Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân c...

Open section

Điều 7

Điều 7 . T hời gian cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Đối với công trình, dự án: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp gi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, x...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 7, khoản 2 Điều 7, khoản 1 Điều 8 và tên của Điều 11.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 10 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7 . T hời gian cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • 1. Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, x...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 7, khoản 2 Điều 7, khoản 1 Điều 8 và tên của Điều 11.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 10 như sau:
Target excerpt

Điều 7 . T hời gian cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp giấy p...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Báo và Phát thanh truyền hình Nghệ An thực hiện. 3. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 12.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; các hạng mục công trình khác thuộc dự án có công trình cấp I, cấp II khi chủ đầu tư có nhu cầu; công trình cấp III thuộc danh mục công trình, hạng mục công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 2; điểm b khoản 1, khoản 4 và khoản 5 Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại khoản 2 Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II
  • các hạng mục công trình khác thuộc dự án có công trình cấp I, cấp II khi chủ đầu tư có nhu cầu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 2; điểm b khoản 1, khoản 4 và khoản 5 Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại khoản 2 Điều 5.
Target excerpt

Điều 5 . Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; các hạng mục công trình khác thuộc dự án có công trình cấp I, cấp II khi chủ đâ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi nhà ở có nhiều tầng, nhiều căn hộ cho thuê của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Bỏ cụm từ “Ủy ban nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữ...
  • 1. Bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện)”, “thị trấn” tại Điều 2; “UBND cấp huyện” tại điểm a khoản 1 Điều 4.
  • 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
Removed / left-side focus
  • 1. Bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện)”, “thị trấn” tại Điều 2; “UBND cấp huyện” tại điểm a khoản 1 Điều 4.
  • 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
  • 3. Bổ sung điểm c, d khoản 4 Điều 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên đị...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế một số cụm từ của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân tro...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho các loại công trình, dự án, nhà ở riêng lẻ được quy định tại các điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng. 2. Quy trình...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế một số cụm từ của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu...
  • khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
  • khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho các loại công trình, dự án, nhà ở riêng lẻ được quy định tại các điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Thông tư số 15/2016/TT-...
  • 2. Quy trình cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ Khoản 1 Điều 102 của Luật Xây dựng năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế một số cụm từ của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu...
  • khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
  • khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ, quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho các loại công trình, dự án, nhà ở riêng lẻ được quy định tại các...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; cung cấp thông tin về nhà ở để thiết lập hồ sơ nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Thay t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; Các chủ đầu tư, các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN K...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thôn...
  • cung cấp thông tin về nhà ở để thiết lập hồ sơ nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 3 Quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thôn...
  • cung cấp thông tin về nhà ở để thiết lập hồ sơ nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • 1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 3 Quyết định.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; Các chủ đ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một điều Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 3 như sau: “b) Kiểm tra công tác quản lý, sử dụng nhà chung cư, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng 1. Gồm một trong các loại giấy tờ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở, công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua các thời kỳ. b) Quyết định giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở, công trình của cơ quan...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một điều Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  • 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 3 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Gồm một trong các loại giấy tờ sau:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở, công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua các thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một điều Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  • 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 3 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng 1. Gồm một trong các loại giấy tờ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở, công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền c...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, “thị trấn” tại Điều 3 Quyết định. 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế cụm từ, khoản đối v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức xem xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng do chủ đầu tư trình, kiểm tra thực địa, đối chiếu sự phù hợp với các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93 Luật Xây dựng năm 2014, Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xâ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, “thị trấn” tại Điều 3 Quyết định.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế cụm từ, khoản đối với Quy định ban hành kèm theo Quyết định:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức xem xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng do chủ đầu tư trình, kiểm tra thực địa, đối chiếu sự phù hợp với các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93 L...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, “thị trấn” tại Điều 3 Quyết định.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế cụm từ, khoản đối với Quy định ban hành kèm theo Quyết định:
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức xem xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng do chủ đầu tư trình, kiểm tra thực địa, đối chiếu sự phù hợp với các điều kiện quy định tại...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể và hướng dẫn một số nội dung liên quan đến cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014, Nghị định số 59/...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn không được quá 02 tầng và chiều cao không quá 9,0m. 2. Thời hạn tồn tại của công trình khi cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo thời gian thực hiện quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, nhưng không vượt quá 05 năm. 3....
Điều 8. Điều 8. Quy định đối với các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng 1. Công trình được miễn giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư công trình được miễn giấy phép xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản thông báo thời điểm khởi công xây dựng kèm theo bả...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN