Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
118/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
151/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
- 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc thì phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để được hướng dẫn hoặc tổng h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 3. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc thì phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.