Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
042/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2025. Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2025.
- Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau (B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan, việc giải quyết liên thông giữa các cơ quan có liên...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
- 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
- xã, phường, thị trấn ven biển
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và hình thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: a) Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành, giải quyết thủ tục hành chính kịp thời, nhanh chóng, thuận tiện, đúng pháp luật, công bằng, bình đẳng, khách quan, công khai, minh bạch và có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan có thẩm quyền. b) Bảo đảm phương t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đất đai; c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
- Điều 2. Nguyên tắc và hình thức phối hợp
- 1. Nguyên tắc phối hợp:
- a) Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành, giải quyết thủ tục hành chính kịp thời, nhanh chóng, thuận tiện, đúng pháp luật, công bằng, bình đẳng, khách quan, công khai, minh bạch và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian, điều kiện phối hợp thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời gian thực hiện các công việc nêu tại Quy chế này là số ngày làm việc, không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định và được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và không bao gồm: thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đa...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai 1. Vị trí và chức năng Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; có chức năng thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
- 1. Vị trí và chức năng
- Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
- Điều 3. Thời gian, điều kiện phối hợp thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Thời gian thực hiện các công việc nêu tại Quy chế này là số ngày làm việc, không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định và được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và không bao g...
- thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật
- Left: thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất Right: g) Thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
- Left: thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ... Right: a) Thực hiện đăng ký đất đai đối với đất được Nhà nước giao quản lý, đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai 1. Trình tự thực hiện phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai cấp tỉnh: Gồm 32 thủ tục tại Phụ lục I kèm theo Quy chế này. 2. Trình tự thực hiện phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai cấp xã: Gồm 16 thủ tục tại Phụ lục II kèm theo Quy chế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Điều 4. Trình tự phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai
- 1. Trình tự thực hiện phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai cấp tỉnh: Gồm 32 thủ tục tại Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
- 2. Trình tự thực hiện phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đất đai cấp xã: Gồm 16 thủ tục tại Phụ lục II kèm theo Quy chế này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ đã được Bộ phận Một cửa tiếp nhận trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì trình tự phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính của các bước tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
- a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Trường hợp hồ sơ đã được Bộ phận Một cửa tiếp nhận trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì trình tự phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính của các bước tiếp theo được thực hiện th...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế tỉnh Cà Mau, Thuế cơ sở, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
- 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế tỉnh Cà Mau, Thuế cơ sở, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để hướng dẫn, xử lý theo thẩm quyền, quy định
Unmatched right-side sections