Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 9
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2025/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, thị xã và huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, thị xã và huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ
  • Giám đốc Công an thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.” Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhâ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; điểm a khoản 3; khoản 4 của Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để tài liệu Cái 60 197,6 4 Kéo cắt giấy Cái 9 19,8 5 Bàn dập ghim Cái 24 49,5 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 1706,4 7 Giày...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • điểm a khoản 3
Added / right-side focus
  • Điều 6. Định mức dụng cụ lao động
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • điểm a khoản 3
Target excerpt

Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3; khoản 4 Điều 4. 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3;...
  • 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể
  • 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
  • a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3;...
  • 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đấ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 “Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế gồm các thành phần như...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Nội dung Định mức kinh tế
  • kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Target excerpt

Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1; khoản 2 của Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 31 2 Bút dạ màu Bộ 10 10 3 Bút chì Chiếc 29 29 4 Bút xóa Chiếc 31 5 Bút nhớ dòng Chiếc 30 6 Tẩy chì Chiếc 23 13 7 Mực in A3 Laser Hộp 3 8 Mực phô tô Hộp 7 9 Hồ dán khô Hộp 10 10 Bút bi Chiếc 29 29 11 Sổ ghi chép Cuố...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”
  • “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1
Added / right-side focus
  • Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • Ngoại nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”
  • “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1
Target excerpt

Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 31 2 Bút dạ màu Bộ 10 10 3 Bút chì Chiếc 29 29 4 Bút xóa Chiếc 31 5 Bút nhớ dòng Chiếc 30 6 Tẩy...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2025/QĐ-UBND NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; khoản 2, khoản 4 Điều 14 Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn ( tháng ) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 70,4 83,2 57,6 2 Ghế văn phòng Cái 96 70,4 83,2 57,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”
  • cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
Added / right-side focus
  • Điều 14. Định mức dụng cụ lao động
  • 1. Định mức dụng cụ lao động
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”
  • cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
Target excerpt

Điều 14. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn ( tháng ) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp N...

explicit-citation Similarity 0.27 repeal instruction

Chương V

Chương V BÃI BỎ TOÀN BỘ QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA XE Ô TÔ VẬN TẢI TRUNG CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • BÃI BỎ TOÀN BỘ QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 7 NĂM 2024
  • CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
  • CỦA XE Ô TÔ VẬN TẢI TRUNG CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế
  • kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng...
Removed / left-side focus
  • BÃI BỎ TOÀN BỘ QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 7 NĂM 2024
  • CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
  • CỦA XE Ô TÔ VẬN TẢI TRUNG CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Target excerpt

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực x...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).

Open section

Điều 9.

Điều 9. Định mức lao động STT Nội dung công việc Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1 x 1 1 1 1.2 Thu thậ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Định mức lao động
  • Nội dung công việc
  • Lao động kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn...
Target excerpt

Điều 9. Định mức lao động STT Nội dung công việc Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất...
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI KHU VỰC XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT THEO KHU VỰC, VỊ TRÍ
Điều 5. Điều 5. Định mức lao động TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn 1 x 133 1....
Điều 8. Điều 8. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 64,4 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 148,5 3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 74,3 4 Máy chiếu (slide) Cái 60 0,5 29,7 5 Máy tính xách tay Cái 60 0,5 29,7 170,6 6 Máy phô t...