Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 7
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau: “15. Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối với chủ thẻ chính là tổ chức).”. 2. Sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trong việc tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các vấn đề phát sinh trong quá...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:
  • Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối vớ...
Added / right-side focus
  • “ Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trong việc tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các vấn đề phát sinh...
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:
  • Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối vớ...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 24 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Right: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và quy định pháp lu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan trong việc tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử l...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp...
Added / right-side focus
  • “ Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan trong việc tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử...
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp...
  • a) Trường hợp khách hàng cá nhân là người Việt Nam, TCPHT yêu cầu khách hàng cung cấp giấy tờ tùy thân để nhận biết khách hàng: Thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc Căn cước điện tử;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 Right: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
Target excerpt

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước,...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điể...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 “3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng thương mại, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10
  • 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Added / right-side focus
  • “3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng thương mại, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 3 Điều 15 Thông tư này.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 Right: Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11
Target excerpt

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11 “3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng thương mại, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư nà...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11
  • “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Added / right-side focus
  • “ Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
  • a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 Right: Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
Target excerpt

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay theo Nghị định số 75/2015/...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau: “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm h như sau: “h) Phạm vi, hạn mức sử dụng, thời hạn hiệu lực của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 “4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau:
  • “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”.
Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thự...
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau:
  • “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm h như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12 Right: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11
Target excerpt

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 “4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan ch...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13 “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bãi bỏ một số điều, phụ lục kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN 1. Bãi bỏ Điều 8. 2. Bãi bỏ Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN.

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13
  • “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Bãi bỏ một số điều, phụ lục kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN
  • 1. Bãi bỏ Điều 8.
  • 2. Bãi bỏ Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13
  • “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.
Target excerpt

Điều 13. Bãi bỏ một số điều, phụ lục kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN 1. Bãi bỏ Điều 8. 2. Bãi bỏ Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đối với chủ thẻ chính là tổ chức: Tổ chức đủ điều kiện mở tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật được sử dụng thẻ ghi nợ. Tổ chức là pháp nhân được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam được sử dụng thẻ tín dụ...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư này; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các...

Open section

This section appears to amend `Điều 15` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Đối với chủ thẻ chính là tổ chức:
Added / right-side focus
  • “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
  • a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • Đối với chủ thẻ chính là tổ chức:
  • Tổ chức đủ điều kiện mở tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật được sử dụng thẻ ghi nợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 Right: Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung Điều 9
Target excerpt

Điều 15 . Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp; rút tiền mặt theo thỏa thuận giữa chủ thẻ với TCPHT; không được sử dụng thẻ tín dụng để chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước,...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.

Open section

This section appears to amend `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp
Added / right-side focus
  • “ Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp
  • rút tiền mặt theo thỏa thuận giữa chủ thẻ với TCPHT
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 Right: Điều 16 . Sửa đổi, bổ sung Điều 11
Target excerpt

Điều 16 . Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm: (i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay của bên cho vay đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm:
Added / right-side focus
  • “1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế:
  • a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay của bên cho vay đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng;
  • b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm:
  • (i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu, thông tin, dữ liệu của khách hàng đã thu thập trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 Right: Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
Target excerpt

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “1. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay của bên cho vay đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung k hoản 4 Điều 19 Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, phụ lục kèm theo T hông tư số 45/2018/TT-NHNN 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 7. 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”. 3. Bãi bỏ Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-NHNN.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung k hoản 4 Điều 19
  • Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, phụ lục kèm theo T hông tư số 45/2018/TT-NHNN
  • 3. Bãi bỏ Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-NHNN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Sửa đổi, bổ sung k hoản 4 Điều 19 Right: 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 7.
  • Left: Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”. Right: 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.
Target excerpt

Điều 19. Bãi bỏ, thay thế cụm từ, phụ lục kèm theo T hông tư số 45/2018/TT-NHNN 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 7. 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung k hoản 2 Điều 26 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung k hoản 5 Điều 27 “5. Định kỳ trước ngày 10 hàng tháng, TCPHT cung cấp theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước thông tin về các thẻ, chủ thẻ nghi ngờ liên quan gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. Việc cung cấp thông tin được thực hiện bằng phương tiện điện tử theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2026./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 11/2013/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY HỖ TRỢ NHÀ Ở THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 02/NQ-CP
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 “5. Quy trình, thủ tục tái cấp vốn: a) Ngân hàng Nhà nước ký hợp đồng tái cấp vốn nguyên tắc về cho vay hỗ trợ nhà ở với từng ngân hàng; b) Hàng tháng, định kỳ chậm nhất vào ngày 05 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo, ngân hàng gửi công văn và báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở theo mẫu...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 Thay thế cụm từ “Vụ Tín dụng” bằng cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”.
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 “2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các ngân hàng, các đối tượng được hỗ trợ vay vốn về nhà ở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.”.
Điều 5. Điều 5. Bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư 11/2013/TT-NHNN Bổ sung Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương II Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 13/2014/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VIỆC CHO VAY THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 68/2013/QĐ-TTG VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NHẰM GIẢM TỔN THẤT TRONG NÔNG NGHIỆP
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”.