Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết 1. Khoản 7 Điều 72, khoản 2, khoản 6 Điều 75 và khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường số 17/2020/QH14 ngày 17/11/2020 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 73 Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023). 2. Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy địn...

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết
  • 1. Khoản 7 Điều 72, khoản 2, khoản 6 Điều 75 và khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường số 17/2020/QH14 ngày 17/11/2020 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 73 Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/...
Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết
  • 1. Khoản 7 Điều 72, khoản 2, khoản 6 Điều 75 và khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường số 17/2020/QH14 ngày 17/11/2020 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 73 Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/...
Target excerpt

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịc...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 3. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ quan, tổ chức phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trong Quy định này bao gồm cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, chủ dự án đầu tư, ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được quản lý theo các nguyên tắc của pháp luật hiện hành. 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 3. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN LOẠI, THU GOM, LƯU CHỨA CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ cá nhân, hộ gia đình được phân loại phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các loại sau: a) Chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế gồm các vật dụng, dụng cụ, đồ dùng làm bằng nhựa, kim loại, giấy bị thải bỏ và các loại chất thải vô cơ có khả năn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thu gom, lưu chứa, xử lý chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại 1. Chất thải rắn sinh hoạt, trừ chất thải cồng kềnh, sau khi phân loại tại nơi phát sinh phải được thu gom trong bao bì đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TẬP KẾT, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương (về địa hình, diện tích, giao thông), Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt để bố trí mặt bằng điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương (địa hình, diện tích, giao thông), Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt lựa chọn, bố trí địa điểm xây dựng trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có thể trực tiếp thu gom chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên địa bàn hành chính cấp xã hoặc hợp đồng với các cơ sở thu gom có quy mô, phạm vi hoạt động nhỏ hơn (các hợp tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng tiêu chí theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. 2. Ưu tiên đầu tư công nghệ hiện đại, thân thiện môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm và các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại khoản 26 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ và khoản 1 Điều 62 Nghị định số 08...

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Yêu cầu đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Thực hiện đầy đủ trách nhiệm và các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại khoản 26 Điều 1 Nghị định số 05...
  • 2. Khối lượng, chủng loại, thành phần chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận, xử lý phù hợp với công suất và quy trình, công nghệ xử lý chất thải của cơ sở xử lý chất thải.
Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Yêu cầu đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Thực hiện đầy đủ trách nhiệm và các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại khoản 26 Điều 1 Nghị định số 05...
  • 2. Khối lượng, chủng loại, thành phần chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận, xử lý phù hợp với công suất và quy trình, công nghệ xử lý chất thải của cơ sở xử lý chất thải.
Target excerpt

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịc...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý ô nhiễm, cải tạo môi trường tại các điểm tập kết, trạm trung chuyển, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Điểm tập kết không đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 7, trạm trung chuyển không đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy định này và bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đã ngừng tiếp nhận rác thải trên địa bàn tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt nơi công cộng 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khu vực công cộng có trách nhiệm sau: a) Lắp đặt đầy đủ thiết bị để phân loại chất thải rắn sinh hoạt, có nắp đậy đảm bảo không rò rỉ nước thải ra ngoài môi trường; có dán nhãn ký hiệu riêng. b) Lựa chọn vị trí đặt thùng lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định quản lý chất thải nhựa trong sinh hoạt 1. Quản lý chất thải nhựa tại hộ gia đình: Khuyến khích các hộ gia đình, cá nhân giảm thiểu chất thải nhựa bằng các cách thức sau: a) Mang túi, vật dụng từ nhà để đựng sản phẩm, hàng hóa khi đi mua sắm thay cho việc sử dụng bao bì nhựa khó phân hủy sinh học và sản phẩm nhựa dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, kiểm tra việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình tổ chức kiểm tra xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ phân l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất thải rắn sinh hoạt thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 45/2022/NĐ-C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; tham mưu đề xuất giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn; chỉ đạo tổ chức tuyên truyền,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 27 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đề nghị Ủy ban mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã 1. Tuyên truyền, vận động đoàn viên, hội viên và Nhân dân thực hiện các giải pháp hạn chế phát sinh chất thải, nhất là phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn; tái chế, tái sử dụng, thu gom, lưu giữ, chuyển giao, xử lý chất thải rắn theo đúng quy định. 2. Giám sát việc triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường làm đầu mối, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Quy định này; hằng năm tổng hợp kết quả thực hiện trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo. 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban mặt trận Tổ quốc (cấp tỉnh và cấp xã), Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.