Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
19/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
37/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điểm a khoản 1 Điều 4 Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Cục Thủy sản và Kiểm ngư Sở Nông nghiệp và Môi trường”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi (gồm chăn nuôi trang trại, chăn nuôi nông hộ) ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi (gồm chăn nuôi trang trại, chăn nuôi nông hộ) ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trê...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điểm a khoản 1 Điều 4
- Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Cục Thủy sản và Kiểm ngư Sở Nông nghiệp và Môi trường”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 5 Thay thế cụm từ “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện (Bộ phận một cửa - Ủy ban nhân dân cấp huyện)” bằng cụm từ “Trung tâm phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã”; thay thế cụm từ “Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng kinh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi Khu vực không được phép chăn nuôi bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi
- Khu vực không được phép chăn nuôi bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 5
- Thay thế cụm từ “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
- Ủy ban nhân dân cấp huyện (Bộ phận một cửa
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi Phụ lục 1, Phụ lục 3 Thay thế cụm từ “huyện/thị xã” bằng cụm từ “xã, phường” tại các mẫu đơn đề nghị hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. C hính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi 1. Đối tượng hỗ trợ a) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô vừa và nhỏ được xây dựng và đang hoạt động tại khu vực không được phép chăn nuôi trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành được hỗ trợ di dời. b) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. C hính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- a) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô vừa và nhỏ được xây dựng và đang hoạt động tại khu vực không được phép chăn nuôi trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành được hỗ trợ di dời.
- Điều 3. Sửa đổi Phụ lục 1, Phụ lục 3
- Thay thế cụm từ “huyện/thị xã” bằng cụm từ “xã, phường” tại các mẫu đơn đề nghị hỗ trợ.
Left
Điều 4
Điều 4 . T ổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Hỗ trợ mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ chăn nuôi; hỗ trợ chi phí di dời vật nuôi khi di dời trang trại chăn nuôi đến địa điểm mới phù hợp: a) Thành phần hồ sơ gồm có: - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí theo Mẫu số 1, phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này; - Quyết định di dời của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ chăn nuôi; hỗ trợ chi phí di dời vật nuôi khi di dời trang trại chăn nuôi đến địa điểm mới phù hợp:
- a) Thành phần hồ sơ gồm có:
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 4 . T ổ chức thực hiện Right: b) Trình tự, thủ tục thực hiện:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 11 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 11 năm 2025.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025./.
Unmatched right-side sections