Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
105/2025/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của ƯBND tỉnh Điện Biên
15/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, loại máy móc thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức danh; bổ sung số lượng, loại máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc; trang bị máy móc, thiế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, loại máy móc thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức danh
- bổ sung số lượng, loại máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá
- quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá
- hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, loại máy móc thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức danh
- bổ sung số lượng, loại máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là các cơ quan, tổ chức, đơn vị); 2. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ về chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc đối tượng áp dụng Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với các nội dung sau: 1. Bổ sung số lượng, loại máy móc, thiết bị phục vụ công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3 . Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với các nội dung sau:
- 1. Bổ sung số lượng, loại máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hoá, khoa học, công nghệ, đổi...
- Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
- Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
- 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
- Điều 3 . Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với các nội dung sau:
- 1. Bổ sung số lượng, loại máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hoá, khoa học, công nghệ, đổi...
Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện...
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: - Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân cấp thẩm quyền cho các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo đúng quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc quyết định các nội dung được phân cấp; định kỳ báo cáo đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp với Ủy ban nhân dân tỉnh . 2. Chánh Văn phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections