Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 7 và Khoản 3, Điều 18 Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 7 và Khoản 3, Điều 18 Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/05/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 3, Điều 7 được sửa đổi như sau: "3. Thẩm quyền quyết định đầu tư: a. Giám đốc Sở Giao dịch được phép quyết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
  • Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Quy chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 653/2001/QĐ-NHNN ngày 17/05/2001 của Thống đốc Ngân...
  • 1. Khoản 3, Điều 7 được sửa đổi như sau:
  • "3. Thẩm quyền quyết định đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài; 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ; 3. Các chứng khoán nợ do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế phát hành, bảo lãnh; 4. Vàng tiêu chuẩn quốc tế; 5. Các loạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm:
  • 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài;
  • 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn: 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý; 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 3. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế; 4. Ngoại hối từ các nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn:
  • 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý;
  • 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
Removed / left-side focus
  • Trưởng Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài...

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc: 1. Bảo toàn dự trữ; 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết; 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.
Điều 5. Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ: 1. Quỹ dự trữ ngoại hối; 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
Chương II Chương II QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI
Điều 6. Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết; 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này; 3. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước để đáp ứng nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước theo quyết định của Thủ...
Điều 7. Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau: 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ; 3. Các hình thức giao dịch ngoại hối khác khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Điều 8. Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ; c) Tỷ lệ giữa đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Hình thức đầu tư và thời hạn đầu tư. 3. Lựa chọn tổ chức đối tác để thực hiện đầu tư.
Điều 9. Điều 9. Cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối được xác định trên cơ sở: 1. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam; 2. Tỷ trọng các loại ngoại tệ vay và trả nợ nước ngoài của Việt Nam; 3. Dự báo xu hướng biến động của từng loại ngoại tệ và vàng; 4. Tỷ trọng của từng loại ngoại tệ t...