Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
45/2025/TT-NHNN
Right document
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
18/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau: “15. Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối với chủ thẻ chính là tổ chức).”. 2. Sửa đổi, bổ su...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 44/2003/NQ-HĐND ngày 23/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Phí chợ a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, công ty sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hoặc thuê, sử dụng địa điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 44/2003/NQ-HĐND ngày 23/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, công ty sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hoặc thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh theo...
- b1) Chợ Phủ Lý thuộc Thành phố Phủ Lý:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 như sau:
- Chủ thẻ phụ là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản (đối với chủ thẻ chính là cá nhân) hoặc được chủ thẻ chính ủy quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ của tổ chức (đối vớ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và quy định pháp lu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quy định của địa phương như sau: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử...
- 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
- Sửa đổi cụm từ “số 05/QĐ-BTNMT ngày 26/05/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường” tại gạch đầu dòng thứ 2 điểm 2.1 mục 2 phần II Danh mục thành:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Trước khi giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ theo yêu cầu của khách hàng, TCPHT yêu cầu chủ thẻ cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khách hàng theo quy định pháp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điể...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định mới một số phí, lệ phí sau 1. Phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất a) Đối tượng thu phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. b) Mức thu phí - Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất, mức thu 700.000 đồng/hồ sơ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
- a) Đối tượng thu phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
- b) Mức thu phí
- 1. Thay thế cụm từ “đại diện hợp pháp” bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” tại điểm a, điểm b khoản 1; điểm b khoản 2.
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
- “3. Việc phát hành thẻ bằng phương tiện điện tử tại Điều này không áp dụng với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 3 Điều 15 Thông tư này.”.
- Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 Right: Điều 3. Quy định mới một số phí, lệ phí sau
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11 “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Thu phí Dự thi, dự tuyển vào các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp thực hiện theo Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 11/02/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
- Thu phí Dự thi, dự tuyển vào các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp thực hiện theo Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 11/02/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào...
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung đ iểm d khoản 1 Điều 11
- “d) Họ, tên chủ thẻ đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tổ chức và họ, tên chủ thẻ phụ đối với chủ thẻ là tổ chức. Quy định này không áp dụng đối với thẻ trả trước vô danh.”.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau: “c) Tên TCPHT; họ, tên chủ thẻ đối với khách hàng cá nhân; tên tổ chức, họ, tên người đại diện hợp pháp và họ, tên chủ thẻ phụ đối với khách hàng tổ chức;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm h như sau: “h) Phạm vi, hạn mức sử dụng, thời hạn hiệu lực của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13 “3. Đối với thẻ tín dụng, tổng hạn mức rút tiền mặt đối với chủ thẻ tính theo BIN của thẻ tín dụng tối đa là 100 (một trăm) triệu đồng Việt Nam trong 01 tháng.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Đối với chủ thẻ chính là tổ chức: Tổ chức đủ điều kiện mở tài khoản thanh toán theo quy định pháp luật được sử dụng thẻ ghi nợ. Tổ chức là pháp nhân được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam được sử dụng thẻ tín dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Thẻ tín dụng được sử dụng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hợp pháp; rút tiền mặt theo thỏa thuận giữa chủ thẻ với TCPHT; không được sử dụng thẻ tín dụng để chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Có biện pháp kiểm tra, đối chiếu, xác minh thông tin nhận biết khách hàng trong quá trình phát hành và sử dụng thẻ, bao gồm: (i) Biện pháp kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và đối chiếu đảm bảo sự khớp đúng, chính xác của các tài liệu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung k hoản 4 Điều 19 Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung k hoản 2 Điều 26 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung k hoản 5 Điều 27 “5. Định kỳ trước ngày 10 hàng tháng, TCPHT cung cấp theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước thông tin về các thẻ, chủ thẻ nghi ngờ liên quan gian lận, lừa đảo, vi phạm pháp luật theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này. Việc cung cấp thông tin được thực hiện bằng phương tiện điện tử theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2026./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.