Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 10
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2025/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận
  • chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật
  • trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Left: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.” Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ q...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; điểm a khoản 3; khoản 4 của Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng ; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe kinh doanh vận tải hành khách theo h...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • điểm a khoản 3
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng ; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển
  • 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • điểm a khoản 3
Target excerpt

Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng ; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3; khoản 4 Điều 4. 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. H oạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến đường, đúng lịch trình, biểu đồ chạy xe, màu sơn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3;...
  • 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 4. H oạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến đường, đúng lịch trình, biểu đồ chạy xe, màu sơn đăng ký và dừng đón, trả khách đúng nơi quy định; đỗ xe đúng nơi quy định khi xe không hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại: điểm a, điểm b khoản 1; điểm a khoản 2; khoản 3;...
  • 2. Thay thế cụm từ “Công an cấp xã, phường, thị trấn” thành cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 4. H oạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 “Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2025/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong đô thị là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho ngư...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • “Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường bộ trong đô thị là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật là xe có chỗ ưu tiên cho người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Công thương, Khoa học và Công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong đô thị là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ th...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”; “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1; khoản 2 của Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”
  • “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả hành khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã”
  • “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a, điểm b khoản 1
Target excerpt

Điều 7 . Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ...

explicit-citation Similarity 0.6 amending instruction

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2025/QĐ-UBND NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2025/QĐ-UBND
  • NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ
  • HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2025/QĐ-UBND
  • NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH VỀ
  • HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Target excerpt

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định “Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Thay thế một số cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”; cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1; khoản 2, khoản 4 Điều 14 Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.

Open section

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo chức năng, nhiệm vụ và các quy định hiện hành. b) Chủ trì, phối hợp với Ban An toàn giao thông thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Hiệp hội Vận tải ô tô thành phố Huế triển kh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã”
  • cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
Added / right-side focus
  • Điều 14 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo chức năng, nhiệm vụ và các quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ
  • cụm từ “Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 1
  • khoản 2, khoản 4 Điều 14 Quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” Right: 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã.
Target excerpt

Điều 14 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo chức năng, nhiệm vụ và các quy định hiện hành. b) Chủ trì, phối h...

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÃI BỎ TOÀN BỘ QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA XE Ô TÔ VẬN TẢI TRUNG CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế. 2. Không áp dụng Quy định này đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Điều 5. Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị...
Điều 8 Điều 8 . Hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 49 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. 3. Tr...