Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
135/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa; quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá; phân công, phân cấp quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
35/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe tuyến cố định, xe trung chuyển 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, hành trình, tần suất, thời gian hoạt động và được dừng đón, trả khách tại các điểm dừng xe buýt theo lộ trình tuyến; được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Hoạt động vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch, nhưng phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy định của chính quyền địa phương. Trường hợp dừng đón trả khách du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe taxi đón, trả khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả khách. 2. Xe taxi được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe theo phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Hàng hóa trên xe phải xếp gọn gàng theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây dựng quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ Hoạt động vận tải người, vận tải hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định tại Điều 54 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian và phạm vi hoạt động 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi; xe trung chuyển; xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ hàng ngày trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật phải có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ và đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt đảm bảo có thiết bị hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh cần phải sửa đổi, bổ sung, các sở, ngành và UBND cấp huyện, UBND cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
- 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật.
- 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt đảm bảo có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật, cụ thể:
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung quy định
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh cần phải sửa đổi, bổ sung, các sở, ngành và UBND cấp huyện, UBND cấp xã phản ánh kịp...
- Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
- 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật.
- 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt đảm bảo có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật, cụ thể:
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh cần phải sửa đổi, bổ sung, các sở, ngành và UBND cấp huyện, UBND cấp...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan có liên qu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá đã được cơ quan có thẩm quyền ký trước ngày Quy định này có hiệu lực, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc kiểm tra giám sát kỹ thuật, xuất trình Biên bản nghiệm thu lần thứ nhất do cơ quan đăng kiểm tàu cá cấp trước ngày 31/12/2019. 2. Trường hợ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này;
- Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá đã được cơ quan có thẩm quyền ký trước ngày Quy định này có hiệu lực, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc kiểm tra giám sát kỹ thuật, xuất t...
- Trường hợp quá thời gian quy định tại Khoản 1 Điều này, tổ chức, cá nhân đã được cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá nhưng chưa đóng mới, cải hoán tàu cá nếu có nhu cầu tiếp tục đóng...
- Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này;
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá đã được cơ quan có thẩm quyền ký trước ngày Quy định này có hiệu lực, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc kiểm tra giám sát ky...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị để biết và thực hiện. 2. Căn cứ tình hình hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị tại địa phương, chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Yêu cầu lái xe, người điều khiển phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, hoạt động vận tải đường bộ và quy định về vệ sinh môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời có báo cáo gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections