Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
43/2025/TT-NHNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
32/2013/QH13
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Giám sát an toàn vi mô là hình thức giám sát an toàn đối với từng đối tượng giám sát an toàn vi mô.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Đối tượng giám sát an toàn vĩ mô là hệ thống các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 “1. Các nguyên tắc quy định tại Điều 51 Luật số 46/2010/QH12.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm l khoản 1 Điều 7 như sau: “l) Tài liệu, thông tin, dữ liệu từ các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các nguồn khác (nếu có).”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “2. Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 1 như sau: “a) Giám sát tuân thủ chế độ báo cáo thống kê, chế độ thông tin báo cáo theo quy định của Luật số 46/2010/QH12, Luật số 32/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của đơn vị thực hiện...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 1 như sau:
- “a) Giám sát tuân thủ chế độ báo cáo thống kê, chế độ thông tin báo cáo theo quy định của Luật số 46/2010/QH12, Luật số 32/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan trong phạm vi thẩm quyền,...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 1 như sau:
- “a) Giám sát tuân thủ chế độ báo cáo thống kê, chế độ thông tin báo cáo theo quy định của Luật số 46/2010/QH12, Luật số 32/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan trong phạm vi thẩm quyền,...
- b) Giám sát tuân thủ các hạn chế, giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại các Điều 134, 135, 136, 137 và 138 Luật số 32/202...
- Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 1. Sửa đổi, bổ sung câu mũ khoản 1 như sau: “1. Căn cứ tình hình, thực trạng hoạt động của đối tượng giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô quyết định (đối với trường hợp đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh), xem xét, bá...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11
- 1. Sửa đổi, bổ sung câu mũ khoản 1 như sau:
- Căn cứ tình hình, thực trạng hoạt động của đối tượng giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô quyết định (đối với trường hợp đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô là Ngân h...
- 1. Sửa đổi, bổ sung câu mũ khoản 1 như sau:
- Căn cứ tình hình, thực trạng hoạt động của đối tượng giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô quyết định (đối với trường hợp đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô là Ngân h...
- 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
- Left: Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12 “3. Nguyên tắc lập, phê duyệt báo cáo giám sát an toàn vi mô định kỳ: a) Báo cáo giám sát an toàn vi mô 6 tháng đầu năm phải được hoàn thành trước ngày 31 tháng 8 trong năm. Báo cáo giám sát an toàn vi mô hằng năm phải được hoàn thành trước ngày 30 tháng 4 năm tiếp theo. Đối với tổ chức tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 “2. Trường hợp đối tượng giám sát ngân hàng được can thiệp sớm, hồ sơ giám sát an toàn vi mô cần bổ sung thêm phương án khắc phục, các văn bản, yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước đối với việc can thiệp sớm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại Chương IX Luật số 32/2024/QH15.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 15 1. Thay thế cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng” tại khoản 1. 2. Bỏ cụm từ “, nhóm” tại điểm b khoản 3. 3. Bãi bỏ khoản 5 và khoản 6.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Lập báo cáo giám sát an toàn vĩ mô đột xuất hoặc định kỳ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này theo mẫu báo cáo tại Sổ tay giám sát an toàn vĩ mô;”. 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ khoản 2 như sau: “2. Nguyên tắc lập báo cáo giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 19 “1. Trong trường hợp phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ theo yêu cầu của giám sát an toàn vi mô hoặc những vấn đề có liên quan đến việc chấp hành không đầy đủ các quy định pháp luật, chỉ đạo, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc liên quan đến rủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 20 “1. Trong trường hợp cần thiết, khi phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ theo yêu cầu của giám sát an toàn vi mô hoặc những vấn đề có liên quan đến việc chấp hành không đầy đủ các quy định pháp luật, chỉ đạo, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “Điều 21. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng 1. Căn cứ vào kết quả giám sát ngân hàng, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô xem xét, thực hiện một hoặc một số biện pháp xử lý trong giám sát an toàn vi mô sau đây: a) Thực hiện cảnh báo, khuyến nghị đối với đối tượng giám sát ngân hàng; b) Y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Căn cứ kết quả giám sát, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng quyết định xem xét, phê duyệt khuyến nghị, cảnh báo đối với đối tượng giám sát ngân hàng.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau: “b) Khi đánh giá, phân tích các thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “Điều 23. Can thiệp sớm đối với đối tượng giám sát ngân hàng 1. Thẩm quyền quyết định can thiệp sớm đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài: a) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định các nội dung sau đây đối với đối tượng giám sát thuộc trách nhiệm giám sát của Cục Quản lý, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 “Điều 24. Trách nhiệm của Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng 1. Thực hiện giám sát an toàn vĩ mô đối với đối tượng giám sát an toàn vĩ mô theo quy định tại Thông tư này. 2. Phân công công chức thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn vĩ mô theo quy định tại Thông tư này. 3. Định kỳ, đột xuất cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 “Điều 25. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Thực hiện giám sát an toàn vi mô đối với các đối tượng giám sát thuộc phạm vi trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng. 2. Phân công công chức thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn vi mô theo quy định tại Thông tư này. 3. X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 “Điều 26. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Thực hiện giám sát an toàn vi mô đối với các đối tượng giám sát thuộc phạm vi trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh. 2. Định kỳ, đột xuất cung cấp kết quả giám sát an toàn vi mô (trong đó bao gồm báo cáo giám sát an toàn vi mô) cho Cục Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 28 “Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp kịp thời thông tin liên quan đến thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra đối với đối tượng giám sát ngân hàng theo chức năng, nhiệm vụ được giao cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bãi bỏ một số khoản, điều, phụ lục 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 5 và Điều 27. 2. Bãi bỏ Phụ lục II, III và IV.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời gian chưa ban hành sổ tay giám sát an toàn vi mô, sổ tay giám sát an toàn vĩ mô theo quy định tại Thông tư này, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô thực hiện báo cáo theo mẫu báo cáo giám sát quy định tại Phụ lục II, III và IV Thông tư số 08/2022/TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections