Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định: a) Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 26 Nghị định 103/2024/NĐ-CP; b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phê duyệt chi phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hàng năm, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường lập dự toán và báo cáo quyết toán tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phê duyệt chi phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 27 Nghị định số...
  • Hàng năm, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường lập dự toán và báo cáo quyết toán trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Việc phân khu vực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, cưỡng chế kiểm đếm và cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật (viết tắt là Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, cưỡng chế kiểm đếm và cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất
  • 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Việc phân khu vực theo nhóm các phường, xã trên địa bàn thành phố Huế để áp dụng cùng một tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nh à nư ớc cho thu ê đ ể x ây d ựng c ông trình ng ầm (kh ông ph ải l à ph ần ngầm của c ông trình xây d ựng tr ên m ặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 15% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi 1. Mức chi cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn thành phố: a) Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và tiếp nhận ý kiến, tổ chức vận động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức chi
  • 1. Mức chi cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn thành phố:
  • a) Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và tiếp...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nh à nư ớc cho thu ê đ ể x ây d ựng c ông trình ng ầm (kh ông ph ải l à ph ần ngầm của c ông trình xây d ựng tr ên m ặt đất)
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 15% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
  • Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất được tính bằng 15% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thờ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước 1. Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm của loại đất có vị trí liền kề với giả định có cùng mục đích sử dụng đất và thời hạn sử dụng đất với phần diện tích đất có mặt nước. 2. Đối với phần diệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 8 Điều 27 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 8 Điều 27 Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm của loại đất có vị trí liền kề với giả định có cùng mục đích sử...
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được bằng 50% của đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trong một số trường hợp cá biệt: 1. Đối với khu đất, thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 02 loại đường trở lên và có mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá cho thuê đất khác nhau thì mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá cho thuê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định việc lập dự toán, sử d...
  • 2. Quy định chuyển tiếp:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá trong một số trường hợp cá biệt:
  • Đối với khu đất, thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 02 loại đường trở lên và có mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá cho thuê đất khác nhau thì mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá cho thuê đất đối vớ...
  • Đối với khu đất, thửa đất có vị trí nằm trên 02 phường/xã trở lên và có mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá cho thuê đất khác nhau thì mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá cho thuê đất đối với khu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 91/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn gi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1, 2, 3; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 91/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức tỷ lệ ph...
  • 2. Xử lý chuyển tiếp
  • a) Các trường hợp nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá cho thuê đất và còn trong thời gian ổn đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thanh phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế thành phố Huế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIII và các Phòng giao dịch số 12,13,14,15,16 trên địa bàn thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các chuyên môn, đơn vị sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.