Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 24
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Nội dung, chương trình đào tạo, kiểm tra, giám sát, thẩm quyền, ủy quyền cấp, công nhận, cấp lại, thu hồi chứng chỉ quản lý năng lượng; thời hạn chứng chỉ quản lý năng lượng. 2. Nội dung, chương trình đào tạo, kiểm tra, giám sát, thẩm quyền cấp, ủy quyền cấp, công nhận, thu hồi chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và các cá nhân tham gia hoạt động đào tạo về quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đào tạo và đào tạo lại 1. Hoạt động đào tạo, đào tạo lại được thực hiện nhằm nâng cao năng lực chuyên môn, cập nhật kiến thức mới cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. 2. Việc đào tạo, đào tạo lại phải đảm bảo tính thiết thực, phù hợp với trình độ, yêu cầu nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và hình thức đào tạo 1. Đối với quản lý năng lượng, nội dung đào tạo bao gồm: a) Kiến thức pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; b) Các công nghệ, thiết bị và giải pháp tiết kiệm năng lượng; c) Phương pháp xây dựng và vận hành hệ thống quản lý năng lượng; d) Quy trình xây dựng, triển khai và giám sát k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký Cơ sở đào tạo đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Thông tư này, lập hồ sơ gửi Tổng cục Năng lượng. Hồ sơ đăng ký gồm: 1. Đơn đề nghị được công nhận là cơ sở đào tạo quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng, trong đó cần thể hiện các thông tin liên quan đến cơ sở đào tạo như: người đại diện theo pháp l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung và hình thức đào tạo
  • 1. Đối với quản lý năng lượng, nội dung đào tạo bao gồm:
  • a) Kiến thức pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký
  • Cơ sở đào tạo đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Thông tư này, lập hồ sơ gửi Tổng cục Năng lượng. Hồ sơ đăng ký gồm:
  • Đơn đề nghị được công nhận là cơ sở đào tạo quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng, trong đó cần thể hiện các thông tin liên quan đến cơ sở đào tạo như:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung và hình thức đào tạo
  • 1. Đối với quản lý năng lượng, nội dung đào tạo bao gồm:
  • a) Kiến thức pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ đăng ký Cơ sở đào tạo đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Thông tư này, lập hồ sơ gửi Tổng cục Năng lượng. Hồ sơ đăng ký gồm: 1. Đơn đề nghị được công nhận là cơ sở đào tạo quản lý năng lượng và ki...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Chương trình và tài liệu đào tạo 1. Bộ Công Thương quy định chương trình, tài liệu đào tạo và đào tạo lại, cùng bộ đề đánh giá năng lực đối với chương trình đào tạo quản lý năng lượng; chương trình, tài liệu và bộ đề đánh giá năng lực đối với chương trình đào tạo kiểm toán viên năng lượng. 2. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐÀO TẠO, ĐÀO TẠO LẠI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện tham gia các khóa đào tạo q uản lý năng lượng Người tham gia khóa đào tạo quản lý năng lượng phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành năng lượng hoặc ngành kỹ thuật liên quan đối với cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, hoạt động dịch vụ; có bằng tốt ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Thực hiện đào tạo quản lý năng lượng 1. Cơ sở đào tạo thông báo tuyển sinh rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết tại cơ sở đào tạo. Nội dung thông báo tuyển sinh bao gồm: a) Mục đích, yêu cầu của khóa đào tạo; b) Nội dung chương trình, thời gian, hình thức đào tạo, địa điểm, kinh phí và các thông tin cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ cấp c hứng chỉ quản lý năng lượng Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ quản lý năng lượng gồm: 1. Công văn đề nghị cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và báo cáo kết quả thực hiện khóa đào tạo quản lý năng lượng của cơ sở đào tạo. 2. Danh sách học viên tham dự khóa đào tạo (bao gồm đầy đủ các thông tin: họ và tên; ngày, tháng, năm s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Trình tự, thủ tục c ấp chứng chỉ, công nhận c hứng chỉ quản lý năng lượng 1. Cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ cấp chứng chỉ quản lý năng lượng theo quy định tại khoản 1 Điều 8 đến Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công theo đường bưu điện, nộp trực tiếp hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia. 2. Trong t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức đào tạo 1. Cơ sở đào tạo thông báo tuyển sinh rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết tại cơ sở đào tạo. Nội dung thông báo tuyển sinh bao gồm: a) Mục đích, yêu cầu của khóa đào tạo; b) Nội dung chương trình, thời gian, địa điểm, kinh phí và các thông tin cần thiết khác của khóa đào tạo. 2. Cơ sở đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Trình tự, thủ tục c ấp chứng chỉ, công nhận c hứng chỉ quản lý năng lượng
  • Cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ cấp chứng chỉ quản lý năng lượng theo quy định tại khoản 1 Điều 8 đến Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công theo đường bưu điện, nộp trực tiếp hoặc nộp...
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công xem xét, quyết định cấp chứng chỉ quản lý năng lượng cho học viên có hồ sơ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức đào tạo
  • 1. Cơ sở đào tạo thông báo tuyển sinh rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết tại cơ sở đào tạo. Nội dung thông báo tuyển sinh bao gồm:
  • a) Mục đích, yêu cầu của khóa đào tạo;
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trình tự, thủ tục c ấp chứng chỉ, công nhận c hứng chỉ quản lý năng lượng
  • Cơ sở đào tạo gửi 01 bộ hồ sơ cấp chứng chỉ quản lý năng lượng theo quy định tại khoản 1 Điều 8 đến Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công theo đường bưu điện, nộp trực tiếp hoặc nộp...
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công xem xét, quyết định cấp chứng chỉ quản lý năng lượng cho học viên có hồ sơ...
Target excerpt

Điều 8. Tổ chức đào tạo 1. Cơ sở đào tạo thông báo tuyển sinh rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết tại cơ sở đào tạo. Nội dung thông báo tuyển sinh bao gồm: a) Mục đích, yêu cầu của khóa đào t...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Thu hồi chứng chỉ quản lý năng lượng Trong quá trình kiểm tra, giám sát, trường hợp phát hiện chứng chỉ quản lý năng lượng được sử dụng không đúng mục đích, vi phạm quy định, hoặc người được cấp chứng chỉ quản lý năng lượng không đảm bảo năng lực, không đáp ứng được yêu cầu công việc theo quy định, Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11 . Thực hiện đào tạo lại, cấp lại c hứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn 1. Đào tạo lại quản lý năng lượng a) Trước khi chứng chỉ quản lý năng lượng hết hạn, cá nhân có nhu cầu cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng phải đăng ký tham gia và hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng, cập nhật kiến thức quản lý năng lượng theo quy định....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện người tham gia dự tuyển 1. Người tham gia dự tuyển khóa đào tạo quản lý năng lượng phải đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. 2. Người tham gia dự tuyển kháo đào tạo kiểm toán viên năng lượng phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về lĩnh vực năng lượn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 . Thực hiện đào tạo lại, cấp lại c hứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn
  • 1. Đào tạo lại quản lý năng lượng
  • a) Trước khi chứng chỉ quản lý năng lượng hết hạn, cá nhân có nhu cầu cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng phải đăng ký tham gia và hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng, cập nhật kiến thức quản lý năn...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện người tham gia dự tuyển
  • 1. Người tham gia dự tuyển khóa đào tạo quản lý năng lượng phải đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
  • Người tham gia dự tuyển kháo đào tạo kiểm toán viên năng lượng phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về lĩnh vực năng lượng hoặc ngành kỹ thuật liên quan và có từ 3 năm kinh nghiệm làm việc tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Thực hiện đào tạo lại, cấp lại c hứng chỉ quản lý năng lượng khi hết hạn
  • 1. Đào tạo lại quản lý năng lượng
  • a) Trước khi chứng chỉ quản lý năng lượng hết hạn, cá nhân có nhu cầu cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng phải đăng ký tham gia và hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng, cập nhật kiến thức quản lý năn...
Target excerpt

Điều 7. Điều kiện người tham gia dự tuyển 1. Người tham gia dự tuyển khóa đào tạo quản lý năng lượng phải đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 35 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. 2. Người t...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng khi chưa hết hạn 1. Trường hợp chứng chỉ quản lý năng lượng bị rách, hỏng hoặc bị mất, người đã được cấp chứng chỉ quản lý năng lượng có quyền đề nghị đổi hoặc cấp lại chứng chỉ. 2. Hồ sơ đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ quản lý năng lượng bao gồm: a) Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy quyền cấp chứng chỉ quản lý năng lượng Trường hợp ủy quyền cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, Bộ Công Thương thực hiện việc ủy quyền theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÀO TẠO, CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN NĂNG LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện tham gia các khóa đào tạo kiểm toán viên năng lượng Đối tượng tham gia khóa đào tạo kiểm toán viên năng lượng phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành năng lượng hoặc kỹ thuật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện đào tạo và cấp chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng 1. Cơ sở đào tạo thông báo tuyển sinh rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết tại cơ sở đào tạo. Nội dung thông báo tuyển sinh phải bao gồm: a) Mục đích, yêu cầu của khóa đào tạo; b) Nội dung chương trình, thời gian đào tạo, phương thức đào tạo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng 1. Trong trường hợp người được cấp chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng sử dụng không đúng mục đích, vi phạm quy định pháp luật hoặc không đủ năng lực thực hiện công việc được giao, sẽ bị xử lý theo quy định và bị thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Công nhận c hứng chỉ k iểm toán viên năng lượng Người có chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng do các tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, mà Việt Nam có hiệp ước công nhận lẫn nhau, thì được công nhận tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Giám sát, kiểm tra quá trình đào tạo, cấp c hứng chỉ q uản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng 1. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công có trách nhiệm giám sát quá trình đào tạo, đánh giá năng lực của cơ sở đào tạo, kiểm tra hoạt động đào tạo, công tác quản lý và việc cấp giấy chứng nhận, cấp chứng chỉ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ sở đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ các khóa đào tạo theo quy định của pháp luật về lưu trữ, bao gồm: a) Hồ sơ nhập học của học viên và danh sách học viên được cấp giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo của từng khóa học; b) Danh sách giảng viên tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 20

Điều 20 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2011/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng. 3. Bãi bỏ Điều 13 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ sở đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ các khóa đào tạo theo quy định của pháp luật về lưu trữ. Hồ sơ lưu trữ gồm: a) Hồ sơ nhập học của học viên, danh sách học viên được cấp giấy chứng nhận đã qua khóa đào tạo của từng khóa học; b) Danh sách giảng viên tham gi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2011/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Lưu trữ hồ sơ
  • 1. Cơ sở đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ các khóa đào tạo theo quy định của pháp luật về lưu trữ. Hồ sơ lưu trữ gồm:
  • a) Hồ sơ nhập học của học viên, danh sách học viên được cấp giấy chứng nhận đã qua khóa đào tạo của từng khóa học;
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2011/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng.
Target excerpt

Điều 13. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ sở đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ các khóa đào tạo theo quy định của pháp luật về lưu trữ. Hồ sơ lưu trữ gồm: a) Hồ sơ nhập học của học...

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Tổ chức thực hiện 1. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công chủ trì, thực hiện kiểm tra, giám sát quá trình đào tạo của các cơ sở đào tạo quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này và gửi ý kiến, kiến nghị về Bộ Công Thương (qua Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng; thẩm quyền cấp, công nhận chứng chỉ quản lý năng lượng; cấp, công nhận, thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đào tạo, cấp, công nhận chứng chỉ quản lý năng lượng; đào tạo, cấp, công nhận, thu hồi chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chứng chỉ quản lý năng lượng : là chứng chỉ do Bộ Công Thương cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi cấp chứng chỉ quản lý năng lượng. 2. Chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng : là chứng chỉ hành nghề do Bộ Công Thương cấp cho người đạt kết quả trong kỳ thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng.
Chương II Chương II CƠ SỞ ĐÀO TẠO QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG, KIỂM TOÁN VIÊN NĂNG LƯỢNG
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được công nhận là cơ sở đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng Cơ sở đào tạo quản lý năng lượng, kiểm toán viên năng lượng là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật và đáp ứng được các điều kiện sau: 1. Về cơ sở vật chất a) Có phòng học với diện tích, điều kiện về chiếu sáng, thông gió ph...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định và công nhận cơ sở đào tạo 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở đào tạo, Tổng cục Năng lượng xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Tổng cục Năng lượng có văn bản yêu cầu cơ sở đào tạo bổ sung hồ sơ. 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượ...