Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 4
Right-only sections 75

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động đại lý thanh toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Các nội dung hoạt động đại lý thanh toán Bên giao đại lý được giao cho bên đại lý thực hiện một hoặc một số nghiệp vụ sau: 1. Nhận hồ sơ mở tài khoản thanh toán; thực hiện kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ; đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu, thông tin, dữ liệu mà khách hàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa. 2. Th...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Các nội dung hoạt động đại lý thanh toán
  • Bên giao đại lý được giao cho bên đại lý thực hiện một hoặc một số nghiệp vụ sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền
  • bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Các nội dung hoạt động đại lý thanh toán
  • Bên giao đại lý được giao cho bên đại lý thực hiện một hoặc một số nghiệp vụ sau:
Target excerpt

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi điểm l khoản 2 Điều 9 “l) Thu thập, đối chiếu và lưu trữ toàn bộ dữ liệu, chứng từ thanh toán phát sinh tại bên đại lý theo quy định của pháp luật có liên quan;”.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức. Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi điểm l khoản 2 Điều 9
  • “l) Thu thập, đối chiếu và lưu trữ toàn bộ dữ liệu, chứng từ thanh toán phát sinh tại bên đại lý theo quy định của pháp luật có liên quan;”.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước
  • Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức.
  • Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi điểm l khoản 2 Điều 9
  • “l) Thu thập, đối chiếu và lưu trữ toàn bộ dữ liệu, chứng từ thanh toán phát sinh tại bên đại lý theo quy định của pháp luật có liên quan;”.
Target excerpt

Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức. Thủ tướng Chính phủ quy định cơ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung điểm a1 vào sau điểm a khoản 2 Điều 10 “a1) Việc lập, ký hoặc áp dụng các hình thức xác nhận bằng phương tiện điện tử, kiểm soát, luân chuyển, quản lý, sử dụng và bảo quản chứng từ thanh toán đảm bảo theo đúng quy định pháp luật kế toán, pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định pháp luật liên quan;”.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ, biện pháp khác theo quy định của Chính phủ.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bổ sung điểm a1 vào sau điểm a khoản 2 Điều 10
  • “a1) Việc lập, ký hoặc áp dụng các hình thức xác nhận bằng phương tiện điện tử, kiểm soát, luân chuyển, quản lý, sử dụng và bảo quản chứng từ thanh toán đảm bảo theo đúng quy định pháp luật kế toán...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung điểm a1 vào sau điểm a khoản 2 Điều 10
  • “a1) Việc lập, ký hoặc áp dụng các hình thức xác nhận bằng phương tiện điện tử, kiểm soát, luân chuyển, quản lý, sử dụng và bảo quản chứng từ thanh toán đảm bảo theo đúng quy định pháp luật kế toán...
Target excerpt

Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 11 Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại khoản 1, khoản 3 Điều 11.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tái cấp vốn 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây: a) Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá; b) Chiết khấu giấ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 11
  • Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại khoản 1, khoản 3 Điều 11.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Tái cấp vốn
  • 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 11
  • Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại khoản 1, khoản 3 Điều 11.
Target excerpt

Điều 11. Tái cấp vốn 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 12 như sau: “d) Đầu mối, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trong công tác kiểm tra đối với bên giao đại lý, bên đại lý việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này. đ) Phối hợp với Thanh tra ngân hàng Nhà nước thực hiện thanh t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi. 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng vớ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 12 như sau:
  • “d) Đầu mối, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trong công tác kiểm tra đối với bên giao đại lý, bên đại lý việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất
  • 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi.
  • 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau và với khách hàng, các...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 12 như sau:
  • “d) Đầu mối, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trong công tác kiểm tra đối với bên giao đại lý, bên đại lý việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này.
Target excerpt

Điều 12. Lãi suất 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi. 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn b...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Dự trữ bắt buộc Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Ngân hàn...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Dự trữ bắt buộc
  • Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
Target excerpt

Điều 14. Dự trữ bắt buộc Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thay thế Phụ lục kèm theo Thông tư số 07/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 01 năm 2026./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà...
Điều 3. Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia 1. Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp để th...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.
Điều 6. Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: a) Nhận tiền gửi; b) Cấp tín dụng; c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản. 2. Ngoại hối bao gồm: a) Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung c...
Chương II Chương II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC