Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 7
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Added / right-side focus
  • Quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo
  • của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động
  • quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Target excerpt

Quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau: “15. Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối với chủ thẻ chính là tổ chức).”. 2. Sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 3

Điều 3 . T hông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát trong từng thời kỳ, bao gồm các nhóm thông tin, báo cáo sau: 1. Thông tin, báo cáo do quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô cung cấp bao gồm: a) Thông...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:
  • Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối vớ...
Added / right-side focus
  • Điều 3 . T hông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát trong từng thời kỳ, bao gồm các nhóm thông tin, báo cáo sau:
  • 1. Thông tin, báo cáo do quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô cung cấp bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:
  • Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối vớ...
Target excerpt

Điều 3 . T hông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát trong từng thời kỳ, bao gồm các nhóm thô...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và quy định pháp lu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giám sát và Quy trình quản trị, vận hành Hệ thống thông tin giám sát 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giám sát, tối thiểu bao gồm các nội dung sau: a) Giới thiệu tổng quan, các cấu phần của Hệ thống thông tin gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giám sát và Quy trình quản trị, vận hành Hệ thống thông tin giám sát
  • 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giám sát, tối thiểu bao gồm các nội dung sau:
  • a) Giới thiệu tổng quan, các cấu phần của Hệ thống thông tin giám sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp...
Target excerpt

Điều 9. Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giám sát và Quy trình quản trị, vận hành Hệ thống thông tin giám sát 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điể...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin 1. Chủ trì xây dựng, triển khai và hướng dẫn thực hiện Hệ thống thông tin giám sát đảm bảo việc thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo theo quy định tại Thông tư này. 2. Hướng dẫn quỹ tín dụng nhân dân thực hiện quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin
  • 1. Chủ trì xây dựng, triển khai và hướng dẫn thực hiện Hệ thống thông tin giám sát đảm bảo việc thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo theo quy định tại Thông tư này.
  • 3. Hướng dẫn tổ chức tài chính vi mô thực hiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 3 Điều 15 Thông tư này.”. Right: 2. Hướng dẫn quỹ tín dụng nhân dân thực hiện quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 4 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin 1. Chủ trì xây dựng, triển khai và hướng dẫn thực hiện Hệ thống thông tin giám sát đảm bảo việc thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo theo quy định tại Thông...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng 1. Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát. 2. Đầu mối tiếp nhận nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát của các đơn vị theo q...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11
  • “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng
  • 1. Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát.
  • 2. Đầu mối tiếp nhận nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát của các đơn vị theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11
  • “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng 1. Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát. 2. Đầu mối tiếp nhận nhu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau: “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm h như sau: “h) Phạm vi, hạn mức sử dụng, thời hạn hiệu lực của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước phải xây dựng các mẫu biểu báo cáo cần sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới, gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng. 2. Thực...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau:
  • “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
  • Khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước phải xây dựng các mẫu biểu báo cáo cần sửa đổi,...
  • 2. Thực hiện trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo cho Hệ thống thông tin giám sát theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau:
  • “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”.
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước phải xây d...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13 “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng phải xây dựng các mẫu biểu báo cáo cần sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới, gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chứ...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13
  • “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • Khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng phải xây dựng các mẫu biểu báo cáo cầ...
  • 2. Giám sát việc thực hiện Thông tư này của tổ chức tài chính vi mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13
  • “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Khi có nhu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới thông tin, báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, Cục Quản lý, giám sát tổ chức...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đối với chủ thẻ chính là tổ chức: Tổ chức đủ điều kiện mở tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật được sử dụng thẻ ghi nợ. Tổ chức là pháp nhân được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam được sử dụng thẻ tín dụ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao quản lý các Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ thông tin trong quá trình kết nối, thu thập thông tin, báo cáo của Hệ thống t...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Đối với chủ thẻ chính là tổ chức:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao quản lý các Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Đối với chủ thẻ chính là tổ chức:
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao quản lý các Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp; rút tiền mặt theo thỏa thuận giữa chủ thẻ với TCPHT; không được sử dụng thẻ tín dụng để chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị được khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo 1. Sử dụng thông tin, báo cáo để thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng thông tin, báo cáo đúng mục đích và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo mật thông tin. 3. Tron...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị được khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo
  • 1. Sử dụng thông tin, báo cáo để thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật.
  • 2. Quản lý, sử dụng thông tin, báo cáo đúng mục đích và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo mật thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị được khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo 1. Sử dụng thông tin, báo cáo để thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy định của pháp luật. 2...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm: (i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2025. 2. Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô cung cấp thông tin, báo cáo theo quy định và yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê trong thời gian Hệ thống thông tin giám sát chưa vận hành.

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2025.
  • 2. Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô cung cấp thông tin, báo cáo theo quy định và yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê trong thời gian Hệ thống thông tin giám sát...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm:
Target excerpt

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2025. 2. Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô cung cấp thông tin, báo cáo theo quy định và yêu cầu của Ngân hàng Nhà nướ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung k hoản 4 Điều 19 Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung k hoản 2 Điều 26 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung k hoản 5 Điều 27 “5. Định kỳ trước ngày 10 hàng tháng, TCPHT cung cấp theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước thông tin về các thẻ, chủ thẻ nghi ngờ liên quan gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. Việc cung cấp thông tin được thực hiện bằng phương tiện điện tử theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2026./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi là Hệ thống thông tin giám sát) để phục vụ công tác quản lý, cấp phép, thanh tra, giám sát đối với quỹ tín dụng nh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Tổ chức tài chính vi mô. 3. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam. 4. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 5. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) có liên quan đến thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát. 6. Tổ chức, cá...
Điều 4 Điều 4 . Phương thức cung cấp thông tin, báo cáo 1. Đối với thông tin, báo cáo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này: a) Quỹ tín dụng nhân dân gửi thông tin, báo cáo qua Hệ thống thông tin giám sát theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin; b) Tổ chức tài chính vi mô gửi thông tin, báo cáo thông qua Hệ thống báo cáo thống kê của Ng...
Điều 5 Điều 5 . Định kỳ và thời hạn gửi thông tin, báo cáo 1. Định kỳ và thời hạn gửi thông tin, báo cáo được quy định chi tiết tại Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát. 2. Nếu ngày quy định cuối cùng của thời hạn gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần, thì thời hạn gửi báo cáo là...
Điều 6 Điều 6 . Quy trình báo cáo, kiểm duyệt, tra soát, xử lý báo cáo điện tử 1. Quy trình báo cáo, kiểm duyệt, tra soát, xử lý báo cáo của tổ chức tài chính vi mô thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê. 2. Quy trình báo cáo, tra soát, xử lý báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân: a) Hệ thống thông tin giám sát...
Điều 7 Điều 7 . Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô 1. Lưu giữ, bổ sung cơ sở dữ liệu nghiệp vụ, bảo đảm quản lý đầy đủ thông tin theo quy định của pháp luật và quy định nội bộ của đơn vị. 2. Đảm bảo khả năng sẵn sàng kết nối, cung cấp thông tin, báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông...
Điều 8. Điều 8. Khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo 1. Đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước: a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực được khai thác toàn bộ thông tin, báo cáo, sản phẩm đầu ra trên Hệ thống thông tin giám sát của quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính trên địa bàn; b) Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát...