Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định hành lang bảo vệ và việc tổ chức thực hiện quản lý hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Quyết định này áp dụng đối với địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến đê điều và chỉ giới hành lang bảo vệ đê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Các tuyến đê không kết hợp đường giao thông: Hành lang bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 05 mét về phía sông và phía đồng. 2. Các tuyến đê kết hợp đường giao thông: Hành lang bảo vệ đê được xác định theo hành lang an toàn đường bộ nhưng không được nhỏ hơn 5m tính từ chân đê trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý và bảo vệ hành lang đê cấp IV, cấp V trên địa bàn. 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025. 2. Các quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có...
Điều 2. Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá TT Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm Khu vực, Địa bàn Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Riêng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Các loại đất còn lại (trừ đất xây dựng công t...
Điều 3. Điều 3. Mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (kh ông ph ải l à phần ngầm của c ông trình xây d ựng tr ên m ặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm: Mức đơn giá thuê đất được tính bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền hằng năm có cùng mục đích sử dụn...
Điều 4. Điều 4. Mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính theo mức bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê...
Điều 5 Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ quy định tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, t...