Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lãi suất chiết khấu và lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh lãi suất chiết khấu và lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định các mức lãi suất của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng như sau: 1. Lãi suất tái cấp vốn là 5,5%/năm. 2. Lãi suất chiết khấu là 3,5%/năm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định các mức lãi suất của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng như sau:
  • 1. Lãi suất tái cấp vốn là 5,5%/năm.
  • 2. Lãi suất chiết khấu là 3,5%/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2005, thay thế các văn bản: Quyết định số 832/2003/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều chỉnh lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng và Quyết định số 833/2003/QĐ-NHNN ngày 30 th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp làm chủ tài khoản và quản lý, điều hành Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp làm chủ tài khoản và quản lý, điều hành Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2005, thay thế các văn bản:
  • Quyết định số 832/2003/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều chỉnh lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo đến hết ngày 31/12/2005 và thay thế Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC ngày 01/07/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước, Quyết định số 123/2003/QĐ-BTC ngày 01/08/2003...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo đến hết ngày 31/12/2005 và thay thế Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC ngày 01/07/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy ch...
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổng công ty nh...
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG DÔI DƯ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là Quỹ) được thành lập để hỗ trợ các công ty nhà nước (sau đây gọi tắt là công ty) theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 155/2004/NĐ-CP ngày 10/08/2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/04/2002 của Chính ph...
Điều 2. Điều 2. Quỹ đặt trụ sở tại Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp - số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, Hà Nội) và mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước để tiếp nhận và sử dụng các nguồn quỹ theo quy định tại Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Quỹ hình thành từ: - Ngân sách Nhà nước; - Viện trợ của các tổ chức, cá nhân; - Các nguồn khác (nếu có). Quỹ chỉ hỗ trợ công ty chi trả trợ cấp cho người lao động dôi dư theo quy định của Quy chế này, không sử dụng cho bất kỳ mục đích nào khác.
Điều 4. Điều 4. Quỹ có trách nhiệm cấp kinh phí đúng đối tượng, đúng mục đích, công khai, minh bạch. Quỹ hỗ trợ kinh phí theo nguyên tắc một lần cho mỗi công ty và một lần cho mỗi người lao động.
Điều 5. Điều 5. Công ty chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực trong hồ sơ đề nghị Quỹ cấp kinh phí. Cơ quan nhà nước phê duyệt phương án sắp xếp lao động chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của kết quả thẩm định hồ sơ. Cơ quan nhà nước phê duyệt phương án sắp xếp lao động: - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ 1. Người lao động dôi dư (bao gồm cả người lao động của nông, lâm trường quốc doanh) theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 155/2004/NĐ-CP. 2. Các chức danh do cấp có thẩm quyền bổ nhiệm quy định tại điểm 4 mục II Nghị quyết số 09/2003/NQ-CP ngày 28/07/2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung N...
Điều 7. Điều 7. Phạm vi hỗ trợ của Quỹ 1. Phần kinh phí thuộc trách nhiệm của Quỹ: 1.1. Khoản kinh phí trợ cấp cho người lao động theo mức quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và điểm b, điểm c khoản 3 Điều 3; khoản 2 Điều 4 Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/04/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghi...
Điều 8. Điều 8. Việc thu hồi tiền về Quỹ Người lao động đã nhận trợ cấp từ Quỹ nếu được tái tuyển dụng vào làm việc ở công ty đã cho thôi việc, hoặc được tái tuyển dụng vào công ty, cơ quan khác thuộc khu vực nhà nước, hoặc được nông, lâm trường giao đất, giao rừng thì phải nộp trả Quỹ số tiền theo quy định tại điểm 3 Mục II Thông tư số 19/200...