểm toán theo kế hoạch được phê duyệt. 2. Thành phần Đoàn kiểm toán gồm Trưởng đoàn, Phó trưởng đoàn (nếu có) và các thành viên. Đoàn kiểm toán nội bộ do Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước quyết định thành lập theo yêu cầu của cuộc kiểm toán....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị được kiểm toán 1. Trách nhiệm: a) Chấp hành quyết định kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước; b) Cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu, hồ sơ, báo cáo (bao gồm cả thông tin, tài liệu, hồ sơ, báo cáo có chứa bí mật nhà nước) liên quan đến nội dung kiểm toán; chịu trách nhiệm trướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán nội bộ 1. Hoạt động kiểm toán nội bộ, từng cuộc kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước phải được giám sát, đánh giá nội bộ nhằm tuân thủ quy định của pháp luật, nâng cao hiệu quả, chất lượng kiểm toán. 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước quy định, hướng dẫn và tổ chức đánh giá, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Hồ sơ kiểm toán nội bộ 1. Tài liệu của mỗi cuộc kiểm toán phải được lập thành hồ sơ. 2. Trách nhiệm, cách thức lập và thành phần, danh mục hồ sơ kiểm toán thực hiện theo quy trình kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Nhà nước. 3. Việc bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán nội bộ thực hiện theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM SOÁT VIÊN NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Kiểm soát viên ngân hàng 1. Công chức làm công tác kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ tại Ngân hàng Nhà nước được xem xét bổ nhiệm vào ngạch kiểm soát viên ngân hàng khi đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngạch kiểm soát viên ngân hàng bao gồm: kiểm soát viên ngân hàng, kiểm soát viên ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm kiểm soát viên ngân hàng 1. Căn cứ điều kiện, tiêu chuẩn do Thống đốc quy định, các đơn vị lập hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm kiểm soát viên ngân hàng gửi Vụ Tổ chức cán bộ. 2. Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm kiểm soá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.