Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng

Open section

Tiêu đề

về việc ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc ban hành Danh mục dược liệu
  • các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc
  • thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau: “15. Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối với chủ thẻ chính là tổ chức).”. 2. Sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các Danh mục được ban hành Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Danh mục được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm: 1. Phụ lục 1. Danh mục mã số hàng hóa đối với dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Phụ lục 2. Danh mục mã số hàng hóa đối với các chất c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Các Danh mục được ban hành
  • Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Danh mục được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:
  • 1. Phụ lục 1. Danh mục mã số hàng hóa đối với dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:
  • Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và quy định pháp lu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định sử dụng Danh mục 1. Nguyên tắc áp dụng Danh mục: a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng; b) Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng; c) Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định sử dụng Danh mục
  • 1. Nguyên tắc áp dụng Danh mục:
  • a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điể...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Danh mục 5, Danh mục 6 và Danh mục 7 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam đã được xác định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
  • Danh mục 5, Danh mục 6 và Danh mục 7 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.
Removed / left-side focus
  • “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 Right: Điều 4. Điều khoản tham chiếu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau: “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm h như sau: “h) Phạm vi, hạn mức sử dụng, thời hạn hiệu lực của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở y tế ngành, tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu danh mục b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau:
  • “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13 “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đối với chủ thẻ chính là tổ chức: Tổ chức đủ điều kiện mở tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật được sử dụng thẻ ghi nợ. Tổ chức là pháp nhân được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam được sử dụng thẻ tín dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp; rút tiền mặt theo thỏa thuận giữa chủ thẻ với TCPHT; không được sử dụng thẻ tín dụng để chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm: (i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung k hoản 4 Điều 19 Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung k hoản 2 Điều 26 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung k hoản 5 Điều 27 “5. Định kỳ trước ngày 10 hàng tháng, TCPHT cung cấp theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước thông tin về các thẻ, chủ thẻ nghi ngờ liên quan gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. Việc cung cấp thông tin được thực hiện bằng phương tiện điện tử theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2026./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần trên mặt đất của cây Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 125 Cơm cháy Sambucus javanica Sambucaceae Lá 1211.90.19 126 Cơm nếp Strobilanthes acrocephalus Acanthaceae Toàn cây 1211.90.19 127 Côn bố Laminaria japonica Laminariaceae Toàn cây 1211.90.19 128 Cốt khí củ Polygonum cuspidatum Polygonaceae Rễ 1211.90.19 129 Cốt toái bổ Drynaria fortunei Polypodiace...
Phần trên mặt đất của cây Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 152 Đạm trúc diệp (Cỏ lá tre) Lophatherum gracile Poaceae Toàn cây 1211.90.19 153 Đàn hương Santatum album Santalaceae Lõi gỗ được thái thành miếng 1211.90.94 154 Đan sâm Salvia miltiorrhiza Lamiaceae Rễ 1211.90.19 155 Đảng sâm bắc - Codonopsis pilosula Campanulaceae Rễ 1211.90.19 156 Đảng sâm nam -...
Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ 1211.90.19 200 Gối hạc Leea rubra Leaceae Rễ 1211.90.19 201 Gừng (Can khương, Sinh khương) Zingiber officinale Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 202 Gừng dại Zingiber cassumunar Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 203 Gừng gió Zingiber zerumbet Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 204 Hạ khô thảo Prunell...
Phần trên mặt đất của cây Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 216 Hoài sơn Dioscorea persimilis Dioscoreaceae Thân rễ 1211.90.19 217 Hoàng bá - Phellodendron chinense Rutaceae Vỏ thân 1211.90.19 - Phellodendron amurense Rutaceae 1211.90.19 218 Hoàng cầm Scutellaria baicalensis Lamiaceae Rễ 1211.90.19 219 Hoàng đằng - Fibraurea recisa Menispermaceae Thân, rễ 12...
Phần trên mặt đất Phần trên mặt đất 1211.90.19 245 Ích mẫu Leonurus japonicus Lamiaceae
Phần trên mặt đất Phần trên mặt đất 1211.90.19 246 Ích trí nhân Alpinia oxyphylla Zingiberaceae Quả 1211.90.19 247 Kê đản hoa Plumeria rubra L. var. acatifolia Apocynaceae Vỏ thân 1211.90.19 248 Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử) - Xanthium strumarium Asteraceae Quả 1211.90.19 - Xanthium sibiricum Asteraceae 1211.90.19 249 Ké hoa đào Urena lobata Malvaceae 121...
Phần trên mặt đất Phần trên mặt đất 1211.90.19 272 Lá men Mosla dianthera Lamiaceae Lá 1211.90.19 273 Lá xoài Mangifera indica Anacardiaceae Lá 1211.90.19 274 Lạc tiên Passiflora foetida Passifloraceae Toàn cây 1211.90.19 275 Lạc tiên tây Passiflora incarnata Passifloraceae Toàn cây 1211.90.19 276 Lai Aleurites moluccana Euphorbiaceae Quả 1211.90.19 277...
Phần trên mặt đất Phần trên mặt đất 1211.90.19 279 Lậu lô Rhaponticum uniflorum Asteraceae Rễ 1211.90.19 280 Liên tâm Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Cây mầm 1211.90.19 281 Liên diệp Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Lá 1211.90.19 282 Liên kiều Forsythia suspensa Oleaceae Quả 1211.90.19 283 Liên nhục (hạt Sen) Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Hạt 1211.90.19 2...