Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ. 2. Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày a) Khoảng cách xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với học sinh tiểu học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho họ c sinh dân tộc nội trú học tại các cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú 1. Trang cấp đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ -CP ngày 12 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị liên quan; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ c hức thành viên 1. Sở Giáo dục và Đào tạo a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Điều 1. Điều 1. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về: 1.1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xác định giá đất, xác định đơn giá thuê đất theo đúng quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1928/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 của UBND tỉnh quy định đơn giá thuê đất xây dựng cô...