Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế)

Open section

Tiêu đề

Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Q uy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Các Sở, ban, ngành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Q uy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
  • “2. Các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan.”
Rewritten clauses
  • Left: 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, biểu mẫu của Quy định và Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) 1. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND như sau: a) Thay thế cụm từ “tỉnh Thừ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Nghị quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, biểu mẫu của Quy định và Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thàn...
  • 1. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND như sau:
  • a) Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1; khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 13.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 29 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
  • 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội,...
  • khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 5 Điều 14 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau: 1. Vị trí 1: Là vị trí mà tạ...
Điều 5. Điều 5. Bảng g iá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất chăn nuôi tập trung được xác định bằng giá đất trồng cây hằn...
Điều 6. Điều 6. Bảng giá các loại đất nông nghiệp khác 1. Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác p...
Điều 7. Điều 7. Bảng giá đất ở Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 8. Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại, dịch vụ Theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.
Điều 9. Điều 9. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị quyết này.