Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 138

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về quản lý cơ sở dữ liệu, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm tại các đô thị, các khu, cụm công nghiệp nằm trong phạm vi đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. b) Quy định này không áp dụng đối với cơ sở dữ liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các hành vi nghiêm cấm 1. Chuyển giao, cung cấp, hủy trái phép hoặc cố ý làm hư hỏng, mua bán, chiếm đoạt, làm mất thông tin, dữ liệu về công trình ngầm đô thị. 2. Làm giả, làm sai lệch nội dung và truy cập, sao chép, chia sẻ trái phép thông tin, dữ liệu về công trình ngầm đô thị. 3. Sử dụng thông tin, dữ liệu về công trình ngầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa. 2. Tập hợp, quản lý được đầy đủ các thông tin, dữ liệu về công trình ngầm đô thị. 3. Lưu trữ, bảo quản đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài, thuận tiện. 4. Tổ chức có hệ thống phục vụ thuận tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị 1. Tuân thủ theo nguyên tắc tại Điều 3 quy định này. 2. Không được làm sai lệch dữ liệu đã được cung cấp để sử dụng. 3. Trả kinh phí khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp in, sao, chụp theo quy định tại Thông tư số 46/201...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị
  • 1. Tuân thủ theo nguyên tắc tại Điều 3 quy định này.
  • 2. Không được làm sai lệch dữ liệu đã được cung cấp để sử dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án.
  • 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị
  • 1. Tuân thủ theo nguyên tắc tại Điều 3 quy định này.
  • 2. Không được làm sai lệch dữ liệu đã được cung cấp để sử dụng.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, thủ tục khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị 1. Việc khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị trên Trang thông tin điện tử của các cơ quan quản lý và Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn. b) Yêu cầu cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hình thức, thủ tục khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị
  • 1. Việc khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị thực hiện theo các hình thức sau đây:
  • a) Khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị trên Trang thông tin điện tử của các cơ quan quản lý và Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  • 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
  • a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức, thủ tục khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị
  • a) Khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị trên Trang thông tin điện tử của các cơ quan quản lý và Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn.
  • b) Yêu cầu cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị đối với trường hợp in, sao, chụp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc khai thác dữ liệu công trình ngầm đô thị thực hiện theo các hình thức sau đây: Right: 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau:
Target excerpt

Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ th...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 1. Kinh phí quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được cân đối, bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Chi phí cung cấp tài liệu, dữ liệu về công trình ngầm đô thị thực hiện theo quy định tại Th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phân chia dự án thành phần 1. Trường hợp phân chia dự án thành phần tại giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng hoặc lập đề xuất dự án, các dự án thành phần được xác định tại quyết định hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền. 2. Trường hợp người quyết định đầu tư quyết định ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kinh phí quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị
  • 1. Kinh phí quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được cân đối, bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
  • Chi phí cung cấp tài liệu, dữ liệu về công trình ngầm đô thị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thự...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Phân chia dự án thành phần
  • Trường hợp phân chia dự án thành phần tại giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng hoặc lập đề xuất dự án, các dự án thành phần được xác định tại quyết định hoặc văn bản chấp t...
  • 2. Trường hợp người quyết định đầu tư quyết định phân chia dự án thành phần trong giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, quyết định đầu tư, các dự án thành phần phải đáp ứng các...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị
  • 1. Kinh phí quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được cân đối, bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
  • Chi phí cung cấp tài liệu, dữ liệu về công trình ngầm đô thị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thự...
Target excerpt

Điều 12. Phân chia dự án thành phần 1. Trường hợp phân chia dự án thành phần tại giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng hoặc lập đề xuất dự án, các dự án thành phần được xác định tại quyết định...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ CUNG CẤP DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị 1. Sở Xây dựng thực hiện việc xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý thông tin chung về dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn toàn tỉnh; lưu trữ và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị thuộc cấp tỉnh quản lý, trừ các công trình thuộc phạm vi quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Lập kế hoạch và tổng hợp kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh do các cơ quan được phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn 1. Lập kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm trong phạm vi các khu vực quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp trước ngày 01 tháng 12 hằng năm để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Rà soát, cập nhật dữ liệu công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Lập kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm trong phạm vi các khu vực quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp trước ngày 01 tháng 12 hằng năm để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Rà soát, cập nhật dữ liệu công trình ngầm đô thị trong phạm vi q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ngầm 1. Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về công trình ngầm đô thị đang sở hữu theo quy định. 2. Cung cấp 01 bộ dữ liệu công trình ngầm đang sở hữu theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2010/TT-BXD cho cơ quan quản lý về cơ sở dữ liệu công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ngầm
  • 1. Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về công trình ngầm đô thị đang sở hữu theo quy định.
  • 2. Cung cấp 01 bộ dữ liệu công trình ngầm đang sở hữu theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2010/TT-BXD cho cơ quan quản lý về cơ sở dữ liệu công trình ngầm theo phân cấ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ngầm
  • 1. Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về công trình ngầm đô thị đang sở hữu theo quy định.
  • 2. Cung cấp 01 bộ dữ liệu công trình ngầm đang sở hữu theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2010/TT-BXD cho cơ quan quản lý về cơ sở dữ liệu công trình ngầm theo phân cấ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Cập nhật cơ sở dữ liệu công trình ngầm vào dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh. b) Cung cấp thông tin dữ liệu cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia và dữ liệu bản đồ khác thuộc phạm vi quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cơ sở dữ liệu công trình ngầm trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...
Điều 8. Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau: a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên ở thời điểm bắt đầu chuẩn bị dự án và chỉ yêu cầu áp dụng đối với công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên t...
Điều 9. Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh 1. Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường. 2. Nhà nước khuyến khích xây dựng, phát triển công trìn...