Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giờ bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
137/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giờ bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Quy định giờ bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian bán hàng của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu 1. Tổng thời gian bán hàng và giờ bán hàng cụ thể trong một ngày do doanh nghiệp tự xác định theo khả năng kinh doanh phục vụ của doanh nghiệp, phù hợp với nhu cầu tiêu dùng tại địa bàn nhưng phải đảm bảo tối thiểu là mười hai (12) giờ liên tục trong một ngày (kể cả thứ Bảy, C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
- Điều 3. Thời gian bán hàng của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu
- Tổng thời gian bán hàng và giờ bán hàng cụ thể trong một ngày do doanh nghiệp tự xác định theo khả năng kinh doanh phục vụ của doanh nghiệp, phù hợp với nhu cầu tiêu dùng tại địa bàn nhưng phải đảm...
- Khuyến khích các doanh nghiệp đăng ký và thực hiện bán hàng nhiều hơn thời gian tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp được dừng bán hàng Trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp được dừng bán hàng trong các trường hợp sau đây: 1. Chủ doanh nghiệp thực hiện việc nâng cấp, sửa chữa, di dời, cải tạo cửa hàng bán lẻ xăng dầu được cơ quan có thẩm quyền cho phép (nếu có) và các trường hợp khác theo đề nghị của doanh nghiệp (...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò
- 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
- Điều 4. Các trường hợp được dừng bán hàng
- Trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp được dừng bán hàng trong các trường hợp sau đây:
- Chủ doanh nghiệp thực hiện việc nâng cấp, sửa chữa, di dời, cải tạo cửa hàng bán lẻ xăng dầu được cơ quan có thẩm quyền cho phép (nếu có) và các trường hợp khác theo đề nghị của doanh nghiệp (với l...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng 1. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này: a) Trước thời điểm dừng bán hàng, doanh nghiệp gửi thông báo bằng văn bản đến Sở Công Thương về việc dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu, trong đó ghi rõ thời gian và lý do dừng bán hàng. b) Sở Công Thươn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- Điều 5. Quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng
- 1. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này:
- a) Trước thời điểm dừng bán hàng, doanh nghiệp gửi thông báo bằng văn bản đến Sở Công Thương về việc dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu, trong đó ghi rõ thời gian và lý do dừng bán hàng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này. b) Tuyên truyền, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm của doanh nghiệp có cửa hàng bán lẻ xăng dầu trong việc thực...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.
- Left: 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương