Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung kỹ thuật trong hoạt động dầu khí
57/2025/TT-BCT
Right document
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
2019/1997/QĐ-BKHCNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung kỹ thuật trong hoạt động dầu khí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Quy định một số nội dung kỹ thuật trong hoạt động dầu khí
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định một số nội dung kỹ thuật liên quan đến hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí trong phạm vi đất liền, hải đảo và vùng biển của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam v...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định một số nội dung kỹ thuật liên quan đến hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí trong phạm vi đất liền, hải đảo và vùng biển của nước Cộng hòa xã hội...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến hoạt động dầu khí tại Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Công trình khai thác dầu khí là công trình dầu khí phục vụ hoạt động khai thác dầu khí. Khoảng hoàn thiện của giếng là khoảng thân giếng đã được gia cố hoặc lắp đặt trang thiết bị mà qua đó chất lưu đi vào hoặc đi ra khỏi thân giếng. Khoảng vành xuyến...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Công trình khai thác dầu khí là công trình dầu khí phục vụ hoạt động khai thác dầu khí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặt tên vỉa, tầng sản phẩm, cấu tạo, mỏ dầu khí và giếng khoan 1. Tên vỉa, tầng sản phẩm, cấu tạo, mỏ dầu khí, giếng khoan do người điều hành đặt và được Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam thống nhất. Việc đặt tên này phải phù hợp với quy định của pháp luật, không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Điều 3. Đặt tên vỉa, tầng sản phẩm, cấu tạo, mỏ dầu khí và giếng khoan
- 1. Tên vỉa, tầng sản phẩm, cấu tạo, mỏ dầu khí, giếng khoan do người điều hành đặt và được Tập đoàn Công nghiệp
- Năng lượng Quốc gia Việt Nam thống nhất. Việc đặt tên này phải phù hợp với quy định của pháp luật, không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc, không sử d...
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM THĂM DÒ DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các quy định chung khi tiến hành tìm kiếm thăm dò dầu khí 1. Nội dung chính của hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí bao gồm: a) Khoanh vùng, xác định và xếp hạng các tập hợp triển vọng (plays), cấu tạo, bẫy, thân chứa có tiềm năng chứa dầu khí; b) Xác định, đánh giá đặc điểm địa chất, hệ thống dầu khí, đặc tính thấm - chứa, tính...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2019/1997/QĐ-BKHCNMT ngày 01 tháng 12 năm 1997 của Bộ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU
- CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
- Điều 4. Các quy định chung khi tiến hành tìm kiếm thăm dò dầu khí
- 1. Nội dung chính của hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí bao gồm:
- a) Khoanh vùng, xác định và xếp hạng các tập hợp triển vọng (plays), cấu tạo, bẫy, thân chứa có tiềm năng chứa dầu khí;
Left
Điều 5.
Điều 5. Thăm dò địa vật lý 1. Nội dung chính của kế hoạch triển khai thăm dò địa vật lý bao gồm: a) Phương án, mục tiêu công tác thăm dò địa vật lý; b) Phương pháp thực hiện thăm dò địa vật lý; c) Công tác quản lý an toàn, môi trường khi thực hiện thăm dò địa vật lý; d) Kế hoạch giao nộp tài liệu thăm dò địa vật lý trong và sau khi thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khoan giếng 1. Nội dung chính của chương trình khoan bao gồm: a) Các thông tin chung về giếng khoan bao gồm: - Tên giếng, tọa độ vị trí giếng, chiều sâu nước biển, độ cao so với mực nước biển; giàn khoan thi công giếng; thời gian thi công; cấu trúc giếng khoan; dung dịch khoan; choòng khoan, bộ khoan cụ và thủy lực; khoan định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo tổng kết hoạt động thi công giếng khoan 1. Người điều hành có trách nhiệm gửi báo cáo tổng kết hoạt động thi công giếng khoan cho Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam trong thời hạn 60 ngày làm việc sau khi hoàn thành chương trình khoan. 2. Báo cáo tổng kết hoạt động thi công giếng khoan bao gồm các nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN MỎ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đưa công trình khai thác dầu khí vào vận hành 1. Công trình khai thác dầu khí phải được nghiệm thu trước khi đưa vào vận hành, sử dụng theo quy định của hợp đồng dầu khí và các hợp đồng, thỏa thuận được ký kết giữa các bên liên quan phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Đối với các công trình khai thác dầu khí nằm trong vùng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương tiện trợ giúp và tàu trực mỏ 1. Phương tiện trợ giúp phải được thiết kế, chế tạo, vận hành và bảo trì bảo đảm hoạt động an toàn trong điều kiện môi trường tự nhiên dự báo tại vùng hoạt động theo quy định của pháp luật và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 2. Tàu trực mỏ phải bảo đảm các quy chuẩn kỹ thuật theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Van an toàn lòng giếng 1. Đối với giếng khai thác ngoài khơi, van an toàn lòng giếng phải được lắp đặt ở độ sâu tối thiểu 30 m dưới mặt đáy biển trong trường hợp: a) Giếng có khả năng tự phun không cần hỗ trợ cơ học và giếng có lượng chất lưu khi mở giếng lớn hơn lượng rò rỉ cho phép đối với van an toàn lòng giếng theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thiết bị đầu giếng, cây thông, van đóng khẩn cấp 1. Người điều hành phải lắp van đóng khẩn cấp tại cụm đầu giếng và cây thông trong trường hợp: a) Giếng khai thác sản phẩm có chứa H 2 S (hydro sunfua) với hàm lượng trên 50 ppm thể tích; b) Giếng ở khu vực khai thác ngoài khơi; c) Cần phải ngắt dòng chất lưu khỏi giếng do sự cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đo và khảo sát thông số của giếng, vỉa dầu khí 1. Người điều hành tiến hành đo, khảo sát giếng nhằm thu thập các thông số vỉa, địa tầng, trạng thái giếng, thiết bị lòng giếng khai thác, bơm ép trước khi khai thác, bơm ép và theo định kỳ hằng năm. 2. Các thiết bị, phương tiện đo, khảo sát giếng phải được kiểm định hoặc hiệu chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lấy và phân tích mẫu chất lưu, mẫu đá 1. Đối với mẫu chất lưu: a) Người điều hành thực hiện lấy mẫu đáy chất lưu hoặc mẫu chất lưu bề mặt hoặc cả hai để tái tạo ở điều kiện vỉa ban đầu tại các giếng được thử vỉa hoặc khai thác; b) Trong quá trình khai thác, người điều hành thu thập đủ mẫu chất lưu tại đầu giếng thích hợp để ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoàn thiện và vận hành giếng 1. Người điều hành hoàn thiện, vận hành giếng khai thác dầu khí theo các quy chuẩn, quy trình kỹ thuật đảm bảo vận hành giếng an toàn, bảo vệ môi trường, duy trì đánh giá, điều khiển mọi hoạt động của giếng và thu hồi dầu khí hiệu quả. 2. Người điều hành hiệu chỉnh ngay các thiết bị của giếng hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khoảng vành xuyến khai thác 1. Người điều hành không được đưa vào vận hành khai thác giếng ngoài khơi, giếng khai thác khí trên đất liền có hàm lượng khí H 2 S (hydro sunfua) trên 50 ppm thể tích khi khoảng vành xuyến khai thác không được ngăn cách hữu hiệu với khoảng hoàn thiện của giếng. 2. Khoảng vành xuyến khai thác được k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra các van, thiết bị cảm biến đối với công trình dầu khí trên đất liền 1. Đối với các công trình khai thác dầu khí trên đất liền, người điều hành tiến hành các công việc sau đây: a) Ít nhất 06 tháng một lần kiểm tra tất cả các hệ thống van đóng khẩn cấp tại đầu giếng; b) Ít nhất 12 tháng một lần kiểm tra các van an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ thống xả áp 1. Tại công trình khai thác dầu khí, người điều hành nối các van xả áp và các thiết bị xử lý hydrocacbon lỏng với bình lắng, hoặc bồn chứa có thể tích đủ để chứa được thể tích chất lỏng lớn nhất có thể thoát ra trước khi hệ thống được đóng an toàn. 2. Tại công trình khai thác dầu khí, tất cả các van xả áp ở các...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Điều 17. Hệ thống xả áp
- Tại công trình khai thác dầu khí, người điều hành nối các van xả áp và các thiết bị xử lý hydrocacbon lỏng với bình lắng, hoặc bồn chứa có thể tích đủ để chứa được thể tích chất lỏng lớn nhất có th...
- 2. Tại công trình khai thác dầu khí, tất cả các van xả áp ở các thiết bị xử lý khí phải nối với hệ thống đốt khí hoặc hệ thống xả khí.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đốt, xả khí và đốt, hủy dầu 1. Đốt, xả khí: Người điều hành chỉ được đốt xả khí theo quy định tại khoản 2 Điều 49 Luật Dầu khí, bảo đảm các yêu cầu sau: a) Lưu lượng hoặc khối lượng khí đốt, xả không lớn hơn lưu lượng hoặc khối lượng cần thiết phải xả để thông và làm sạch giếng; b) Việc đốt khí phục vụ quá trình thử vỉa hoặc s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý mỏ dầu khí và các hoạt động khác đồng thời với vận hành khai thác 1. Các phương pháp khai thác, đối tượng khai thác, mạng lưới giếng, vận hành giếng được tiến hành phù hợp với nội dung được phê duyệt và thông lệ công nghiệp dầu khí quốc tế. 2. Người điều hành tiến hành bơm ép duy trì áp suất vỉa phù hợp với đối tượng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quan trắc, đo đạc và ghi chép về thông số môi trường 1. Đối với công trình khai thác dầu khí, người điều hành tổ chức quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật về môi trường. 2. Đối với các công trình khai thác dầu khí trên đất liền, người điều hành theo dõi và ghi chép về hướng, tốc độ gió, nhiệt độ và lượng mưa theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ngừng hoạt động khai thác dầu khí 1. Người điều hành phải ngừng ngay các hoạt động khai thác dầu khí trong các trường hợp sau: a) Hoạt động khai thác gây ra các tai nạn, sự cố nghiêm trọng hoặc việc tiếp tục hoạt động khai thác sẽ gây ra mất an toàn nghiêm trọng cho người làm việc, công trình khai thác dầu khí hoặc vi phạm các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn kỹ thuật được viện dẫn tại Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. 3. Trong quá trình thực hiện nếu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.