Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 28
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng; 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng. c. Tỷ lệ về khả năng chi trả. d. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: Bao gồm dư nợ cho vay thông thường và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng các khoản nợ xấu: Là tổng các khoản nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5 theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
  • a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
  • b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tổng dư nợ: Bao gồm dư nợ cho vay thông thường và dư nợ thanh toán thay.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
  • a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
  • b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng.
Target excerpt

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: Bao gồm dư nợ cho vay thông thường và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng các khoản nợ xấu: Là tổng các khoản nợ thuộc các...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thàn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chất lượng tài sản: Mức điểm tối đa 35 điểm, tối thiểu 0 điểm 1. Chất lượng các khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng và các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm đối với ngân hàng thương mại cổ phần có số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng và các khoản cho vay các tổ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
  • 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5...
  • 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư, chiết khấu, tái chiết khấu và cho thuê tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chất lượng tài sản: Mức điểm tối đa 35 điểm, tối thiểu 0 điểm
  • 1. Chất lượng các khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng và các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm đối với ngân hàng thương mại cổ phần có số dư c...
  • và mức tối đa 25 điểm, tối thiểu 0 điểm đối với ngân hàng thương mại cổ phần có số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng và các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác chiếm từ 50% tổng tài...
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
  • 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5...
  • 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư, chiết khấu, tái chiết khấu và cho thuê tài chính.
Target excerpt

Điều 6. Chất lượng tài sản: Mức điểm tối đa 35 điểm, tối thiểu 0 điểm 1. Chất lượng các khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng và các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 đi...

left-only unmatched

MỤC I. VỐN TỰ CÓ

MỤC I. VỐN TỰ CÓ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: 1.1. Vốn cấp 1: a. Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp). b. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. c. Quỹ dự phòng tài chính. d. Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ. đ. Lợi nhuận không chia. Vốn cấp 1 được dùng làm căn cứ để xác định giới hạn mua, đầu tư vào tài sản cố định của tổ chức tín d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU

MỤC II. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng: 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng: 1.1. Hệ số chuyển đổi: 1.1.1. Hệ số chuyển đổi 100%: Các cam kết không thể hủy ngang, thay thế hình thức cấp tín dụng trực tiếp, nhưng có mức độ rủi ro như cấp tín dụng trực tiếp, gồm: a. Bảo lãnh vay. b. Bảo lãnh thanh toán. c. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. GIỚI HẠN TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

MỤC III. GIỚI HẠN TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội dung s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Giới hạn cho vay, bảo lãnh: 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng. Tổng mức cho vay và bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng. 1.2. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Các giới hạn quy định tại Điều 8 Quy định này không áp dụng đối với trường hợp sau đây: 1. Các khoản cho vay, cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức khác. 2. Các khoản cho vay đối với Chính phủ Việt Nam. 3. Các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam, có thời hạn dưới 1...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kết quả hoạt động kinh doanh: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm 1. Kết quả hoạt động kinh doanh: tối đa 15 điểm a) Kết quả hoạt động kinh doanh lãi, điểm tối đa 15 điểm: - Lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân đạt từ 17% trở lên: 15 điểm; - Lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân đạt từ 14% đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các giới hạn quy định tại Điều 8 Quy định này không áp dụng đối với trường hợp sau đây:
  • 1. Các khoản cho vay, cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức khác.
  • 2. Các khoản cho vay đối với Chính phủ Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Kết quả hoạt động kinh doanh: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm
  • 1. Kết quả hoạt động kinh doanh: tối đa 15 điểm
  • a) Kết quả hoạt động kinh doanh lãi, điểm tối đa 15 điểm:
Removed / left-side focus
  • Các giới hạn quy định tại Điều 8 Quy định này không áp dụng đối với trường hợp sau đây:
  • 1. Các khoản cho vay, cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức khác.
  • 2. Các khoản cho vay đối với Chính phủ Việt Nam.
Target excerpt

Điều 8. Kết quả hoạt động kinh doanh: Mức điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm 1. Kết quả hoạt động kinh doanh: tối đa 15 điểm a) Kết quả hoạt động kinh doanh lãi, điểm tối đa 15 điểm: - Lợi nhuận trước thuế so với v...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng đã cho vay, cho vay và bảo lãnh, cho thuê tài chính vượt quá các tỷ lệ quy định tại Điều 8 Quy định này thì không được tiếp tục cho vay, bảo lãnh, cho thuê tài chính đối với khách hàng có các tỷ lệ vượt mức quy định nói trên, đồng thời trong thời hạn tối đa là b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV. TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ

MỤC IV. TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức tín dụng phải căn cứ các quy định tại Quy định này, các quy định khác của pháp luật và thực tế hoạt động ban hành quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả, bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng. Quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả của tổ chức tín dụng phải có các nội dung sau: 1. Phải tổ chức một bộ phận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức tín dụng phải thường xuyên đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả đối với từng loại đồng tiền, vàng như sau: 1. Tỷ lệ tối thiểu 25% giữa giá trị các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" sẽ đến hạn thanh toán trong thời gian 1 tháng tiếp theo. 2. Tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tổng tài sản "Có" có thể thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước. d. Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn nhận của tổ chức tín dụng đó. đ. Tiền gửi có kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác đến hạn thanh toán. e. Các loại chứng kho...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại 1. Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào số liệu kế toán chính thức năm đánh giá xếp loại của ngân hàng thương mại cổ phần đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập. Riêng đối với các chỉ tiêu về an toàn hoạt động ngân hàng, số liệu đánh giá xếp loại theo đúng chế độ thông t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
  • c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước.
  • d. Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn nhận của tổ chức tín dụng đó.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại
  • Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào số liệu kế toán chính thức năm đánh giá xếp loại của ngân hàng thương mại cổ phần đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập.
  • Riêng đối với các chỉ tiêu về an toàn hoạt động ngân hàng, số liệu đánh giá xếp loại theo đúng chế độ thông tin báo cáo hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
  • c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước.
  • d. Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn nhận của tổ chức tín dụng đó.
Target excerpt

Điều 12. Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại 1. Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào số liệu kế toán chính thức năm đánh giá xếp loại của ngân hàng thương mại cổ phần đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toá...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Tổ chức tín dụng phải xây dựng bảng phân tích các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" phải thanh toán đối với từng loại đồng tiền, trong những khoảng thời gian sau; a. Trong ngày hôm sau. b. Từ 2 đến 7 ngày. c. Từ 8 ngày đến 1 tháng. d. Từ 1 tháng đến 3 tháng. đ. Từ 3 tháng đến 6 tháng. 2. Bảng phân tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V. TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC

MỤC V. TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn: a. Ngân hàng thương mại: 40% b. Tổ chức tín dụng khác: 30% 2. Nguồn vốn ngắn hạn của tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn bao gồm: a. Tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn dưới 12 tháng của tổ chức (kể cả t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI. GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN

MỤC VI. GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. 1. Tổ chức tín dụng được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để đầu tư vào các doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là khoản đầu tư thương mại) dưới các hình thức góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần theo quy định tại Quy định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Mức đầu tư vào một khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng tối đa không được vượt quá 11% vốn điều lệ của doanh nghiệp, quỹ đầu tư hoặc 11% giá trị dự án đầu tư. 2. Tổng mức đầu tư trong tất cả các khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng không được vượt quá 40% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng. 3. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức tín dụng đã góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần của doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác cao hơn các mức quy định tại Điều 17 Quy định này thì không được tiếp tục góp vốn liên doanh, mua cổ phần trong thời gian có các tỷ lệ vượt mức quy định nói trên, đồng thời trong thời gian tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VII. BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

MỤC VII. BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức tín dụng báo cáo thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định xếp loại ngân hàng thương mại cổ phần.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 400/2004/QĐ-NHNN ngày 16/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về việc xếp loại các ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng ,Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có ngân hàng thương mại cổ phần đặt trụ sở chính, Chủ tịch Hội đồng quản...
Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các ngân hàng thương mại cổ phần được phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại 1. Vốn tự có 2. Chất lượng tài sản 3. Năng lực quản trị 4. Kết quả hoạt động kinh doanh. 5. Khả năng thanh khoản.
Điều 3. Điều 3. Phương pháp đánh giá xếp loại 1. Việc đánh giá, xếp loại các ngân hàng thương mại cổ phần được căn cứ vào số điểm từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu. Những ngân hàng thương mại cổ phần không có hoạt động nghiệp vụ theo các quy định tại...