Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp quản lý chợ Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh thực hiện các nội dung về quản lý chợ, cụ thể như sau: 1. Quản lý đầu tư xây dựng chợ a) Ủy ban nhân dân các xã, phường chủ động cân đối nguồn vốn ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng, xây dựng lại, nâng cấp, cải tạo chợ hoặc hỗ trợ vốn đầu tư p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp quản lý chợ
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh thực hiện các nội dung về quản lý chợ, cụ thể như sau:
  • 1. Quản lý đầu tư xây dựng chợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thực hiện thẩm quyền, trách nhiệm được phân cấp tại Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp. 2. Định kỳ báo cáo, đánh giá việc thực hiện nhiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thực hiện thẩm quyền, trách nhiệm được phân cấp tại Quyết định này
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Chủ tịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2025.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, kỹ thuật, kế hoạch, sắp xếp, chỉnh trang, hạ ngầm và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước gồm: Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp, điện lực và các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật có liên quan (giao thông, chiếu sáng, thoát nước). 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư, x...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng cáp ngoại vi viễn thông: Bộ phận của mạng viễn thông chủ yếu nằm bên ngoài nhà trạm viễn thông, bao gồm tất cả các cáp viễn thông được treo nổi, chôn trực tiếp, đi trong cống bể, đi trong các đường hầm. 2. Cáp viễn thông: Tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông 1. Việc quản lý, chỉnh trang mạng cáp ngoại vi viễn thông phải phù hợp với quy hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, quy hoạch xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội; kế hoạch chỉnh trang đô thị, xây dựng nông thôn mới và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh; tuân thủ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MẠNG CÁP NGOẠI VI VIỄN THÔNG
Điều 5. Điều 5. Điều kiện sử dụng cáp treo 1. Cáp viễn thông treo phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2019/BTTTT (sau đây gọi tắt là QCVN 33:2019/BTTTT) ban hành kèm theo Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp viễn thông không được tr...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm 1. Cáp viễn thông lắp đặt trong cống bể, cáp chôn trực tiếp và cáp trong đường hầm phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT). 2. Không lắp đặt cáp viễn thông trong lòng mương, cống t...